Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946738-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Sinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220946577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:20:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034208E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.414.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 3 năm ( 36 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người..Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( 24 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( 24 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( kèm theo đan g kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 ( kèm theo kiểm định chất  lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn (kèm theo kiểm định chất  lượng, chứng minh sức nâng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Sinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng Ủy – HDND – UBND xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng Ủy- HDND- UBND xã Gia Sinh
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO ỦY BAN
1Tháo dỡ điều hòa6cái
2Tháo dỡ hệ thống điện6công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m350,12m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m2,097tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công171,592m2
6Cắt khe định hình cải tạo cửa (cắt 2 mặt)11,5210m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW23,619m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,8898m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ261,9m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ85,38m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.044,8421m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột445,17m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần384,0162m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần173,1132m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại439,3876m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép19,1321m3
17Phá dỡ nền bậc thang granito54,2646m2
18Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển0,9684100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,9684100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II0,9684100m3/1km
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,4304100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,9041100m2
23Bạt che phủ công trình743,04m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II9,30261m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,7992100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB309,3026m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4033,8967m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3597tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,5929tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,3742tấn
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6747100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,503m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0682tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4786tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,258100m2
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3021,2676m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB306,3765m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2051tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,311tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4428tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5797100m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2974100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,5948100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,5948100m3/1km
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2829100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB409,431m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,0202m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1482tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7277tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,1322m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2946tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9932tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1844tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5574100m2
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,4303m3
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3689tấn
57Ván khuôn gỗ sàn mái1,0359100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3042,2521m3
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,2112m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô0,1454tấn
61Ván khuôn gỗ lanh tô0,1567100m2
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB403,0202m3
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1482tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5574tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)5,492m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2804tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8809tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,1844tấn
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4992100m2
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,3841m3
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5441tấn
72Ván khuôn gỗ sàn mái1,27100m2
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3045,4409m3
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,2112m3
75Lắp dựng cốt thép lanh tô0,0675tấn
76Ván khuôn gỗ lanh tô0,1567100m2
77Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4085,38m2
78Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40261,9m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30227,9192m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30615,2584m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30105,672m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30217,4064m2
83Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3043,956m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ947,032m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.613,6455m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3019,1321m3
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB30593,2678m2
88Lát đá vị trí qua cửa vữa XM M75, PCB305,61m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300 vữa XM M75, PCB3028,6304m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB3036,504m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3015,8472m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3042,676m2
93Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương13,8873m2
94Chống thấm bằng màng khò112,6173m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3093,87m2
96Ốp chân tường - Tiết diện gạch 150*600 vữa XM M75, PCB3064,3444m2
97Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính an toán 6.38mm (cửa xingfa, chưa bao gồm phụ kiện)247,337m2
98Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay19bộ
99Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay6bộ
100Phụ kiện cửa đi liền cửa sổ6bộ
101Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt24bộ
102Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt33bộ
103Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất6bộ
104Gia công hoa sắt inox0,4442tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửa inox35,84m2
106Thi công vách compact (đã bao gồm phụ kiện)16,6m2
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB308,0389m3
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)1,0823m3
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0098tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0568tấn
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1968100m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30150,0012m2
113Gia công xà gồ thép1,1305tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,62871m2
115Lắp dựng xà gồ thép1,1305tấn
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,8346100m2
117Tôn úp nóc, xối góc khổ rộng 0,4m42,9md
118Ke chống bão (tính 1 cái /1m dài xà gồ)419cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)4bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
121Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX4cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
123Lắp đặt gương soi 1.5*0.9m2cái
124Lắp đặt xí bệt2bộ
125Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
126Lắp đặt vòi xịt nền4cái
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
128Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
129Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
130Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
131Lắp đặt máy bơm nước các loại11 máy
132Lắp đặt van phao điện1bộ
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm1,1100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,15100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,6100m
136Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn1cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn12cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn8cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn11cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn3cái
141Lắp đặt côn thu 40/25 chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn2cái
142Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm12cái
143Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm1cái
144Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm2cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,02100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,04100m
149Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm5cái
150Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm10cái
151Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm2cái
152Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm2cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
155Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm30cái
156Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm30cái
157Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mm6cái
158Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 42mm2cái
159Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 34mm2cái
160Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,76211m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,346m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4362m3
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,6544m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0129100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0744tấn
166Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,088m3
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0031tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0176tấn
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0124100m2
170Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,6313m3
171Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,8615m2
172Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7516,8615m2
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,61m2
174Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 753,4648m2
175Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4362m3
176Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0184100m2
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0312tấn
178Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,36100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
181Rọ chắn rác4cái
182Cắt tường tạo rãnh đi ống gen điện2.914md
183Vá vị trí cắt tường đi đường điện10công
184Lắp đặt đèn Led tuýt gắn tường 1.2m-36W42bộ
185Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W14bộ
186Lắp đặt đèn Compac 14W1bộ
187Lắp đặt đèn LED PANEL D P02 DP 60x60/35W12bộ
188Lắp đặt điều hòa (6 cái có sắn của ủy ban)6cái
189Lắp đặt quạt trần26cái
190Móc quạt trần D1626cái
191Lắp đặt công tắc 1 hạt32cái
192Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
193Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
194Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
195Lắp đặt ổ cắm đôi50cái
196Lắp đặt các automat 3 pha 160A1cái
197Lắp đặt các automat 3 pha 80A1cái
198Lắp đặt các automat 2 pha 40A2cái
199Lắp đặt các automat 2 pha 32A19cái
200Lắp đặt các automat 2 pha 16A2cái
201Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x1630m
202Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4*1610m
203Lắp đặt dây đơn 1x6mm60m
204Lắp đặt dây đơn 1x4mm500m
205Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm1.140m
206Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm1.135m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.450m
208Hộp nối phân dây PVC20cái
209Lắp đặt tủ điện 200x300x10011 tủ
210Lắp đặt tủ điện 250x400x15011 tủ
211Cắt khe bê tông đào đường chôn dây chống sét3,610m
212Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,081m3
213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1008100m3
214Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m3cọc
215Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm65m
216Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm18m
217Lắp đặt kim thu sét dài 1m9cái
218Mối nối kiểm tra1cái
219Bật sắt liên kết8cái
220Sứ ôm chân9cái
221Khoan giếng + ống đặt trong giếng khoan1cái
222Lắp đặt máy bơm nước các loại11 máy
223Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m0,3100 m
224Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm12cái
225Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
227Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034208E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.414.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 3 năm ( 36 tháng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người..Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( 24 tháng).32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( 24 tháng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg3
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw3
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw3
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( kèm theo đan g kiểm)2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 ( kèm theo kiểm định chất  lượng)1
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 3 tấn (kèm theo kiểm định chất  lượng, chứng minh sức nâng)1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->