Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946779-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220628684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:42:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,932,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.398747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Kè đá hộc, rãnh thoát nước, sân BTXM, cổng tường rào, nhà dân dụng- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.452.748.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chất.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Xây mới nhà văn hóa thôn Bụa xã Tuy Lai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0962.458.939
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0962.458.939


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0962.458.939
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN, PHỤ TRỢ
1Bơm cát san lấp mặt bằng28,633100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II97,6125m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II5,5314100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,5075100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 6,5075100m3
6Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13)3.879,5951m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 10%)3,4333100m3
8Đắp đất máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 80%)30,8994100m3
B SÂN GẠCH, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,166100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,9m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình7,775100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 106,1m3
5Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ7,7510m
6Lát sân gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75707,5m2
C BỒN TRỒNG CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1667m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,034m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10036,9227m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 36,9227m2
5Trồng cây vú sữa9cây
6Trồng hoa100khóm
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng 5,382m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 1,0037m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% đào máy)0,6737100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2944100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,4432100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4432100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 9,8978m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2007,5928m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,2496100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2506,6498m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,0078100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,5792tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2502,34m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,68100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1342tấn
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,381m3
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7521,12m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75120,9528m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 7550,45m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen106cái
E CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 4,3826m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 10%)0,0015100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 90%)0,0131100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0292100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0292100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,392m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,0112100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,3825m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,078100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0052tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0626tấn
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 0,27m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 0,3001m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0155tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0389tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,0546100m2
17Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 1,86m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7515,8156m2
19Trát chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 7519,2m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,8156m2
21Sản xuất cánh cổng thép0,3574tấn
22Lắp dựng cửa cổng sắt10,62m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,0535m2
24gia công lắp đặt mác đầu rào26cái
25Bản lề cối6cái
26Bánh xe thép2bộ
F TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 12,5726m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,7616m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,8235m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75142,505m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75411,217m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ541,7172m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt1,3301tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,9722m2
9Lắp dựng hàng rào sắt81,76m2
10gia công lắp đặt mác đầu rào360cái
G ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 4,732m3
2Khung móng cột đèn4bộ
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,4m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 3,072m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,1536100m2
6Lắp đèn đèn cao áp4cột
7Cáp điện 4x10mm298m
8Cáp điện 1x4mm298m
9Dây điện 3x3mm240m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm1m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
12Đắp cát nền móng công trình22m3
13Gạch chỉ đặc387viên
14Ống nhựa HDPE D40/300,98100m
15Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm4m
H
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,184m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8166100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2784100m3
4Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13)37,751m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3341100m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc 38,976100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax19,488m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100122,496m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 194,88m3
10Ống nhựa PVC D761,3224100m
11Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x20,1114100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4176100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2325tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,3776m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,22100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,22100m3
I NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,496m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,025100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,025100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1872100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,384m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,94m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0083100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20014m3
9Bu lông M1824bộ
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0241tấn
11Gia công cột bằng thép hình0,0998tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,025m2
13Lắp dựng cột thép các loại0,0998tấn
14Gia công xà gồ thép0,7325tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,7325tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,4m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,6527100m2
18Tôn úp nóc6,82m
19Ống nhựa PVC D600,04100m
20Cút nhựa D606cái
21Phễu thu nước mái D602cái
22Máng INOX17,05m
J XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II38,3583m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,4281100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 16,632m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 64,3795m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,9462100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1966100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 2,4244m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,5502m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,2318100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,5466tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,5429tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm3,8415tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,8681m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường147,9792m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,8986100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8986100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình303,6042m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 20028,5784m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 8,7039m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,2019tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao 2,3082tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật1,2832100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn0,0525100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25015,8205m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25017,3559m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0607tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1989tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4853tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,0935tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 0,536tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 1,9806tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,7602100m2
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái2,2599100m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5726100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0745tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,3396tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 2503,787m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan35cái
39Sản xuất xà gồ thép1,3452tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,0348m2
41Lắp dựng xà gồ thép1,3452tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0029tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0254tấn
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0222100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,2439m3
46Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,1319tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,1187m2
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,1319tấn
49Bulong D16l42496cái
50Bulong D14180cái
51Tăng đơ32bộ
52Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ2,5845100m2
53Tôn úp nóc43,61m
54Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 76,2904m3
55Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1609m3
56Đắp cát nền móng công trình3,1485m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,2594m3
58Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 17,4086m3
59Trát granitô bậc, vữa XM cát mịn mác 7532,2725m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 7571,39m
61Láng chống thấm mái, vữa XM mác 7581,66m2
62Lát gạch lá nem chống nóng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)81,66m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa mác 7551,022m2
64Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...132,682m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75140,06m2
66Trát trần, vữa XM mác 7570,1672m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75156,5639m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75182,212m2
69Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75287,1162m2
70Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75311,1413m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75531m
72Trát phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75165,4434m
73Công tác ốp đá rối vào tường54,1275m2
74Sản xuất lắp đặt con tiện36cái
75Đắp chi tiết hoa văn cột ngoài hành lang8chi tiết
76Đắp chi tiết hoa văn cột trong hành lang6chi tiết
77Đắp chi tiết hoa văn cột sảnh2chi tiết
78Trang trí cửa sổ3bộ
79Trang trí cửa đi D15bộ
80Trang trí cửa đi D22bộ
81Trang trí đấu vòm trên10bộ
82Trang trí đấu vòm dưới26bộ
83Trang trí mái vòm 011bộ
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ556,5347m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ585,3679m2
86Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm284,5572m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao220,8284m2
88Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.3842,947m2
89Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.382,25m2
90Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 6,3832,3584m2
91Lắp dựng cửa không có khuôn77,5554m2
92Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính 6,3816,24m2
93Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà16,24m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắt0,43tấn
95Lắp dựng cửa hoa sắt32,3584m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,3584m2
97Đắp chữ tên nhà văn hóa1toàn bộ
K ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt hộp 6 MCB1hộp
2Lắp đặt hộp 4 MCB5hộp
3Aptomat MCB 2P 32A, Icu=10 kA1cái
4Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6 kA5cái
5Aptomat MCB 1P 10A, Icu=6 kA5cái
6Aptomat MCB 1P 6A, Icu=6 kA5cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần17cái
8Đèn bán cấu 1x60W7bộ
9Lắp đặt Đèn led máng phản quang 2x40W25bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
13Lắp đặt hộp nối dây12hộp
14Lắp đặt hộp công tắc ổ cắm26hộp
15Cáp điện Cu/PVC 2x10mm240m
16Cáp điện Cu/PVC 1x10mm240m
17Dây điện Cu/PVC 2x4mm280m
18Dây điện Cu/PVC 1x4mm280m
19Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2220m
20Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2220m
21Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2520m
22Ống nhựa D25110m
23Ống nhựa D20210m
24Ống nhựa D16510m
25Gia công xà gồ thép treo quạt trần0,3427tấn
26Lắp dựng xà gồ thép treo quạt trần0,3427tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,3792m2
28Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
29Thanh đồng L25x32m
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm5m
31Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35,5m
34Ống nhựa D2530m
35Rọ chắn rác10cái
36Lắp đặt phễu thu đường kính 110/90mm10cái
37Cút 90 D9020cái
38Măng sông D9010cái
39Ống nhựa PVC D900,36100m
40Đai đỡ ống22cái
L BẾP, NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III21,4032m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,214100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,214100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0758100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4964m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2714100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1387tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3028tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,7339m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3925100m3
11mua đất theo thông báo giá44,3525m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3398m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,1901100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0217tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1314tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0454m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0412100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0067tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4823m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0561100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0581tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4763m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,1528m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2946m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6093m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0108100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2688m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4091m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7575,688m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,6404m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0468tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0468tấn
34Gia công xà gồ thép0,2082tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,2082tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,9m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4129100m2
38Tôn úp nóc2,968m2
39Lát nền, sàn, gạc ceramic 400x400, vữa XM mác 7539,7036m2
40Thi công trần bằng tấm nhôm23,5924m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,5488m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,688m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,6404m2
44Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m9,6m2
45Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m7,68m2
46Gia công cửa inox, hoa inox0,0357tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửa7,68m2
48Gia công hệ khung dàn inox0,013tấn
49hệ khung dàn inox0,013tấn
50bàn đá granit2,4md
51Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi1bộ
52Bếp ga1bộ
53Bình ga1bộ
54Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường1hộp
55Aptomat MCB 1P-20A, 6ka1cái
56Aptomat MCB 1P-16A, 6ka2cái
57Aptomat MCB 1P-10A, 6ka1cái
58Thanh cái đồng 15x3mm1kg
59Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W8bộ
60Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp2cái
61Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực7cái
62Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
63Hộp nối dây 150x1506hộp
64Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E40m
65Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E25m
66Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)35m
67Ống luồn dây D2025m
68Ống nhựa D1635m
69Giếng khoan1cái
70Máy bơm công suất 1,1m3/h1cái
71Ống PPR D250,2100m
72Ống PVC D600,04100m
73Cút 90 PPR D254cái
74Cút ren trong hàn nhiệt PPR D251cái
75kép đúc D151cái
M NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III10,7016m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2345m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0612100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0736100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0565tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0543tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8496m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1422100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0356tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3001,5634m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0758100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0336100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)1,7389m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0696100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352m3
18Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2000,4851m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0161100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)1,8234m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,2873m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,1302m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0118100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
27Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)24,5935m2
28Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)24,5935m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,3123m2
30Đánh bóng bằng xi măng25,9058m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,28m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0222tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1635100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0539100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0539100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5421m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0556100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0196tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1309tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,6116m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2613100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2071tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,9737m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0257tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 3000,2358m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1732m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,578m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,596m2
55Trát trần, vữa XM mác 759,7119m2
56Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,214m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,596m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9259m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,8709m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 759,7119m2
61Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7554,636m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ốp viền 100x300mm2,076m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,497m2
64Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m6,16m2
65Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m1,44m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0079tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
68Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
69Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
70Bộ đèn led ốp trần D16, 18W4bộ
71Dây Cu/PVC 2x1,5mm225m
72Ống nhựa D1612m
73Lắp đặt gương soi2cái
74Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi2bộ
75Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
79Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp5cái
80Xiphong cho phếu thu sàn5cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
82Ống PPR D320,04100m
83Ống PPR D250,1100m
84Van khóa D321cái
85Cút 90 PPR D323cái
86Cút 90 PPR D2510cái
87Cút ren trong hàn nhiệt PPR D256cái
88Tê PPR D321cái
89Tê PPR D253cái
90Côn PPR D32x251cái
91kép đúc D152cái
92Van phao điện1cái
93Ống PVC D1100,1100m
94Ống PVC D900,12100m
95Ống PVC D600,06100m
96Ống PVC D340,05100m
97Cút nhựa PVC D1107cái
98Cút nhựa PVC D903cái
99Cút nhựa PVC D605cái
100Cút nhựa PVC D344cái
101Chếch 45 PVC D1103cái
102Chếch 45 PVC D902cái
103Chếch 45 PVC D601cái
104Côn thu nhựa PVC D90-603cái
105Côn thu nhựa PVC D60-343cái
106Côn thu nhựa PVC D110-341cái
107Y nhựa PVC D1102cái
108Y nhựa PVC D903cái
109Y nhựa PVC D601cái
N BỂ NƯỚC BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 9,5004m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 2501,8528m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,025100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,306m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,06100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0777100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0851m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 756,4116m2
19Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất)48,692m2
20Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)48,692m2
21Quét nước xi măng 2 nước48,692m2
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,03100m
23Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm1cái
24Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm3cái
25Sỏi chọn lọc0,3401m3
26Than hoạt tính0,3401m3
27Cát vàng0,5951m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,44m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.398747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Kè đá hộc, rãnh thoát nước, sân BTXM, cổng tường rào, nhà dân dụng- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.452.748.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chất.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
3 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
5 Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
9 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
10 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
11 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
13 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
14 Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->