Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947131-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210131710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:18:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,591,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp tương tự+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.445.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển đô thị Ngọc Quang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, HẠ NGẦM ĐIỆN HẠ THẾ
B Tháo dỡ hiện trạng
1Tháo hạ cột bê tông bằng máy kết hợp với thủ công; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT131 cột
2Tháo hạ dây dẫn ABC 4x70mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0141km/1dây
3Tháo hạ dây dẫn ABC 4x95mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2821km/1dây
4Tháo dỡ công tơ 1 pha;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211 cái
5Tháo dỡ công tơ 3 pha;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 cái
6Tháo dỡ hòm công tơ H1;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 hộp
7Tháo dỡ hòm công tơ H4;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 hộp
8Tháo dỡ hộp phân dây các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 hộp
9Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1ca
C Công tác đất
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT190md
2Đào lớp BTN rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
5Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
6Phí đổ thải tại bãi đổ, đất cấp IV;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
7Đào lớp móng CPĐD rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,19100m3
8Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,461100m3
9Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,539100m3
10Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,922100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,687100m3
12Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,687100m3
13Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,687100m3
14Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,687100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng);Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,19100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,76100m2
17Hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cm;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,76100m2
D Cáp ngầm hạ thế
1Rải bằng báo cáp;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,022100m2
2Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,08100m
3Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x150mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,94100m
4Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x120mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,56100m
5Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x95mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,29100m
6Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện 150mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 hộp nối
7Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 150mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
8Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 120mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
9Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 95mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
10Ép đầu cốt đồng TD150mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,210 đầu cốt
11Ép đầu cốt đồng TD120mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
12Ép đầu cốt đồng TD95mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
E Hoàn trả cáp sau công tơ
1Đào đất rãnh cáp sau công tơ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m3
2Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m3
3Kéo rải ống nhựa HDPE D40/30;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,75100m
4Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,78100m
5Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,72100m
6Ép đầu cốt đồng 10mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt đồng 16mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
8Lắp đặt hộp công tơ 1 pha;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211 hộp
9Lắp đặt hộp công tơ 3 pha;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 hộp
10Lắp đặt công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211 cái
11Lắp đặt công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 cái
F Đường dây không
1Măng sông xử lý Đồng - Nhôm;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
2Lắp đặt Colie ôm 1 cáp lên cột đơn;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
G Móng tủ piller
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tủ Piller B7.5 (M100), đá 2x4;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,126m3
2Xây móng tủ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22m, vữa XM mác 75;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,539m3
3Trát móng bằng vữa xi măng M75, dày 1cm;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,779m2
4Lắp đặt khung móng tủ Piller;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
H Tiếp địa tủ hạ thế
1Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,76m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058100m3
3Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36m
I HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24 KV
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
J HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 hệ thống
K HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24KV
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
L HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tụ
M HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 24 KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6sợi
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
5Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8sợi
8Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hệ thống
9Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hệ thống
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
O HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24 KV
P Công tác đào đắp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,504m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,135100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m3
8Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m3
9Gạch chỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT288viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2881000v
11Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m2
Q Công tác lắp đặt
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,32100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
5Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2đầu cáp
6Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2đầu cáp
7Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp nối
8Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp nối
9Tiếp địa đầu cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4sứ
11Biển tên đầu cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
12Lắp biển biển chỉ dẫn cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 bộ
13Đầu cốt đồng 240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
R Tiếp địa tủ RMU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cọc
3Thép dẹt 40x4 + Bulong+ bản nối đấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,54kg
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,035100m3
S HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TBA
T Công tác lắp đặt:
1Lắp đặt Trụ thép đỡ MBATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8tấn
2Thảm cách điện 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Găng tay cách điện 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Ủng cách điện 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Bình PCCCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Biển báo an toànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7Biển tên trạmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Biển sơ đồ 1 sợiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 bộ
10Khóa cánh tủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
12Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
13Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
14Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
15Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50 mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
16Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
17Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
18Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8100m
19Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8m
20Kéo rải và lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
21Cáp M50 mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3m
22Lắp đặt cáp M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03100m
23Cáp M120 mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
24Lắp đặt dây đồng mềm M120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
25Đầu cốt đồng 120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
27Đầu cốt đồng 50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
29Đầu cốt đồng 25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
U Móng cột TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,778m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,984100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,259tấn
5Bu lông đế móng TBATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,263m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,393m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m3
12Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m3
V Tiếp địa trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,3m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
4Thép dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,063100m3
W THIẾT BỊ
X Tuyến cáp ngầm trung thế 24KV
1Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s và 01 ngăn cầu dao kèm cầu chì 200A-20kA/1s ống chì HRC-25A bảo vệ cho máy biến áp (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMUTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
3Đồng hồ đo áp lực khíTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Đèn báo pha tủ RMUTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
Y Trạm biến áp
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1máy
2Trụ thép đỡ MBA (trụ compac có chứa tủ RMU)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1trụ
3Tủ hạ thế tổng 600V-630A-70kA/s (trọn bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
4Tụ bù 80kVArTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
5Bộ báo sự cố SMSTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
6Bộ đo xa U,I, Cos fiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
7Ống chì kèm dây chảy 25ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
Z Hạ thế
1Tủ Pillar 600V-400A No1 (1 Aptomat 400A + 2 Aptomat 250A)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2tủ
2Tủ Pillar 600V-400A No2 (1 Aptomat 400A + 1 Aptomat 250A)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
AA HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ PillarTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 tủ
AB HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CÁP ĐIỆN HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7sợi
AC HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TỦ PILLAR
1Thí nghiệm thanh cái - U Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3phân đoạn
2Thí nghiệm Aptomat 400A;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
3Thí nghiệm Aptomat 250A;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
4Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp tương tự+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.445.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận33
2 Các cán bộ kỹ thuật 2 + Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Ô tô vận chuyển Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->