Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:18:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,591,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp tương tự+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.445.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, HẠ NGẦM ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| B | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông bằng máy kết hợp với thủ công; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC 4x70mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 1km/1dây |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC 4x95mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,282 | 1km/1dây |
| 4 | Tháo dỡ công tơ 1 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 5 | Tháo dỡ công tơ 3 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Tháo dỡ hòm công tơ H1; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 hộp |
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ H4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 hộp |
| 8 | Tháo dỡ hộp phân dây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 9 | Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| C | Công tác đất | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 190 | md |
| 2 | Đào lớp BTN rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi đổ, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp móng CPĐD rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,461 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,922 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 17 | Hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| D | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Rải bằng báo cáp; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 2 | Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x120mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x95mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện 150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 hộp nối |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 120mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 95mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Ép đầu cốt đồng TD150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt đồng TD120mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt đồng TD95mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| E | Hoàn trả cáp sau công tơ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp sau công tơ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải ống nhựa HDPE D40/30; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 6 | Ép đầu cốt đồng 10mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt đồng 16mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | 1 hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp |
| 10 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| F | Đường dây không | |||
| 1 | Măng sông xử lý Đồng - Nhôm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt Colie ôm 1 cáp lên cột đơn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| G | Móng tủ piller | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tủ Piller B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 2 | Xây móng tủ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22m, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 3 | Trát móng bằng vữa xi măng M75, dày 1cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,779 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ Piller; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| H | Tiếp địa tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| I | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24 KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| J | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| M | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 24 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24 KV | |||
| P | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 8 | Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 9 | Gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | 1000v |
| 11 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| Q | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 7 | Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 9 | Tiếp địa đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | sứ |
| 11 | Biển tên đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| R | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Thép dẹt 40x4 + Bulong+ bản nối đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,54 | kg |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TBA | |||
| T | Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ thép đỡ MBA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 2 | Thảm cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Găng tay cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ủng cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Biển tên trạm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 10 | Khóa cánh tủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 19 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Cáp M50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Cáp M120 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng mềm M120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| U | Móng cột TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,778 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 5 | Bu lông đế móng TBA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| V | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| W | THIẾT BỊ | |||
| X | Tuyến cáp ngầm trung thế 24KV | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s và 01 ngăn cầu dao kèm cầu chì 200A-20kA/1s ống chì HRC-25A bảo vệ cho máy biến áp (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo áp lực khí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn báo pha tủ RMU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA (trụ compac có chứa tủ RMU) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 600V-630A-70kA/s (trọn bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù 80kVAr | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố SMS | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đo xa U,I, Cos fi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ống chì kèm dây chảy 25A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A No1 (1 Aptomat 400A + 2 Aptomat 250A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A No2 (1 Aptomat 400A + 1 Aptomat 250A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| AA | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| AB | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CÁP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | sợi |
| AC | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TỦ PILLAR | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 400A; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 250A; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp tương tự+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.445.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 2 | + Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi