Gói thầu: Gói thầu số 09: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Thuận – U Minh Thượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946919-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Thuận – U Minh Thượng
Số hiệu KHLCNT 20220878314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước: Vốn ngân sách năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:09:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,758,897,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn thuế GTGT;- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Thuận – U Minh Thượng
Công trình: Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Thuận – U Minh Thượng
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước: Vốn ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư (Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV 377 Kiên Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn ĐTXD CIC Nam Việt; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ___ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Anh Huy.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ đá Granit7,38m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột528,4684m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại69,8346m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.321,171m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ174,58651m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( bao gồm công lắp đặt)7,38m2
7Lắp chữ bảng hiệu Inox mạ đồng1bộ
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà16,08m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà13,216m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần3,364m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà40,2m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhà41,45m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,2m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,45m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái7,56m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB307,56m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,56m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,32m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,2m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,048100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0025tấn
22Lắp dựng thép hình đường ray0,1119tấn
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,6315100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng36,2315m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm:28,152m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái42,938m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cột12,366m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công119,88m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại374,499m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm119,411m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,7m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm10,872m3
11Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công1,656m3
12Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,1053100m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái53,09m2
14Tháo dỡ trần thạch cao394,775m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại64,98m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng64,98m2
17Tháo dỡ chậu rửa8bộ
18Tháo dỡ bệ xí8bộ
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,798m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ5m2
21Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,8348m3
22Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB305,1282m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3034,15m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3076,55m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà730,528m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà406,664m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần306,836m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.627,56m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.093,21m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.627,56m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.093,21m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,1053100m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại118,764m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ118,7641m2
35Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30102,756m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng139,026m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB3064,98m2
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
39Thi công trần Prima 600x1200 ( bao gồm công lắp đặt)380,635m2
40Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 ( bao gồm công lắp đặt)21,66m2
41Lắp đặt xí bệt + vòi rửa8bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
43Lắp dựng cửa D3 tận dụng cửa tháo dỡ (chỉ tính công lắp đặt)12,36m2
44Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính 5ly17,28m2
45Lắp dựng khung nhôm C70 kính cường lực 10ly25,74m2
46Lắp dựng khung nhôm mặt tiền13,64m2
47Làm vách ngăn bằng tấm Cemboar22,62m2
48Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực D12ly16,83m2
49Lắp đặt dây đơn 4mm260m
50Lắp đặt dây đơn 2.5mm2150m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm90m
52Lắp đặt các ElCB 2P 150A chống giật, chống chạm1cái
53Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 20A17cái
54Lắp đặt CB cóc + ghế + mặt8cái
55Lắp đặt mặt công tắc 4 hạt4cái
56Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt12cái
57Lắp đặt đế âm tường chuyên dùng8cái
58Lắp đặt đèn trang trí âm trần4bộ
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
61Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
62lắp đặt máy bơm nước 1 HP1Máy
63Ván khuôn gỗ, tấm đan0,0142100m2
64Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,918m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0399tấn
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,43m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (Bao gồm công lắp đăt)9,88m2
68Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I0,48100m
69Lối cọc0,048100m
70Lắp dựng cốt thép đầu cọc0,0218tấn
71Gia công thép chắn đầu cọc D180mm0,0032tấn
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,0509m3
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0599100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,3327m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1566100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,02100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,402m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,7264m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,5326m3
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,575m3
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2125m3
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,528m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,14m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,284m3
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,366m3
86Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,239m3
87Trải ni long chống mất nước0,5774100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0178tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0923tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,1161tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0211tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1503tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,026tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,14tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0296tấn
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1433tấn
97Lắp dựng cốt thép đan tam cấp sảnh ĐK 6mm0,0106tấn
98Lắp dựng cốt thép đan tam cấp sảnh ĐK 10mm0,0399tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,4386tấn
100Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,3025tấn
101Ván khuôn móng0,084100m2
102Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1396100m2
103Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,046100m2
104Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,114100m2
105Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,137100m2
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0197100m2
107Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,5536100m2
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3948m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,408m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,73m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB3053,58m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3013,696m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,96m2
114Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3035,4m
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3038,892m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng38,892m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà3,96m2
118Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà8,73m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà67,27m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,96m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76m2
122Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB3030,51m2
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm công lắp đặt)17,86m2
124Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( bao gồm công lắp đặt17,4m2
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,072100m
126Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm2cái
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO SỬA CHỮA SÂN NỀN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 1 km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)7,74100m3
2Trải cao su lót21,1476100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40161,5349m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg248cấu kiện
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công30,456m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,1498m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0275m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30160,32m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0486100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,912m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi 8mm0,0773tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2481 cấu kiện
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà173,448m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà33,864m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà272,144m2
4Tháo dỡ trần187,58m2
5Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,4461100m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái24,28m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng24,28m2
8Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa XM M75, PCB3024,28m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà433,62m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà765,02m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ433,62m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ765,02m2
13Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương187,58m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,4461100m2
E HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC NGẦM 65M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7982100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I40,9018100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,721m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB403,721m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB408,329m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,5m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,9845m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,2m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0972m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2809100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,34100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,7100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2646100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0043100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 6 mm0,2127tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 8 mm0,6819tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 10 mm0,535tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 12 mm0,8896tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 14 mm0,0135tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 16 mm0,5462tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 18 mm0,4617tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0109tấn
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3028,09m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng134,07m2
26Quét nước xi măng105,98m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4071,76m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,6m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm0,04100m
30Lắp dựng xà gồ thép0,1357tấn
31Lắp dựng bảng mã chân cột 280x280x5mm0,0492tấn
32Lắp đặt buong16cái
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3924100m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1205100m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,98m2
36Lắp dựng khôn bông sắt cửa1,17m2
37Lắp đặt ống chống rung D90mm2cái
38Lắp đặt ống chống rung D114mm2cái
39Lắp đặt đồng hồ áp suất2cái
40Lắp đặt Lupper thau- Đường kính 114mm2cái
41Lắp đặt van 1 chiều D90mm2cái
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114mm0,18100m
43Lắp đặt van cổng thao D90mm2cái
44Lắp đặt van cổng thao D114mm2cái
45Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm11 tủ
46Lắp đặt Y lọc D114mm2cái
47Lắp đặt máy bơm (chi phí nhân công lắp đặt)2Cái
F HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy, H=89,5-71,7, Q>=27-78m3/h1Máy
2Máy bơm Diezen, H=89,5-71,7, Q>=27-78m3/h1Máy
3Máy bơm nước 1HP1Máy
4Bể chứa nước nhựa 1m31Bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn thuế GTGT;- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
5 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->