Gói thầu: Gói số 1: SC Trụ sở chi nhánh huyện Tam Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: SC Trụ sở chi nhánh huyện Tam Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:43:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,339,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 880.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: SC Trụ sở chi nhánh huyện Tam Bình SC Trụ sở chi nhánh huyện Tam Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 7,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,41 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 14,179 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Que hàn : Việt Nam hoặc tương đương . | 6,8516 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,98 | m3 | |
| 6 | Cắt thép sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Đá mài, Đá cắt : Việt Nam hoặc tương đương . | 14 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | 85,18 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ vách + cửa khung nhôm, sắt kính | 177,28 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng, giữ lại thiết bị vệ sinh | 93,89 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng sàn mái | 22,88 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (để tận dụng) | 0,1994 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m (để tận dụng) | 69,11 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần (để tận dụng tấm sử dụng được) | 70,62 | m2 | |
| 14 | Di dời máy lạnh (gồm ống, vật tư) | 8 | cái | |
| 15 | Vệ sinh toàn bộ khung nhôm kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng sau khi tận dụng (bằng hóa chất chuyên dùng) | 1 | gói | |
| 16 | Tháo dỡ bàn quầy hiện trạng dời sang vị trí khác | 1 | gói | |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước | 2 | gói | |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa (để tận dụng) | 5 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí (để tận dụng) | 5 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu (để tận dụng) | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi xịt rửa, bộ 7 món, ...) (để tận dụng) | 9 | bộ | |
| 22 | Cạo sơn tường ngoài nhà (kể cả cột, dầm) | 554,37 | m2 | |
| 23 | Cạo sơn tường trong nhà (kể cả cột, dầm) 70% | 512,848 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | 41,9012 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang | 29,7 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 17,46 | m2 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,4588 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,4037 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,485 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5486 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,5206 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5729 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1861 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4559 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4898 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8957 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1592 | tấn |
| 38 | Xây chỉ 100x150 bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,054 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,244 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2304 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,8198 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 235,758 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 260,777 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 42,98 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 142,815 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 57,29 | m2 |
| 47 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 10,21 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.564 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 183,9357 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 902,3062 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 845,3825 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 39,979 | m2 |
| 53 | Quét 2 lớp nhựa bitum chống thấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 79,958 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 33,091 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch men 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 249,21 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 45,77 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 37,08 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | m2 |
| 59 | Bình lưu điện cửa cuốn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 60 | Remote điều khiển + motor (cửa cuốn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực trắng 12mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,6 | m2 |
| 62 | Bản lề sàn, kẹp, khóa, tay nắm inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 63 | Dán decal cắt chữ AGRIBANK | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,6 | m2 |
| 64 | CCLD cửa đi khung gỗ công nghiệp, kính CL D8mm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27,72 | m2 |
| 65 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | m2 |
| 66 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,7 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khung bông bảo vệ thép hộp 13x26x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,7 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,4 | 1m2 |
| 69 | CCLD ô kính CL màu d10mm, khung nhôm hệ 500, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,32 | m2 |
| 70 | CCLD vách khung gỗ + ốp tấm gỗ công nghiệp MFC 12mm - ốp 2 mặt ; kính 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 184,35 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa kính cường lực (tận dụng) + phụ kiện đi kèm bản lề âm sàn | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,8 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng) | Bật sắt : Loại 1 | 4,84 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (tận dụng) | Bật sắt : Loại 1 | 23,04 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách ngăn + cửa khung nhôm kính trong nhà (tận dụng) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 41,96 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách ngăn + khung sắt trong nhà (tận dụng phần gỗ ốp vải của vách trên lầu 1) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,78 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt vách kính khung sắt | 16,38 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,38 | 1m2 |
| 78 | CCLD mặt dựng ốp alu d3mm + khung thép hộp (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,54 | m2 |
| 79 | CCLD vách + cửa ngăn phòng vệ sinh tấm compact d12mm (thành phẩm) + đố nhôm giằng đỉnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,83 | m2 |
| 80 | CCLD tấm Prima dày 3mm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,48 | m2 |
| 81 | CCLD mặt dựng BackGround nhận diện thương hiệu: khung xương gỗ (kể cả ốp gỗ công nghiệp (sơn thành phẩm) + chỉ viền gỗ 18x80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,56 | m2 |
| 82 | Đèn led trong logo bảng tên (có công tắc riêng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 83 | CCLĐ Logo cao 45x45 + chữ mica "AGRIBANK" cao 35cm, dùng mica dày 2ly, In UV cao cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 84 | Đóng trần prima 600x600 (tận dụng) | 34,56 | m2 | |
| 85 | Đóng trần prima 600x600 (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 243,94 | m2 |
| 86 | CCLD lan can inox D60 (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,12 | m2 |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3511 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam hoặc tương đương . | 0,4444 | tấn |
| 89 | Bulon phi 18 | Việt Nam hoặc tương đương . | 24 | cái |
| 90 | Bulon phi 12 | Việt Nam hoặc tương đương . | 24 | cái |
| 91 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7275 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam hoặc tương đương . | 0,7275 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Bulong, que hàn : Việt Nam hoặc tương đương . | 0,1076 | tấn |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 11,424 | m2 | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 114,78 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,322 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (tận dụng) | Đinh, đinh vít : Loại 1 | 0,3128 | 100m2 |
| 98 | Máng xối tôn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21 | m |
| 99 | Di chuyển bồn nước lên sàn mái | 2 | bể | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,956 | 100m |
| 101 | Co PVC D90 | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 16 | cái |
| 102 | Tê PVC D90 | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 8 | cái |
| 103 | Keo dán ống | Loại 1 | 0,3 | kg |
| 104 | Cầu chắn rác inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 105 | Quạt hút | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| B | II. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thanh cái (busbar) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | thanh |
| 2 | Lắp đặt đèn led dowlight 12W/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 40W/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (loại nổi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (loại nổi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (loại nổi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại nổi (ổ cắm, công tắc) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 58 | hộp |
| 8 | Lắp bảng điện nhựa 200x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | bảng |
| 9 | Lắp đặt MCB 1p – 10A/6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2p – 32A/6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2p – 50A/6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2p – 60A/6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2p – 125A/85kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 250x350x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV Cu/PVC 50mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV Cu/PVC 35mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 380 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa 35x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | m |
| C | III. HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 2 | Tiểu nam + nút van xả | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo rửa tay +chân đứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 4 | Bộ ống xả chậu lavabo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 5 | Dây cấp lavabo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa inox gắn chậu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 7 | Vòi xịt inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 8 | Vòi xịt theo bồn cầu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 9 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 10 | Bộ phụ kiện 7 món | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương tráng bạc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 12 | Ống PVC D114 dày 3,8mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,29 | 100m |
| 13 | Ống PVC D90 dày 3mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,32 | 100m |
| 14 | Ống PVC D60 dày 3mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,27 | 100m |
| 15 | Ống PVC D34 dày 3mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,47 | 100m |
| 16 | Ống PVC D27 dày 1,9mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,26 | 100m |
| 17 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,37 | 100m |
| 18 | Tê PVC D114 | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 7 | cái |
| 19 | Co PVC D114 | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 5 | cái |
| 20 | Tê PVC D90 | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 5 | cái |
| 21 | Co PVC D90 | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 6 | cái |
| 22 | Tê PVC D34 | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 6 | cái |
| 23 | Co PVC D34 | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 5 | cái |
| 24 | Van nhựa D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 25 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 26 | Khâu nhựa 1 đầu răng trong 21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 27 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 28 | Côn nhựa PVC D21-34 | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 6 | cái |
| 29 | Côn nhựa PVC D34-90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 30 | Côn nhựa PVC D34-114 | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 4 | cái |
| 31 | Keo dán ống | Loại 1 | 0,5 | Kg |
| 32 | Băng keo | Loại 1 | 6 | cuồn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 880.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy hàn các loại | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | Kèm theo hóa đơn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi