Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944213-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220944053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giao thông bố trí 50% tổng mức đầu tư được phê duyệt; Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh và nguồn tăng thu ngân sách hàng năm bố trí 50% còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:20:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,518,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3021816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 19.262.726.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, láng nhựa) Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.262.726.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, láng nhựa ) đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ, nhà thầu có thể cung cấp nhiều công trình có hạng mục nêu trên để đảm bảo năng lực của nhân sự. Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà liên danh đó đảm nhận đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, láng nhựa ) đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ, nhà thầu có thể cung cấp nhiều công trình có hạng mục nêu trên để đảm bảo năng lực của nhân sự. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người và có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà liên danh đảm nhận. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, láng nhựa ) đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ, nhà thầu có thể cung cấp nhiều công trình có hạng mục nêu trên để đảm bảo năng lực của nhân sự. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người và có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà liên danh đảm nhận. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh hơi:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh hơi:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 120T/h. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe phun tưới nước:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô thùng:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa các vị trí hư hỏng nền, mặt đường, bổ sung hệ thống thoát nước và an toàn giao thông trên các tuyến đường tỉnh: ĐT.539; ĐT.540; ĐT.542D
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giao thông bố trí 50% tổng mức đầu tư được phê duyệt; Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh và nguồn tăng thu ngân sách hàng năm bố trí 50% còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi, Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển Hạ Tầng Nghệ An. + Tư vấn thẩm định hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi, Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường ĐT.542D
1Vét hữu cơChương V - Yêu cầu kỹ thuật474,11m3
2Đào rãnh đất cấp 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật573,18m3
3Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245,65m3
4Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật885,32m3
5Đắp trả đất rãnh K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật383,03m3
6Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy cống (Phần sửa chữa hư hỏng thượng lưu cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,375m3
7Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 6,4cm bao gồm lớp bù vênh dày 1,4cm (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35.188,25m2
8Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35.188,25m2
9Bê tông M200, đá 1x2 vuốt nối (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,75m3
10Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.721,2m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.721,2m2
12Lu lèn đảm bảo độ chặt (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.008,18m3
13Đào xử lý mặt đường cũ dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.008,18m2
14Bê tông M200, đá 1x2 gia cố lề dày 18cm (Phần gia cố lề bổ sung rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,8m3
15Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Phần gia cố lề bổ sung rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật410m2
16Giấy dầu tạo phẳng (Phần gia cố lề bổ sung rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật410m2
C Hạng mục 3: Đường giao dân sinh ĐT.542D
1Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,31m3
2Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,38m3
3Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,75m2
4Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,75m2
5Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,75m2
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,75m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,75m2
8Lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 dày 15cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,41m3
9Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 2,5cm (Kết cấu S2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.488,8m2
10Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu S2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.488,8m2
D Hạng mục 4: Nút giao ĐT.542D
1Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,53m3
2Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 6,4cm, bao gồm lớp bù vênh dày 1,4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.209,36m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.209,36m2
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước ĐT.542D
1Bê tông M250, đá 1x2 thân cống đúc sẵn (Rãnh dọc kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,99m3
2Cốt thép thân cống đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7.332,17kg
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm (Rãnh dọc kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,47m3
4Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh dọc kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
5Ống nhựa PVC D27 (Rãnh dọc kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,9m
6Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 (Rãnh dọc kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,42m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.741,86kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.052,29kg
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,46m3
10Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,96m3
11Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,43m3
12Rải ni lông (Rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175,22m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2m3
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật364kg
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật739,2kg
16Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
17Bê tông M250, đá 1x2 rãnh đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,48m3
18Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,08m3
19Rải đá dăm 4 x 6 đệm (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
20Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật606,4kg
21Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật518,01kg
22Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật351,6kg
23Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,64m3
24Đắp đất K95 hoàn trả rãnh (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,19m3
F Hạng mục 6: Bó vỉa và rãnh đan ĐT.542D
1Bê tông đúc sẵn M200 (bó vỉa vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,21m3
2Vữa xi măng đệm M100 (bó vỉa vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,87m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm (bó vỉa vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
4Bê tông đúc sẵn M200 (Đan rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,18m3
5Vữa xi măng đệm M100 (Đan rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,67m3
6Rải đá dăm 4 x 6 đệm (Đan rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,86m3
7Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 (Nâng bó via giải phân cách giữa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,55m3
8Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.370lỗ
9Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185,96kg
10Sơn dải phân cách (Nâng bó via giải phân cách giữa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật308,25m2
G Hạng mục 7: An toàn giao thông ĐT.542D
1Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật984cái
2Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.968lỗ
3Sơn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,72m2
4Nâng, nắn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81cái
5Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85cọc
6Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170cái
7Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật340lỗ
8Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc tiêu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,68m3
9Sản xuất lắp đặt cọc H (Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cọc
10Bọc tôn cọc H (Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
11Hàn liên kết tấm thép (Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,45m
12Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,41m3
13Bọc tôn cọc H (Cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
14Hàn liên kết tấm thép (Cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,06m
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.090,55m2
16Sơn gồ giảm tốc dày 4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14m2
H Hạng mục 8: Nền, mặt đường ĐT.539
1Vét hữu cơChương V - Yêu cầu kỹ thuật501,28m3
2Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật816,61m3
3Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 6,5cm, bao gồm lớp bù vênh dày 1,5cm (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24.066,42m2
4Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24.066,42m2
5Bê tông M200, đá 1x2 vuốt nối (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,16m3
6Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.430,4m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.430,4m2
8Lu lèn đảm bảo độ chặt (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật214,56m3
9Đào xử lý mặt đường cũ dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật214,56m3
I Hạng mục 9: Nút giao, Đường giao dân sinh ĐT.539
1Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,18m3
2Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,96m3
3Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật277,54m2
4Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật277,54m2
5Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật277,54m2
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật277,54m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật277,54m2
8Lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 dày 15cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,63m3
9Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 2,5cm (Kết cấu S2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.316,4m2
10Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu S2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.316,4m2
J Hạng mục 10: An toàn giao thông ĐT.539
1Sơn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,58m2
2Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
3Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192lỗ
4Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT (Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cọc
5Bọc tôn cọc H (Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
6Hàn liên kết tấm thép (Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,99m
7Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
8Bọc tôn cọc H (Cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Hàn liên kết tấm thép (Cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,79m
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật321,87m2
K Hạng mục 11: Nền, mặt đường ĐT.540
1Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,87m3
2Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 6,4cm bao gồm lớp bù vênh dày 1,4cm (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.381,51m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.381,51m2
4Bê tông M200, đá 1x2 vuốt nối (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,57m3
5Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.439,5m2
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.439,5m2
7Lu lèn đảm bảo độ chặt (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215,93m3
8Đào xử lý mặt đường cũ dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215,93m3
L Hạng mục 12: Đường giao dận sinh ĐT.540
1Đào khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,85m3
2Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
3Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,75m2
4Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,75m2
5Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,75m2
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,75m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,75m2
8Lu lèn đảm bảo độ chặt (Kết cấu S1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,41m3
9Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 2,5cm (Kết cấu S2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật618,05m2
10Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu S2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật618,05m2
M Hạng mục 13: Nút giao ĐT.540
1Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,36m3
2Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 6,4cm, bao gồm lớp bù vênh dày 1,4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.270,11m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.270,11m2
N Hạng mục 14: Bó vỉa giải phân cách ĐT.540
1Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 (Nâng bó via giải phân cách giữa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m3
2Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.400lỗ
3Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,4kg
4Sơn dải phân cáchChương V - Yêu cầu kỹ thuật315m2
O Hạng mục 15: An toàn giao thông ĐT.540
1Sản xuất lắp đặt cọc H ( Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cọc
2Bọc tôn cọc H ( Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Hàn liên kết tấm thép ( Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,26m
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150 ( Cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
5Bọc tôn cọc H (Cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Hàn liên kết tấm thép (Cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,26m
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật335,83m2
P
Q
R
S
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,74%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,74%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3021816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 19.262.726.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, láng nhựa) Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.262.726.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, láng nhựa ) đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ, nhà thầu có thể cung cấp nhiều công trình có hạng mục nêu trên để đảm bảo năng lực của nhân sự. Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà liên danh đó đảm nhận đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, láng nhựa ) đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ, nhà thầu có thể cung cấp nhiều công trình có hạng mục nêu trên để đảm bảo năng lực của nhân sự. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người và có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà liên danh đảm nhận. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, láng nhựa ) đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ, nhà thầu có thể cung cấp nhiều công trình có hạng mục nêu trên để đảm bảo năng lực của nhân sự. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người và có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà liên danh đảm nhận. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác đã hoàn thành đảm bảo chất lượng và tiến độ. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
2 Máy đào bánh lốp: Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
3 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
4 Lu bánh thép: Tải trọng 10 - 12T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
5 Lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
6 Lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 25T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
7 Máy rải bê tông nhựa: Công suất máy rải ≥ 130CV. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
8 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa: Công suất trạm trộn ≥ 120T/h. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
9 Xe phun tưới nước: Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
10 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
11 Ô tô tự đổ: Tải trọng khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này4
12 Ô tô thùng: Tải trọng khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
13 Thiết bị sơn kẻ đường: Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
14 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu ≥ 6T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->