Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:14:00 đến ngày 2022-09-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III, trong đó có thi công hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.200.000.000 VNĐ. (Chỉ tính hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây dựng- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình.Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên và còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế).* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành khác;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ kiểm tra Megaom | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe nâng, tải trọng > 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ròng rọc đỡ, căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Bộ tó nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ tó lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Đồng Tháp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm, doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số18 Đường 30 Tháng 4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | LBFCO 27kV-100A-10kA | 3 | Cái | |
| 2 | Chống sét van (LA) 18kV-10kA Polymer | 3 | cái | |
| 3 | Máy biến dòng 24kV 15(20)/5A (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 4 | Máy biến áp 12000/120V (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 5 | Điện kế 3P-4D-120/208V-5A (Điện lực cấp) | 1 | cái | |
| 6 | Máy biến áp 3 pha cấp điện áp 22/0,4kV -250kVA | 1 | máy | |
| 7 | MCCB 3P-600V 400A-45kA (Chỉnh dòng) | 1 | cái | |
| 8 | Tủ tụ bù 80kVAR (nền 5 kVAR+ 5 cấp điều khiển) | 1 | tủ | |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm LBFCO, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | 1 | 1 máy | |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 6 | tụ | |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | 1 | cái | |
| D | PHẦN LẮP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 35kV | 1 | bộ (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV | 1 | bộ (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | 1 | máy | |
| 6 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 400A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0.4kV 1MVAR (nhân công trên cột) | 0,8 | 1 hệ thống | |
| E | LƯỚI ĐIỆN 3P-22KV NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | 0,83 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 0,15 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0045 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,41 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cột |
| 6 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | 1,39 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3 | 10 sứ |
| 9 | Boulon 16x50 | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Boulon 16x250 | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 13 | Boulon 16x300 | Việt Nam hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 14 | Boulon VRS 16x300 | Việt Nam hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 15 | Tháo lắp lại xà XIT-2m | 2 | 1 bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt xà Composite cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 1 bộ |
| 18 | Boulon 16x150 | Việt Nam hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 19 | Boulon 16x500VRS | Việt Nam hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 20 | Boulon 16x400 | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 22 | Boulon 16x300 | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 25 | Boulon 16x50 | Việt Nam hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 26 | Boulon 16x300 | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 27 | Boulon 16x350VRS | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27 | 1 m |
| 29 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Kẹp quai + hotline 4/0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 31 | Rải dây tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 10 m |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 10 cọc |
| 33 | Boulon 6x80 | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cây |
| 34 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 35 | Rải dây tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,6 | 10 m |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4 | 10 cọc |
| 37 | Kẹp WR | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 38 | Boulon 6x80 | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cây |
| 39 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đai thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp CVV/DK 4x4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | 1 m |
| 44 | Lắp đặt cáp CV 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | 1 m |
| 45 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 47 | Nối ren trong + ren ngoài PVC Φ27: | nhựa PVC loại 1, chiều dầy đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 48 | Co PVC Φ27:16 | nhựa PVC loại 1, chiều dầy đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | cái |
| 49 | T PVC Φ27:5 | nhựa PVC loại 1, chiều dầy đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,68 | 100m |
| 51 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,68 | 100m |
| 52 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,58 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm, Ống STK D114mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,58 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,58 | 100m |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,35 | 1000v |
| 59 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 450 | mét |
| 60 | Mốc định vị cáp ngầm (Sứ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90 | bộ |
| 61 | Bộ Giá đỡ cáp ngầm trung thế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 62 | Cổ dê D114 kẹp ống STK | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 63 | Băng keo trung thế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cuồn |
| 64 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | 3,8142 | tấn | |
| 65 | Ký hiệu pha | 3 | cái | |
| 66 | Kẹp WR 279 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 67 | Silicon | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Chai |
| 68 | Chi phí vận chuyển | 1 | trọn bộ | |
| 69 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,04 | 100m |
| 70 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,04 | 100m |
| 71 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | 46,8 | m2 | |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,68 | m3 | |
| 73 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | 0,468 | 100m2 | |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 378 | 1m3 | |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,78 | 100m3 | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 34,92 | m3 | |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9 | 1m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9 | m3 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0236 | tấn |
| 80 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4608 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,928 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,64 | m2 |
| 83 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 34,92 | m3 |
| 84 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M25, XM PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 349,2 | m2 |
| 85 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,468 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,468 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,468 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,2714 | 100m3 | |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 3-250KVA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | 8,1 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 6,2 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0129 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0537 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0713 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,21 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Boulon 18x500 | Việt Nam hoặc tương đương | 4 | cây |
| 10 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết hàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tấn |
| 11 | Lắp đặt hộp chụp bảo vệ MBA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 10 m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 10 cọc |
| 14 | Kẹp WR | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | Boulon 6x80 | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cây |
| 16 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đai thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 56 | m |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 22 | Co D114 | nhựa PVC loại 1, chiều dầy đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 23 | Đai thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 24 | Silicon | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | chai |
| 25 | Băng keo | Loại 1 | 2 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Bảng tên trạm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | Chi phí vận chuyển | 1 | trọn bộ | |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van (LA) 18kV-10kA Polymer | (OHIO – Mỹ) hoặc tương đương | 3 | cái |
| 2 | Điện kế 3P-4D-120/208V-5A (Điện lực cấp) | 1 | cái | |
| 3 | LBFCO 27kV-100A-10kA | Chance/Hubbel (USA) hoặc tương đương | 3 | cái |
| 4 | Máy biến áp 12000/120V (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha cấp điện áp 22/0,4kV -250kVA | AMORPHOUS, Thibidi hoặc tương đương | 1 | máy |
| 6 | Máy biến dòng 24kV 15(20)/5A (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 7 | MCCB 3P-600V 400A-45kA (Chỉnh dòng) | LS, Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Tủ tụ bù 80kVAR (nền 1x5 kVAR+ 5 cấp điều khiển 5x15kVAR) | Korea hoặc tương đương | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III, trong đó có thi công hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.200.000.000 VNĐ. (Chỉ tính hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây dựng- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình.Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên và còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế).* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | + Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành khác;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Bên mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc (tài liệu, văn bằng, chứng chỉ) có liên quan đến HS dự thầu để đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ kiểm tra Megaom | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cos | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Kích căng dây | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Xe nâng, tải trọng > 3 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ròng rọc đỡ, căng dây | Còn hoạt động tốt | 10 |
| 11 | Bộ tó nhỏ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Bộ tó lớn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi