Gói thầu: Gói thầu số 09: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Thuận – U Minh Thượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Thuận – U Minh Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước: Vốn ngân sách năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:09:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,758,897,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn thuế GTGT;- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Thuận – U Minh Thượng Công trình: Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Thuận – U Minh Thượng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước: Vốn ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá Granit | 7,38 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 528,4684 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 69,8346 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.321,171 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 174,5865 | 1m2 | |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( bao gồm công lắp đặt) | 7,38 | m2 | |
| 7 | Lắp chữ bảng hiệu Inox mạ đồng | 1 | bộ | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 16,08 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 13,216 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 3,364 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 40,2 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 41,45 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,2 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,45 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 7,56 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 7,56 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,56 | m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,32 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0025 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng thép hình đường ray | 0,1119 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,6315 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | 36,2315 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm: | 28,152 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái | 42,938 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | 12,366 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 119,88 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 374,499 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 119,411 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,7 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 10,872 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,656 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,1053 | 100m2 | |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 53,09 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | 394,775 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 64,98 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 64,98 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,798 | m3 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5 | m2 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8348 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 5,1282 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 34,15 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 76,55 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 730,528 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 406,664 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 306,836 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.627,56 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.093,21 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.627,56 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.093,21 | m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,1053 | 100m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 118,764 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,764 | 1m2 | |
| 35 | Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 102,756 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 139,026 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30 | 64,98 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 39 | Thi công trần Prima 600x1200 ( bao gồm công lắp đặt) | 380,635 | m2 | |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 ( bao gồm công lắp đặt) | 21,66 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | 8 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 43 | Lắp dựng cửa D3 tận dụng cửa tháo dỡ (chỉ tính công lắp đặt) | 12,36 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính 5ly | 17,28 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng khung nhôm C70 kính cường lực 10ly | 25,74 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng khung nhôm mặt tiền | 13,64 | m2 | |
| 47 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboar | 22,62 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực D12ly | 16,83 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 60 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 150 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 90 | m | |
| 52 | Lắp đặt các ElCB 2P 150A chống giật, chống chạm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 20A | 17 | cái | |
| 54 | Lắp đặt CB cóc + ghế + mặt | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt mặt công tắc 4 hạt | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đế âm tường chuyên dùng | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 62 | lắp đặt máy bơm nước 1 HP | 1 | Máy | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,0142 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,918 | m3 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0399 | tấn | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,43 | m3 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (Bao gồm công lắp đăt) | 9,88 | m2 | |
| 68 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 69 | Lối cọc | 0,048 | 100m | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép đầu cọc | 0,0218 | tấn | |
| 71 | Gia công thép chắn đầu cọc D180mm | 0,0032 | tấn | |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0509 | m3 | |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0599 | 100m3 | |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3327 | m3 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1566 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,402 | m3 | |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7264 | m3 | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5326 | m3 | |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,575 | m3 | |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2125 | m3 | |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,14 | m3 | |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,284 | m3 | |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,366 | m3 | |
| 86 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,239 | m3 | |
| 87 | Trải ni long chống mất nước | 0,5774 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0178 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0923 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,1161 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0211 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1503 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,026 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,14 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0296 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1433 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp sảnh ĐK 6mm | 0,0106 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp sảnh ĐK 10mm | 0,0399 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,4386 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3025 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn móng | 0,084 | 100m2 | |
| 102 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1396 | 100m2 | |
| 103 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,046 | 100m2 | |
| 104 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,114 | 100m2 | |
| 105 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,137 | 100m2 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0197 | 100m2 | |
| 107 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,5536 | 100m2 | |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3948 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,408 | m3 | |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,73 | m2 | |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 53,58 | m2 | |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 13,696 | m2 | |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,96 | m2 | |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 35,4 | m | |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 38,892 | m2 | |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 38,892 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 3,96 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 8,73 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 67,27 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,96 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76 | m2 | |
| 122 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 30,51 | m2 | |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm công lắp đặt) | 17,86 | m2 | |
| 124 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( bao gồm công lắp đặt | 17,4 | m2 | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,072 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO SỬA CHỮA SÂN NỀN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 1 km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 7,74 | 100m3 | |
| 2 | Trải cao su lót | 21,1476 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 161,5349 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 248 | cấu kiện | |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 30,456 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,1498 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0275 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 160,32 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0486 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,912 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi 8mm | 0,0773 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 248 | 1 cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 173,448 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 33,864 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 272,144 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 187,58 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,4461 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 24,28 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 24,28 | m2 | |
| 8 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa XM M75, PCB30 | 24,28 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 433,62 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 765,02 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 433,62 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 765,02 | m2 | |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 187,58 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,4461 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC NGẦM 65M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7982 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I | 40,9018 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,721 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 3,721 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,329 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,5 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9845 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0972 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2809 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,34 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,7 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2646 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0043 | 100m2 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 6 mm | 0,2127 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 8 mm | 0,6819 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 10 mm | 0,535 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 12 mm | 0,8896 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 14 mm | 0,0135 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 16 mm | 0,5462 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 18 mm | 0,4617 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0109 | tấn | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,09 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 134,07 | m2 | |
| 26 | Quét nước xi măng | 105,98 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,76 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,6 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1357 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng bảng mã chân cột 280x280x5mm | 0,0492 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt buong | 16 | cái | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3924 | 100m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1205 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,98 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng khôn bông sắt cửa | 1,17 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống chống rung D90mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống chống rung D114mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Lupper thau- Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều D90mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114mm | 0,18 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt van cổng thao D90mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van cổng thao D114mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | 1 tủ | |
| 46 | Lắp đặt Y lọc D114mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt máy bơm (chi phí nhân công lắp đặt) | 2 | Cái | |
| F | HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy, H=89,5-71,7, Q>=27-78m3/h | 1 | Máy | |
| 2 | Máy bơm Diezen, H=89,5-71,7, Q>=27-78m3/h | 1 | Máy | |
| 3 | Máy bơm nước 1HP | 1 | Máy | |
| 4 | Bể chứa nước nhựa 1m3 | 1 | Bể | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn thuế GTGT;- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi