Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945196-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220941634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:14:00 đến ngày 2022-09-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,580,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III, trong đó có thi công hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.200.000.000 VNĐ. (Chỉ tính hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây dựng- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình.Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên và còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế).* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành khác;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ kiểm tra Megaom
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe nâng, tải trọng > 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ròng rọc đỡ, căng dây
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
11-Bộ tó nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ tó lớn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Đồng Tháp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT , địa chỉ: Số 9, đường Lê Văn Phương, xã Mỹ Trà, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số18 Đường 30 Tháng 4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 606
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập TKBVTC&DT: Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp * Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Nam Sơn + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Khang Thuận Phát * Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp Tư vấn thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT , địa chỉ: Số 9, đường Lê Văn Phương, xã Mỹ Trà, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số18 Đường 30 Tháng 4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 606


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm, doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số18 Đường 30 Tháng 4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 606
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
B PHẦN THIẾT BỊ:
1LBFCO 27kV-100A-10kA3Cái
2Chống sét van (LA) 18kV-10kA Polymer3cái
3Máy biến dòng 24kV 15(20)/5A (Điện lực cấp)3cái
4Máy biến áp 12000/120V (Điện lực cấp)3cái
5Điện kế 3P-4D-120/208V-5A (Điện lực cấp)1cái
6Máy biến áp 3 pha cấp điện áp 22/0,4kV -250kVA1máy
7MCCB 3P-600V 400A-45kA (Chỉnh dòng)1cái
8Tủ tụ bù 80kVAR (nền 5 kVAR+ 5 cấp điều khiển)1tủ
C PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm LBFCO, điện áp 1bộ
2Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha3bộ
3Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha 11 máy
4Thí nghiệm tụ điện, điện áp 6tụ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 1cái
D PHẦN LẮP THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt chống sét van 13 pha
3Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 35kV1bộ (3 pha)
4Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV1bộ (3 pha)
5Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA1máy
6Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 400A1cái
7Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0.4kV 1MVAR (nhân công trên cột)0,81 hệ thống
E LƯỚI ĐIỆN 3P-22KV NGẦM
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I0,831m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,850,15m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0045tấn
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,41m3
5Dựng cột bê tông, cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cột
6Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c 1,39tấn
7Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,310 sứ
9Boulon 16x50Việt Nam hoặc tương đương1bộ
10Boulon 16x250Việt Nam hoặc tương đương2bộ
11Giáp buộc đầu sứ đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
12Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
13Boulon 16x300Việt Nam hoặc tương đương4bộ
14Boulon VRS 16x300Việt Nam hoặc tương đương4bộ
15Tháo lắp lại xà XIT-2m21 bộ
16Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương151 m
17Lắp đặt xà Composite cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11 bộ
18Boulon 16x150Việt Nam hoặc tương đương4bộ
19Boulon 16x500VRSViệt Nam hoặc tương đương3bộ
20Boulon 16x400Việt Nam hoặc tương đương1bộ
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1sứ (hoặc sứ nguyên bộ
22Boulon 16x300Việt Nam hoặc tương đương1bộ
23Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
24Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
25Boulon 16x50Việt Nam hoặc tương đương4bộ
26Boulon 16x300Việt Nam hoặc tương đương2bộ
27Boulon 16x350VRSViệt Nam hoặc tương đương2bộ
28Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương271 m
29Ép đầu cốt tiết diện cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,310 đầu cốt
30Kẹp quai + hotline 4/0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
31Rải dây tiếp địaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,110 m
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,110 cọc
33Boulon 6x80Việt Nam hoặc tương đương1cây
34Ép đầu cốt tiết diện cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,110 đầu cốt
35Rải dây tiếp địaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,610 m
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,410 cọc
37Kẹp WRĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
38Boulon 6x80Việt Nam hoặc tương đương1cây
39Ép đầu cốt tiết diện cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,210 đầu cốt
40Đai thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1100m
42Lắp đặt hộp điện kế 3 phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
43Lắp đặt cáp CVV/DK 4x4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương241 m
44Lắp đặt cáp CV 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương101 m
45Ốc xiết cáp Cu 1/0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,16100m
47Nối ren trong + ren ngoài PVC Φ27:nhựa PVC loại 1, chiều dầy đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
48Co PVC Φ27:16nhựa PVC loại 1, chiều dầy đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16cái
49T PVC Φ27:5nhựa PVC loại 1, chiều dầy đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,68100m
51Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,68100m
52Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21 đầu cáp (3 pha)
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,16100m
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,58100m
55Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm, Ống STK D114mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,58100m
56Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,58100m
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,610 đầu cốt
58Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,351000v
59Băng cảnh báo cáp ngầmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương450mét
60Mốc định vị cáp ngầm (Sứ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương90bộ
61Bộ Giá đỡ cáp ngầm trung thếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
62Cổ dê D114 kẹp ống STKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
63Băng keo trung thếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cuồn
64Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c 3,8142tấn
65Ký hiệu pha3cái
66Kẹp WR 279Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
67SiliconĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Chai
68Chi phí vận chuyển1trọn bộ
69Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,04100m
70Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,04100m
71Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm46,8m2
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,68m3
73Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm0,468100m2
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3781m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,78100m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw34,92m3
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I91m3
78Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,9m3
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0236tấn
80Bê tông móng, đá 1x2, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4608m3
81Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,928m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24,64m2
83Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.34,92m3
84Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M25, XM PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương349,2m2
85Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,468100m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,468100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,468100m2
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,2714100m3
F TRẠM BIẾN ÁP 3-250KVA
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I8,11m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,856,2m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0129tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0537tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0713tấn
6Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,324m3
7Bê tông móng, đá 1x2, rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,21m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,144100m2
9Boulon 18x500Việt Nam hoặc tương đương4cây
10Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết hànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1tấn
11Lắp đặt hộp chụp bảo vệ MBAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Bộ
12Rải dây tiếp địaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương110 m
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,210 cọc
14Kẹp WRĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
15Boulon 6x80Việt Nam hoặc tương đương1cây
16Ép đầu cốt tiết diện cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,210 đầu cốt
17Đai thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m
19Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương56m
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,410 đầu cốt
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,24100m
22Co D114nhựa PVC loại 1, chiều dầy đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
23Đai thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16bộ
24SiliconĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3chai
25Băng keoLoại 12cuộn
26Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12m
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,610 đầu cốt
28Bảng tên trạmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
29Chi phí vận chuyển1trọn bộ
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Chống sét van (LA) 18kV-10kA Polymer(OHIO – Mỹ) hoặc tương đương3cái
2Điện kế 3P-4D-120/208V-5A (Điện lực cấp)1cái
3LBFCO 27kV-100A-10kAChance/Hubbel (USA) hoặc tương đương3cái
4Máy biến áp 12000/120V (Điện lực cấp)3cái
5Máy biến áp 3 pha cấp điện áp 22/0,4kV -250kVAAMORPHOUS, Thibidi hoặc tương đương1máy
6Máy biến dòng 24kV 15(20)/5A (Điện lực cấp)3cái
7MCCB 3P-600V 400A-45kA (Chỉnh dòng)LS, Sino hoặc tương đương1cái
8Tủ tụ bù 80kVAR (nền 1x5 kVAR+ 5 cấp điều khiển 5x15kVAR)Korea hoặc tương đương1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III, trong đó có thi công hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.200.000.000 VNĐ. (Chỉ tính hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây dựng- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình.Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên và còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế).* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 + Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành khác;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ kiểm tra Megaom Còn hoạt động tốt1
2 Đồng hồ kiểm tra điện trở đất Còn hoạt động tốt1
3 Máy ép đầu cos Còn hoạt động tốt2
4 Bộ tiếp địa trung thế Còn hoạt động tốt3
5 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw Còn hoạt động tốt3
7 Kích căng dây Còn hoạt động tốt2
8 Xe nâng, tải trọng > 3 tấn Còn hoạt động tốt1
9 Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây) Còn hoạt động tốt2
10 Ròng rọc đỡ, căng dây Còn hoạt động tốt10
11 Bộ tó nhỏ Còn hoạt động tốt1
12 Bộ tó lớn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->