Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Sinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:20:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034208E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.414.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 3 năm ( 36 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người..Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( 24 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( 24 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( kèm theo đan g kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 ( kèm theo kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng, chứng minh sức nâng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Sinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng Ủy – HDND – UBND xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng Ủy- HDND- UBND xã Gia Sinh 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hòa | 6 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | 6 | công | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 350,12 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2,097 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 171,592 | m2 | |
| 6 | Cắt khe định hình cải tạo cửa (cắt 2 mặt) | 11,52 | 10m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 23,619 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,8898 | m3 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 261,9 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 85,38 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.044,8421 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 445,17 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 384,0162 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 173,1132 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 439,3876 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 19,1321 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ nền bậc thang granito | 54,2646 | m2 | |
| 18 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 0,9684 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,9684 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | 0,9684 | 100m3/1km | |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,4304 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,9041 | 100m2 | |
| 23 | Bạt che phủ công trình | 743,04 | m2 | |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 9,3026 | 1m3 | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7992 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,3026 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,8967 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3597 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5929 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,3742 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6747 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,503 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0682 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4786 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,258 | 100m2 | |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,2676 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,3765 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2051 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,311 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4428 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5797 | 100m2 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2974 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,5948 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,5948 | 100m3/1km | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2829 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,431 | m3 | |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0202 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1482 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7277 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,1322 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2946 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9932 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1844 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5574 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,4303 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3689 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,0359 | 100m2 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 42,2521 | m3 | |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2112 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | 0,1454 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,1567 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0202 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1482 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5574 | tấn | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 5,492 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2804 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8809 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1844 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4992 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,3841 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5441 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,27 | 100m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 45,4409 | m3 | |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2112 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | 0,0675 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,1567 | 100m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 85,38 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 261,9 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 227,9192 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 615,2584 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 105,672 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 217,4064 | m2 | |
| 83 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,956 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 947,032 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.613,6455 | m2 | |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 19,1321 | m3 | |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB30 | 593,2678 | m2 | |
| 88 | Lát đá vị trí qua cửa vữa XM M75, PCB30 | 5,61 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300 vữa XM M75, PCB30 | 28,6304 | m2 | |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | 36,504 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 15,8472 | m2 | |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 42,676 | m2 | |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 13,8873 | m2 | |
| 94 | Chống thấm bằng màng khò | 112,6173 | m2 | |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 93,87 | m2 | |
| 96 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 150*600 vữa XM M75, PCB30 | 64,3444 | m2 | |
| 97 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính an toán 6.38mm (cửa xingfa, chưa bao gồm phụ kiện) | 247,337 | m2 | |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 19 | bộ | |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 6 | bộ | |
| 100 | Phụ kiện cửa đi liền cửa sổ | 6 | bộ | |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt | 24 | bộ | |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 33 | bộ | |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | 6 | bộ | |
| 104 | Gia công hoa sắt inox | 0,4442 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | 35,84 | m2 | |
| 106 | Thi công vách compact (đã bao gồm phụ kiện) | 16,6 | m2 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 8,0389 | m3 | |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 1,0823 | m3 | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0098 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0568 | tấn | |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1968 | 100m2 | |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 150,0012 | m2 | |
| 113 | Gia công xà gồ thép | 1,1305 | tấn | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,6287 | 1m2 | |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1305 | tấn | |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,8346 | 100m2 | |
| 117 | Tôn úp nóc, xối góc khổ rộng 0,4m | 42,9 | md | |
| 118 | Ke chống bão (tính 1 cái /1m dài xà gồ) | 419 | cái | |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | 4 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt gương soi 1.5*0.9m | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt nền | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 131 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | 1 | 1 máy | |
| 132 | Lắp đặt van phao điện | 1 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 1,1 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,15 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,6 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 11 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn thu 40/25 chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 12 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,2 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,02 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 30 | cái | |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 30 | cái | |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 160 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,7621 | 1m3 | |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,346 | m3 | |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4362 | m3 | |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6544 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0129 | 100m2 | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0744 | tấn | |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,088 | m3 | |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0031 | tấn | |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0176 | tấn | |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0124 | 100m2 | |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,6313 | m3 | |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,8615 | m2 | |
| 172 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 16,8615 | m2 | |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,61 | m2 | |
| 174 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,4648 | m2 | |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4362 | m3 | |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0184 | 100m2 | |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0312 | tấn | |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,36 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 181 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 182 | Cắt tường tạo rãnh đi ống gen điện | 2.914 | md | |
| 183 | Vá vị trí cắt tường đi đường điện | 10 | công | |
| 184 | Lắp đặt đèn Led tuýt gắn tường 1.2m-36W | 42 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W | 14 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt đèn Compac 14W | 1 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt đèn LED PANEL D P02 DP 60x60/35W | 12 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt điều hòa (6 cái có sắn của ủy ban) | 6 | cái | |
| 189 | Lắp đặt quạt trần | 26 | cái | |
| 190 | Móc quạt trần D16 | 26 | cái | |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 32 | cái | |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 50 | cái | |
| 196 | Lắp đặt các automat 3 pha 160A | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 19 | cái | |
| 200 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16 | 30 | m | |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4*16 | 10 | m | |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | 60 | m | |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | 500 | m | |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm | 1.140 | m | |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm | 1.135 | m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.450 | m | |
| 208 | Hộp nối phân dây PVC | 20 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tủ điện 200x300x100 | 1 | 1 tủ | |
| 210 | Lắp đặt tủ điện 250x400x150 | 1 | 1 tủ | |
| 211 | Cắt khe bê tông đào đường chôn dây chống sét | 3,6 | 10m | |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,08 | 1m3 | |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1008 | 100m3 | |
| 214 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 215 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 65 | m | |
| 216 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 18 | m | |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 9 | cái | |
| 218 | Mối nối kiểm tra | 1 | cái | |
| 219 | Bật sắt liên kết | 8 | cái | |
| 220 | Sứ ôm chân | 9 | cái | |
| 221 | Khoan giếng + ống đặt trong giếng khoan | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | 1 | 1 máy | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | 0,3 | 100 m | |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 225 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 227 | Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 40 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034208E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.414.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 3 năm ( 36 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người..Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( 24 tháng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( 24 tháng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( kèm theo đan g kiểm) | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 ( kèm theo kiểm định chất lượng) | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 3 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng, chứng minh sức nâng) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi