Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946820-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220657906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:15:00 đến ngày 2022-09-26 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,208,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,95 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 2,95 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học khu trung tâm Trường THCS Đồng Cốc, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Giang Nam; Địa chỉ: TDP Trần Phú, Thị Trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4 nhà 9 tầng, số 1 đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT159,0186m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,436tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT14,76m2
4Tháo dỡ và lắp đặt lại dây điện và nguồn cho nhà tận dụng sử dụngTheo yêu cầu E-HSMT3công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu E-HSMT35,0064m3
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,34m2
7Lắp đặt tôn ốp sườnTheo yêu cầu E-HSMT8,4m
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT916,69m3
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2T8P
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT358,53m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT60,42m2
3Bê tông lót móngTheo yêu cầu E-HSMT24,2758m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT156,88m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT3,9563tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3364tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT52,2231m3
8Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cmTheo yêu cầu E-HSMT33,3514m3
9Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cmTheo yêu cầu E-HSMT11,2889m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,6748tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0543tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT3,9081tấn
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT164,65m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200Theo yêu cầu E-HSMT21,056m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT239,66m3
16Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT239,66m3
17Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT118,34m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT459,48m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200,Theo yêu cầu E-HSMT37,7124m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,5988tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,8793tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT5,3533tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT313,24m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT4,5697tấn
25Bê tông sàn mái, M200Theo yêu cầu E-HSMT31,3243m3
26Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm,Theo yêu cầu E-HSMT6,0403m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cmTheo yêu cầu E-HSMT67,2918m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT25,99m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1151tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0682tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Theo yêu cầu E-HSMT1,6858m3
32Bê tông lót móng, M150Theo yêu cầu E-HSMT0,1625m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT10,86m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0124tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0979tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200Theo yêu cầu E-HSMT0,5722m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT21,54m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1313tấn
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M200Theo yêu cầu E-HSMT2,1542m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cmTheo yêu cầu E-HSMT0,891m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT430,86m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,5117tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,4766tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT5,3509tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhàTheo yêu cầu E-HSMT37,0927m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT378,51m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT4,7949tấn
48Bê tông sàn mái, bê tông M200Theo yêu cầu E-HSMT36,3356m3
49Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cmTheo yêu cầu E-HSMT5,4358m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cmTheo yêu cầu E-HSMT54,337m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT22,58m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu E-HSMT0,1151tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,Theo yêu cầu E-HSMT0,0682tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Theo yêu cầu E-HSMT1,6858m3
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0355tấn
56Nắp tôn đậy cầu thang khỉTheo yêu cầu E-HSMT1cái
57Xây tường thẳng gạch BTXM 6,0x10,5x22cmTheo yêu cầu E-HSMT3,7767m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT26,12m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1258tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà M200Theo yêu cầu E-HSMT1,609m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cmTheo yêu cầu E-HSMT25,4005m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT39,09m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3125tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200Theo yêu cầu E-HSMT1,8731m3
65Gia công xà gồ thép hộp kẽm 40x80x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT1,7877tấn
66Gia công xà gồ thép hộp kẽm 30x60x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1211tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,9088tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT474,93m2
69Tôn úp nócTheo yêu cầu E-HSMT51,6m
70Bê tông nền, M150Theo yêu cầu E-HSMT34,5488m3
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mmTheo yêu cầu E-HSMT706,6658m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT731,68m2
73Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT491,7924m2
74Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT967,182m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT373,2792m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT654,1955m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT305,9m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT74,588m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT405,88m
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.830,396m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT990,994m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT47,0184m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT47,0184m2
84Lát đá đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT26,064m2
85Chỉ cổ bậcTheo yêu cầu E-HSMT43,2m
86Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,8761m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, xẻ rãnh chống trơnTheo yêu cầu E-HSMT49,609m2
88Chỉ cổ bậcTheo yêu cầu E-HSMT109,27m
89Gia công lan can thép inox 304 dày 1,2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4761tấn
90Lắp dựng lan can inox 304Theo yêu cầu E-HSMT39,032m2
91Gia công lan can inox 304 dày 1,2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1356tấn
92Lắp dựng lan can inox 304Theo yêu cầu E-HSMT10,01m2
93Sản xuất lắp đặt trụ lan can câu thang gỗ lim LàoTheo yêu cầu E-HSMT1cái
94Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa 55 nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửatương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT51,84m2
95Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
96Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa 55 dày 1,4mm, kính dán dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửatương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT69,12m2
97Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT32bộ
98Gia công hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi thép hộp inox vuông 15x15x1.2 (trọng lượng 6.0kg/m2)Theo yêu cầu E-HSMT0,4147tấn
99Lắp dựng sen hoa inox 304Theo yêu cầu E-HSMT69,12m2
100Sản xuất, lắp dựng vách kính hệ Xingfa 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT7,25m2
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT500m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT380m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu E-HSMT120m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu E-HSMT200m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu E-HSMT130m
106Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400mmTheo yêu cầu E-HSMT48cái
107Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, bán nguyệt 1 bóng (đã bao gồm máng đèn)Theo yêu cầu E-HSMT72bộ
108Bóng đèn ốp trấnTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu E-HSMT900m
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu E-HSMT8cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤63ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT73cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT32cái
115Đế âm + mặt ổTheo yêu cầu E-HSMT106cái
116Tủ điện KT 180 x 250 x 150Theo yêu cầu E-HSMT2cái
117Tủ điện KT 150 x 200 x 150Theo yêu cầu E-HSMT8cái
118Sản xuất lắp dựng xà sứ đón điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT53,6m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu E-HSMT4,55m
121Cút, góc,Tê PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT32cái
122Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT16,08m3
123Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT16,08m3
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu E-HSMT11cọc
125Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT52m
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu E-HSMT73m
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu E-HSMT7cái
128Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT5cọc
129Đo điện trở chống sétTheo yêu cầu E-HSMT1ca
130Hộp đựng bình TD-HD1: 180x500x600Theo yêu cầu E-HSMT6bình
131Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 (BC)Theo yêu cầu E-HSMT6bình
132Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3)Theo yêu cầu E-HSMT6bình
133Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4 ( ABC)Theo yêu cầu E-HSMT6bình
134Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
C PHẦN SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG CHẮN ĐẤT, TƯỜNG BÓ BỜ SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT17,62m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT89,305m3
3Cắt khe co giãnTheo yêu cầu E-HSMT294m
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT153,18m3
5Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,0601m3
6Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT20,5498m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT78,216m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,95 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 2,95 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.21
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt1
2 Máy đào còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
14 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->