Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884817-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220884674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nức và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:35:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,781,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao thông xã Phong Chương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nức và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương , địa chỉ: Thôn Trung Thạnh, xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Uỷ ban nhân dân xã Phong Chương - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3553562 Số fax: 0234.3553562 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Hoàng Phát. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương , địa chỉ: Thôn Trung Thạnh, xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Uỷ ban nhân dân xã Phong Chương - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3553562 Số fax: 0234.3553562 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Uỷ ban nhân dân xã Phong Chương - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3553562 Số fax: 0234.3553562 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao thông xã Phong Chương, địa chỉ: Xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3553562; Fax: 0234.3553562
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-Đê Ô Hạ Hoang
B + Tuyến đê
1Bê tông khung giằng vữa BT đá 1x2 M25056,231 m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200253,571 m3
3Vận chuyển tấm đan bằng thủ công pvi 100m253,571 m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck14.137Cái
5Bê tông đổ bù tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M20015,631 m3
6Đóng cọc tre =máy đào, L10.0591 m
7Ván khuôn thép khung giằng767,791m2
8Ván khuôn thép chân giằng ngang2.103,551 m2
9Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình3.587,231 m2
10Ni lông lót313,941 m2
11Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d3,8003Tấn
12Cấp phối đá dăm Dmax 309,521 m3
13Bóc phong hóa bằng máy đào , Đất cấp I423,821 m3
14Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 198,731 m3
15Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm Đất có dung trọng 2.553,451 m3
C + Đê quai
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.901201 m3
2Đào phá đê quai bằng máy đào , Đất cấp I1201 m3
3Bơm nước hố móng161 ca
D *\2-Cống Fi100 tại K0+12/ tuyến Ô Hạ Hoang
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống L=2.5m21 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm11mối nối
3Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M2002,951 m3
4Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M2003,411 m3
5Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 1x2 M2001,351 m3
6Bê tông khung giằng vữa BT đá 1x2 M2501,281 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M2007,121 m3
8Vận chuyển tấm đan bằng thủ công pvi 100m7,121 m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck388Cái
10Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M1000,761 m3
11Ni lông lót12,851 m2
12Ván khuôn kim loại móng8,891m2
13Ván khuôn thép tường23,851 m2
14Ván khuôn khung giằng17,131 m2
15Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan58,021 m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào, L7891 m
17Xếp đá khan gia cố sân cống Không chít mạch1,531 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình75,251 m2
19Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d0,128Tấn
20Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,0767Tấn
21Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d0,0702Tấn
22Cấp phối đá dăm Dmax 12,851 m3
23Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 18,11 m3
24Đắp công trình đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95182,391 m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.9051,31 m3
26Đào phá đê quai bằng máy đào , Đất cấp I51,31 m3
27Bơm nước hố móng0,51 ca
28Gia công chế tạo khe van cống Fi 100 ( 1 bộ)1t.bộ
29Lắp đặt khe van 0,01691 tấn
30Sản xuất cửa van thép V1 cống Fi 100(1 bộ)1t.bộ
31Lắp đặt cửa van phẳng Độ cao đóng mở 0,1552Tấn
32Máy đóng mở V111 bộ
E *\3-Đê Ô Tây Tịnh
F + Tuyến đê
1Bê tông khung giằng vữa BT đá 1x2 M25022,291 m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200111,11 m3
3Vận chuyển tấm đan bằng thủ công pvi 100m111,11 m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck6.763Cái
5Bê tông đổ bù tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M2003,8881 m3
6Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình1.491,231 m2
7Ván khuôn thép khung giằng297,241m2
8Ván khuôn thép chân giằng ngang967,621 m2
9Ni lông lót187,431 m2
10Đóng cọc tre bằng máy đào, L3.9991 m
11Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d2,4179Tấn
12Bóc phong hóa bằng máy đào , Đất cấp I189,921 m3
13Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 54,281 m3
14Đắp công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9598,051 m3
15Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm Đất có dung trọng 955,391 m3
16Cấp phối đá dăm Dmax 116,171 m3
17LĐ ống nhựa HDPE Đkính ống Fi 200mm dày 7,7mm81m
G + Đê quai
1Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.9022,51 m3
2Đào phá đê quai bằng máy đào , Đất cấp I22,51 m3
3Bơm nước hố móng61 ca
H *\4-Đê Ô Cầu Voi
I + Tuyến đê
1Bê tông khung giằng vữa BT đá 1x2 M25046,881 m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200229,041 m3
3Vận chuyển tấm đan bằng thủ công pvi 100m229,041 m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck12.329Cái
5Bê tông đổ bù tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M20015,111 m3
6Ván khuôn thép khung giằng5921m2
7Ván khuôn thép chân giằng ngang1.830,681 m2
8Đóng cọc tre bằng máy đào, L13.3571 m
9Đóng cọc tre bằng máy đào, L1.960,51 m
10Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình3.303,561 m2
11Ni lông lót529,671 m2
12Cấp phối đá dăm Dmax 259,91 m3
13Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d4,9347Tấn
14Bóc phong hóa bằng máy đào , Đất cấp I414,321 m3
15Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 177,831 m3
16Đắp công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95132,211 m3
17Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm Đất có dung trọng 2.789,281 m3
18Đá hộc đỗ331 m3
J b. Đê quai
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90901 m3
2Đào phá đê quai bằng máy đào , Đất cấp I901 m3
3Bơm nước hố móng121 ca
K *\5-Cống Fi60 tại K0+540/ tuyến Ô Cầu Voi
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 21 đoạn
2Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M2001,551 m3
3Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M2001,331 m3
4Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 1x2 M2000,861 m3
5Bê tông khung giằng vữa BT đá 1x2 M2500,61 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M2002,371 m3
7Vận chuyển tấm đan bằng thủ công pvi 100m2,371 m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck126Cái
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M1000,421 m3
10Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình29,061 m2
11Ni lông lót7,321 m2
12Ván khuôn kim loại móng6,861m2
13Ván khuôn thép tường9,521 m2
14Ván khuôn khung giằng8,61 m2
15Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan19,731 m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào, L4341 m
17Xếp đá khan sân cống Không chít mạch2,561 m3
18Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,1102Tấn
19Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 28,41 m3
20Đắp công trình đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9545,391 m3
21Gia công chế tạo khe van V0,5 cống Fi 60 ( 1 bộ)1t.bộ
22Lắp đặt khe van 0,01191 tấn
23Sản xuất cửa van thép V0.5 cống Fi 60(1 bộ)1t.bộ
24Lắp đặt cửa van phẳng Độ cao đóng mở 0,094Tấn
25Máy đóng mở V0.511 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Thi công tuyến đê/kè bê tông cốt thép- Thi công cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=2.800.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV trở lên hoặc lớn hơn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đãlàm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Số lượng: Tối thiểu 01.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
4 Xe lu bánh thép Tải trọng gia tải ≤ 7T, kiểm định còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đỗ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
6 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
7 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
8 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
9 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
10 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->