Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:42:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,932,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.398747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Kè đá hộc, rãnh thoát nước, sân BTXM, cổng tường rào, nhà dân dụng- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.452.748.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chất.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Xây mới nhà văn hóa thôn Bụa xã Tuy Lai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0962.458.939 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN, PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng | 28,633 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 97,6125 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 5,5314 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,5075 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 6,5075 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13) | 3.879,5951 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 10%) | 3,4333 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 80%) | 30,8994 | 100m3 | |
| B | SÂN GẠCH, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,166 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,9 | m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 7,775 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 106,1 | m3 | |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 7,75 | 10m | |
| 6 | Lát sân gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | 707,5 | m2 | |
| C | BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1667 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,034 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 36,9227 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 36,9227 | m2 | |
| 5 | Trồng cây vú sữa | 9 | cây | |
| 6 | Trồng hoa | 100 | khóm | |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 5,382 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 1,0037 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% đào máy) | 0,6737 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2944 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,4432 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4432 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 9,8978 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 7,5928 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2496 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,6498 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,0078 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,5792 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 2,34 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,68 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1342 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,381 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 21,12 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 120,9528 | m2 | |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 50,45 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 106 | cái | |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 4,3826 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 10%) | 0,0015 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 90%) | 0,0131 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,392 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0112 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,3825 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,078 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0052 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0626 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 0,27 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 0,3001 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0155 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0389 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0546 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 1,86 | m3 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,8156 | m2 | |
| 19 | Trát chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,2 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8156 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cánh cổng thép | 0,3574 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 10,62 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,0535 | m2 | |
| 24 | gia công lắp đặt mác đầu rào | 26 | cái | |
| 25 | Bản lề cối | 6 | cái | |
| 26 | Bánh xe thép | 2 | bộ | |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 12,5726 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,7616 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,8235 | m3 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 142,505 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 411,217 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 541,7172 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,3301 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,9722 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng hàng rào sắt | 81,76 | m2 | |
| 10 | gia công lắp đặt mác đầu rào | 360 | cái | |
| G | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 4,732 | m3 | |
| 2 | Khung móng cột đèn | 4 | bộ | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 3,072 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1536 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đèn đèn cao áp | 4 | cột | |
| 7 | Cáp điện 4x10mm2 | 98 | m | |
| 8 | Cáp điện 1x4mm2 | 98 | m | |
| 9 | Dây điện 3x3mm2 | 40 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 22 | m3 | |
| 13 | Gạch chỉ đặc | 387 | viên | |
| 14 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 0,98 | 100m | |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 4 | m | |
| H | KÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,184 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8166 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2784 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13) | 37,751 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3341 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 38,976 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 19,488 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 122,496 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | 194,88 | m3 | |
| 10 | Ống nhựa PVC D76 | 1,3224 | 100m | |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,1114 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4176 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2325 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,3776 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,22 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,22 | 100m3 | |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,496 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,025 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,025 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1872 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,94 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0083 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14 | m3 | |
| 9 | Bu lông M18 | 24 | bộ | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0241 | tấn | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0998 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,025 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0998 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,7325 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7325 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,4 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,6527 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 6,82 | m | |
| 19 | Ống nhựa PVC D60 | 0,04 | 100m | |
| 20 | Cút nhựa D60 | 6 | cái | |
| 21 | Phễu thu nước mái D60 | 2 | cái | |
| 22 | Máng INOX | 17,05 | m | |
| J | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 38,3583 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,4281 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 16,632 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 64,3795 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,9462 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1966 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 2,4244 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,5502 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2318 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,5466 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,5429 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,8415 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,8681 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 147,9792 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,8986 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8986 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 303,6042 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 28,5784 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 8,7039 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,2019 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 2,3082 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,2832 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,0525 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,8205 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 17,3559 | m3 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0607 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1989 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4853 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,0935 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 0,536 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 1,9806 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7602 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,2599 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5726 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0745 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,3396 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 3,787 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 35 | cái | |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | 1,3452 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,0348 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3452 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0029 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0254 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0222 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2439 | m3 | |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,1319 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,1187 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,1319 | tấn | |
| 49 | Bulong D16l424 | 96 | cái | |
| 50 | Bulong D14 | 180 | cái | |
| 51 | Tăng đơ | 32 | bộ | |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5845 | 100m2 | |
| 53 | Tôn úp nóc | 43,61 | m | |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 76,2904 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1609 | m3 | |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | 3,1485 | m3 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,2594 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 17,4086 | m3 | |
| 59 | Trát granitô bậc, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,2725 | m2 | |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 71,39 | m | |
| 61 | Láng chống thấm mái, vữa XM mác 75 | 81,66 | m2 | |
| 62 | Lát gạch lá nem chống nóng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 81,66 | m2 | |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa mác 75 | 51,022 | m2 | |
| 64 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 132,682 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 140,06 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 70,1672 | m2 | |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 156,5639 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 182,212 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 287,1162 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 311,1413 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 531 | m | |
| 72 | Trát phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 165,4434 | m | |
| 73 | Công tác ốp đá rối vào tường | 54,1275 | m2 | |
| 74 | Sản xuất lắp đặt con tiện | 36 | cái | |
| 75 | Đắp chi tiết hoa văn cột ngoài hành lang | 8 | chi tiết | |
| 76 | Đắp chi tiết hoa văn cột trong hành lang | 6 | chi tiết | |
| 77 | Đắp chi tiết hoa văn cột sảnh | 2 | chi tiết | |
| 78 | Trang trí cửa sổ | 3 | bộ | |
| 79 | Trang trí cửa đi D1 | 5 | bộ | |
| 80 | Trang trí cửa đi D2 | 2 | bộ | |
| 81 | Trang trí đấu vòm trên | 10 | bộ | |
| 82 | Trang trí đấu vòm dưới | 26 | bộ | |
| 83 | Trang trí mái vòm 01 | 1 | bộ | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 556,5347 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 585,3679 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 284,5572 | m2 | |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 220,8284 | m2 | |
| 88 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 | 42,947 | m2 | |
| 89 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 | 2,25 | m2 | |
| 90 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 | 32,3584 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 77,5554 | m2 | |
| 92 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính 6,38 | 16,24 | m2 | |
| 93 | Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | 16,24 | m2 | |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,43 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cửa hoa sắt | 32,3584 | m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,3584 | m2 | |
| 97 | Đắp chữ tên nhà văn hóa | 1 | toàn bộ | |
| K | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp 4 MCB | 5 | hộp | |
| 3 | Aptomat MCB 2P 32A, Icu=10 kA | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6 kA | 5 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A, Icu=6 kA | 5 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB 1P 6A, Icu=6 kA | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 17 | cái | |
| 8 | Đèn bán cấu 1x60W | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Đèn led máng phản quang 2x40W | 25 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | 12 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp công tắc ổ cắm | 26 | hộp | |
| 15 | Cáp điện Cu/PVC 2x10mm2 | 40 | m | |
| 16 | Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | 40 | m | |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | 80 | m | |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | 80 | m | |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | 220 | m | |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | 220 | m | |
| 21 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 520 | m | |
| 22 | Ống nhựa D25 | 110 | m | |
| 23 | Ống nhựa D20 | 210 | m | |
| 24 | Ống nhựa D16 | 510 | m | |
| 25 | Gia công xà gồ thép treo quạt trần | 0,3427 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép treo quạt trần | 0,3427 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,3792 | m2 | |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 29 | Thanh đồng L25x3 | 2 | m | |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 5 | m | |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35,5 | m | |
| 34 | Ống nhựa D25 | 30 | m | |
| 35 | Rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110/90mm | 10 | cái | |
| 37 | Cút 90 D90 | 20 | cái | |
| 38 | Măng sông D90 | 10 | cái | |
| 39 | Ống nhựa PVC D90 | 0,36 | 100m | |
| 40 | Đai đỡ ống | 22 | cái | |
| L | BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 21,4032 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,214 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,214 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0758 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4964 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2714 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1387 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3028 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,7339 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3925 | 100m3 | |
| 11 | mua đất theo thông báo giá | 44,3525 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,3398 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,1901 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1314 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0454 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0412 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0067 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4823 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0561 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0581 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4763 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,1528 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2946 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,6093 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0108 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2688 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4091 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 75,688 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,6404 | m2 | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0468 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0468 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,2082 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2082 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,9 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4129 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc | 2,968 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, gạc ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 39,7036 | m2 | |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 23,5924 | m2 | |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,5488 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,688 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,6404 | m2 | |
| 44 | Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 9,6 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 7,68 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0357 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | |
| 48 | Gia công hệ khung dàn inox | 0,013 | tấn | |
| 49 | hệ khung dàn inox | 0,013 | tấn | |
| 50 | bàn đá granit | 2,4 | md | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi | 1 | bộ | |
| 52 | Bếp ga | 1 | bộ | |
| 53 | Bình ga | 1 | bộ | |
| 54 | Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường | 1 | hộp | |
| 55 | Aptomat MCB 1P-20A, 6ka | 1 | cái | |
| 56 | Aptomat MCB 1P-16A, 6ka | 2 | cái | |
| 57 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | 1 | cái | |
| 58 | Thanh cái đồng 15x3mm | 1 | kg | |
| 59 | Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W | 8 | bộ | |
| 60 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | 2 | cái | |
| 61 | Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực | 7 | cái | |
| 62 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 2 | cái | |
| 63 | Hộp nối dây 150x150 | 6 | hộp | |
| 64 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E | 40 | m | |
| 65 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E | 25 | m | |
| 66 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) | 35 | m | |
| 67 | Ống luồn dây D20 | 25 | m | |
| 68 | Ống nhựa D16 | 35 | m | |
| 69 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 70 | Máy bơm công suất 1,1m3/h | 1 | cái | |
| 71 | Ống PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 72 | Ống PVC D60 | 0,04 | 100m | |
| 73 | Cút 90 PPR D25 | 4 | cái | |
| 74 | Cút ren trong hàn nhiệt PPR D25 | 1 | cái | |
| 75 | kép đúc D15 | 1 | cái | |
| M | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 10,7016 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,2345 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0612 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,598 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0736 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0565 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0543 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8496 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1422 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0356 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1897 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 1,5634 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0758 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0336 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) | 1,7389 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0696 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,352 | m3 | |
| 18 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 0,4851 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0161 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0506 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 1,8234 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,2873 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,1302 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0118 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0018 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0121 | tấn | |
| 27 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 24,5935 | m2 | |
| 28 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 24,5935 | m2 | |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3123 | m2 | |
| 30 | Đánh bóng bằng xi măng | 25,9058 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0432 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0222 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1635 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0539 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0539 | 100m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0986 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0112 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5421 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0556 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0196 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1309 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 0,6116 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2613 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2071 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 1,9737 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0392 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0257 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | 0,2358 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,1732 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,578 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 51,596 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,7119 | m2 | |
| 56 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,214 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,596 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,9259 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 33,8709 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 9,7119 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | 54,636 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ốp viền 100x300mm | 2,076 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,497 | m2 | |
| 64 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 6,16 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 1,44 | m2 | |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0079 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 68 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 69 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 2 | cái | |
| 70 | Bộ đèn led ốp trần D16, 18W | 4 | bộ | |
| 71 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 72 | Ống nhựa D16 | 12 | m | |
| 73 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 1 | bộ | |
| 79 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | 5 | cái | |
| 80 | Xiphong cho phếu thu sàn | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 82 | Ống PPR D32 | 0,04 | 100m | |
| 83 | Ống PPR D25 | 0,1 | 100m | |
| 84 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 85 | Cút 90 PPR D32 | 3 | cái | |
| 86 | Cút 90 PPR D25 | 10 | cái | |
| 87 | Cút ren trong hàn nhiệt PPR D25 | 6 | cái | |
| 88 | Tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 89 | Tê PPR D25 | 3 | cái | |
| 90 | Côn PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 91 | kép đúc D15 | 2 | cái | |
| 92 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 93 | Ống PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 94 | Ống PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 95 | Ống PVC D60 | 0,06 | 100m | |
| 96 | Ống PVC D34 | 0,05 | 100m | |
| 97 | Cút nhựa PVC D110 | 7 | cái | |
| 98 | Cút nhựa PVC D90 | 3 | cái | |
| 99 | Cút nhựa PVC D60 | 5 | cái | |
| 100 | Cút nhựa PVC D34 | 4 | cái | |
| 101 | Chếch 45 PVC D110 | 3 | cái | |
| 102 | Chếch 45 PVC D90 | 2 | cái | |
| 103 | Chếch 45 PVC D60 | 1 | cái | |
| 104 | Côn thu nhựa PVC D90-60 | 3 | cái | |
| 105 | Côn thu nhựa PVC D60-34 | 3 | cái | |
| 106 | Côn thu nhựa PVC D110-34 | 1 | cái | |
| 107 | Y nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 108 | Y nhựa PVC D90 | 3 | cái | |
| 109 | Y nhựa PVC D60 | 1 | cái | |
| N | BỂ NƯỚC BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 9,5004 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1712 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0839 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,4116 | m2 | |
| 19 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 20 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 25 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 26 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 27 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,44 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0706 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0706 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.398747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Kè đá hộc, rãnh thoát nước, sân BTXM, cổng tường rào, nhà dân dụng- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.452.748.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chất.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 14 | Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi