Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926771-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220926605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:09:00 đến ngày 2022-10-05 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,093,097,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 14,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 14,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông, tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cào bóc BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xử lý các vị trí tiềm ẩn tai nạn giao thông, sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km35+00 - Km37+300 QL.279, tỉnh Điện Biên (đoạn qua thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; Địa chỉ Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật và Khoa học công nghệ Thăng Long; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; Địa chỉ Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; Địa chỉ Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp K95, lề đường (tận dụng đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật920,78m3
2Bê tông M200, vuốt nối rãnh tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,01m3
3Đào nền đường đất C3 bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.202,9m3
4Đổ thải đất đá, vật liệu thừaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.356,84m3
B Diện tích KC1 (tăng cường mặt cũ)
1Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32.140,97m2
2Tưói nhũ tưcmg dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32.140,97m2
3Cào bóc mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17.884,38m2
4Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 16 cấp phối thô, phụ gia SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,06m3
5Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 19 cấp phối thôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,71m3
6Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.561,45m2
C Diện tích KC2 (mở rộng mặt đường phía dải phân cách)
1Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.677,63m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.677,63m2
3Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.677,63m2
4Tưới nhũ tưong dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.677,63m2
5Láng nhựa 02 lóp, TC nhựa 2,7 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.677,63m2
6Lóp đá dăm nước lóp trên dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,19m3
7Lóp cấp phối đá dăm loại II gia cố 5% xi măng dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật893,26m3
8Lớp đất đầm chặt K98 dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.202,61m3
9Đào khuôn đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.780,94m3
D Diện tích KC3 (đoạn sửa siêu cao mặt đường)
1Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,49m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,49m2
3Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,49m2
4Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,49m2
5Bù phụ cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,36m3
6Đào mặt cũ sâu tb 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,47m3
E Diện tích SC01 (xử lý lún vệt nặng, nứt nhẹ)
1Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.334,88m2
2Tưới thấm bám, nhũ tưcmg tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.334,88m2
3Cào mặt cũ sâu tb 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.334,88m2
F Diện tích SC02 (xử lý rạn nút, mai rùa nặng)
1Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật458,84m2
2Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật458,84m2
3Tưới thấm bám, MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật458,84m2
4Bóc bê tông nhựa hư hỏng sâu 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật458,84m2
G Diện tích SC03 (xử lý rạn nứt, lún nặng)
1Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,5m2
2Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,5m2
3Lóp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,13m3
4Đào mặt cũ sâu tb 22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,85m3
5Cắt mặt BTN sâu trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật384,04m
H Thân rãnh lắp ghép B=0,6m làm mới
1Bê tông M300 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,24m3
2Cốt thép d ≤ 10 mm thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.967,5kg
3Cốt thép d >10 mm thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.904,3kg
4Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật806,37m2
5Vữa xi măng chèn mối nối thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
6Đá dăm đệm thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,98m3
7Lắp đặt thân rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,2ck
I Tấm nắp rãnh Bê tông M300, KT90xl00xl8cm làm mới
1Bê tông M300 tấm nắp rãnh làm mới KT90xl00xl8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,4m3
2Cốt thép tấm đan dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.939,92kg
3Cốt thép tấm đan 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.246,72kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,28m2
5Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236ck
J Gia cố lề đường xen kẹp vói rãnh B=0,6m, hoàn trả sân bê tông nhà dân
1Bê tông M300 gia cố lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,17m3
2Bê tông M150 gia cố lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,88m3
3Lớp giấy dầu gia cố lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,84m2
4Bê tông M250 Hoàn trả sân bê tông nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,18m3
5Lớp cấp phối đá dăm Hoàn trả sân bê tông nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,39m3
K Nâng rãnh B=0.6m
1Tháo dỡ tấm đan rãnh dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68ck
2Đục tẩy thành rãnh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,91m3
3Bê tông M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,91m3
4Cốt thép D≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,34kg
5Cốt thép D>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,92kg
6Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,45m2
7Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68ck
8Bế tông M300 vuốt êm thuậnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
L Hố thu cống, cửa xả, điểm đấu nối
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9m2
3Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
M Mũ mố Bê tông, bản mặt cống
1Bê tông M300 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
2Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,98kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,72m2
N Tấm bản T1
1Bê tông M300 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
2Cốt thép D≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,64kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
4Lắp đặt tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4ck
5Đắp đất K95 (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,56m3
O Dải phân cách giữa
1Tháo dỡ giải phân cũ L=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.236ck
2Bê tông M100, lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m3
3Lắp đặt giải phân cách L=lm (tận dụng vỉa cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.236ck
4Lắp đặt viên vỉa Bê tông 16x53xl00cm làm mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.283ck
5Bê tông M300 viên vỉa 16x53xl00cm làm mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,3m3
6Ván khuôn viên vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.796,2m2
P Hạ dải phân cách giữa (đường bộ hành)
1Tháo dỡ giải phân cũ L=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24ck
2Bê tông M100, lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
3Vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
4Lát gạchTerrazoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m2
5Lắp đặt giải phân cách L=lm (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24ck
6Đào đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,72m3
7Đắp đất K90, đầm cócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
8Bê tông M250 viên vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
9Ván khuôn viên vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
Q Đảo viên vỉa bê tông 25x26cm chân cột đèn tín hiệu, ngắt dải phân cách …
1Bê tông M300 viên vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,82m2
3Lắp đặt bó vỉa 25x26cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29ck
4Đắp đất K90, đầm cócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,06m3
5Bê tông MI00, lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,53m3
6Lát gạch TerrazoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,28m2
7Bê tông M200 ngắt dải phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
8Đá dăm đầm chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
R An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường dày 2mm vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,9m2
2Sơn kẻ đường dày 2mm trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.501,71m2
3Sơn kẻ đường dày 4mm màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật472,3m2
4Sơn mặt đứng dải phân cách giữaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,5m2
5Cột + biển báo tròn D=0,7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
6Biển báo chữ nhật 0.9x0.9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
7Làm mới cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cột
8Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang (15xl4)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255cái
9Di chuyển biền báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
S Đèn tín hiệu giao thông
1Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn đơn 5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cột
2Cột THGT côn mạ kẽm 3,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
3Cột THGT côn mạ kẽm 2,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cột
4Khung móng 4M24x400x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
5Khung móng 4M16x240x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Đèn THGT ba màu tròn 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
7Đèn tín hiệu cho người đi bộ lxD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
8Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Đèn THGT mũi tên xanh D300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Tay bắt đèn THGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
12Giá bắt đèn THGT trên cần vươnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Bảng điện cửa cột đèn THGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18đầu
16Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18đầu
17Cáp cấp nguồn cho TĐK đèn THGT, Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,78m
18Cáp điều khiển THGT Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,7m
19Cáp trung tính Cu/PVC 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,7m
20Dây lên đèn 5x1 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131m
21Dây lên đèn 3x1 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,5m
22Cọc tiếp địa L63x63x5-Ll,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
T Móng cột, ống bảo vệ cáp
1Đào móng cột, rộng 1 m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
2Đào móng cột, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
3Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6m2
4Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,44m3
5Ống thép D76 bảo vệ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m
6Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,88m
U Rãnh cáp qua đường
1Cắt mặt đường bê tông asphaltChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m
2Đào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
3Cấp phối đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,864m3
4Carboncor asphalt dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
V Rãnh cáp vỉa hè
1Đào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,644m3
3Đắp đất hoàn trả rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9225m3
4Hoàn trả vỉa hè hiện trạng, bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0335m3
W Đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn pha cao 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
2Di dời cột thép chiếu sáng cao 8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Lắp khung móng 8M24xl300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Lắp khung móng 4M24x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
6Bảng điện cửa cột chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
7Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8đầu cáp
8Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8đầu cáp
9Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bọ
10Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,47m
11Cáp CU/PVC 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,47m
12Dây lên đèn 2xl,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
13Đào móng cột rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
14Đào móng cột rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
15Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m2
16Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m3
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,47m
X Rãnh cáp vỉa hè
1Đào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,604m3
3Đắp đất hoàn trả rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6975m3
4Hoàn trả vỉa hè hiện trạng, bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2985m3
Y Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 14,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 14,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông, tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.5
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
12 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Máy cào bóc BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->