Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:09:00 đến ngày 2022-10-05 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,093,097,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 14,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 14,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông, tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cào bóc BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xử lý các vị trí tiềm ẩn tai nạn giao thông, sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km35+00 - Km37+300 QL.279, tỉnh Điện Biên (đoạn qua thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Địa chỉ Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp K95, lề đường (tận dụng đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 920,78 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, vuốt nối rãnh tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,01 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.202,9 | m3 |
| 4 | Đổ thải đất đá, vật liệu thừa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.356,84 | m3 |
| B | Diện tích KC1 (tăng cường mặt cũ) | |||
| 1 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32.140,97 | m2 |
| 2 | Tưói nhũ tưcmg dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32.140,97 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.884,38 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 16 cấp phối thô, phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,06 | m3 |
| 5 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 19 cấp phối thô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,71 | m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.561,45 | m2 |
| C | Diện tích KC2 (mở rộng mặt đường phía dải phân cách) | |||
| 1 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,63 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,63 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,63 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tưong dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,63 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 02 lóp, TC nhựa 2,7 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,63 | m2 |
| 6 | Lóp đá dăm nước lóp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,19 | m3 |
| 7 | Lóp cấp phối đá dăm loại II gia cố 5% xi măng dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 893,26 | m3 |
| 8 | Lớp đất đầm chặt K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.202,61 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.780,94 | m3 |
| D | Diện tích KC3 (đoạn sửa siêu cao mặt đường) | |||
| 1 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,49 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,49 | m2 |
| 3 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,49 | m2 |
| 4 | Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,49 | m2 |
| 5 | Bù phụ cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,36 | m3 |
| 6 | Đào mặt cũ sâu tb 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,47 | m3 |
| E | Diện tích SC01 (xử lý lún vệt nặng, nứt nhẹ) | |||
| 1 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.334,88 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám, nhũ tưcmg tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.334,88 | m2 |
| 3 | Cào mặt cũ sâu tb 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.334,88 | m2 |
| F | Diện tích SC02 (xử lý rạn nút, mai rùa nặng) | |||
| 1 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,84 | m2 |
| 2 | Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,84 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám, MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,84 | m2 |
| 4 | Bóc bê tông nhựa hư hỏng sâu 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,84 | m2 |
| G | Diện tích SC03 (xử lý rạn nứt, lún nặng) | |||
| 1 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 2 | Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 3 | Lóp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,13 | m3 |
| 4 | Đào mặt cũ sâu tb 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 5 | Cắt mặt BTN sâu trung bình 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,04 | m |
| H | Thân rãnh lắp ghép B=0,6m làm mới | |||
| 1 | Bê tông M300 thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép d ≤ 10 mm thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.967,5 | kg |
| 3 | Cốt thép d >10 mm thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.904,3 | kg |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 806,37 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thân rãnh B=0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,2 | ck |
| I | Tấm nắp rãnh Bê tông M300, KT90xl00xl8cm làm mới | |||
| 1 | Bê tông M300 tấm nắp rãnh làm mới KT90xl00xl8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.939,92 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.246,72 | kg | |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | ck |
| J | Gia cố lề đường xen kẹp vói rãnh B=0,6m, hoàn trả sân bê tông nhà dân | |||
| 1 | Bê tông M300 gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,17 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,88 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,84 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 Hoàn trả sân bê tông nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,18 | m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm Hoàn trả sân bê tông nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| K | Nâng rãnh B=0.6m | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | ck |
| 2 | Đục tẩy thành rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 4 | Cốt thép D≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,34 | kg |
| 5 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,92 | kg |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,45 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | ck |
| 8 | Bế tông M300 vuốt êm thuận | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| L | Hố thu cống, cửa xả, điểm đấu nối | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| M | Mũ mố Bê tông, bản mặt cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| N | Tấm bản T1 | |||
| 1 | Bê tông M300 đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,64 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ck |
| 5 | Đắp đất K95 (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| O | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Tháo dỡ giải phân cũ L=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.236 | ck |
| 2 | Bê tông M100, lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt giải phân cách L=lm (tận dụng vỉa cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.236 | ck |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa Bê tông 16x53xl00cm làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.283 | ck |
| 5 | Bê tông M300 viên vỉa 16x53xl00cm làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.796,2 | m2 |
| P | Hạ dải phân cách giữa (đường bộ hành) | |||
| 1 | Tháo dỡ giải phân cũ L=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | ck |
| 2 | Bê tông M100, lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 4 | Lát gạchTerrazo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 5 | Lắp đặt giải phân cách L=lm (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | ck |
| 6 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90, đầm cóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| Q | Đảo viên vỉa bê tông 25x26cm chân cột đèn tín hiệu, ngắt dải phân cách … | |||
| 1 | Bê tông M300 viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,82 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa 25x26cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | ck |
| 4 | Đắp đất K90, đầm cóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 5 | Bê tông MI00, lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,28 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 ngắt dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 8 | Đá dăm đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| R | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 2mm trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.501,71 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường dày 4mm màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,3 | m2 |
| 4 | Sơn mặt đứng dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,5 | m2 |
| 5 | Cột + biển báo tròn D=0,7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật 0.9x0.9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 7 | Làm mới cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang (15xl4)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | cái |
| 9 | Di chuyển biền báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn đơn 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Cột THGT côn mạ kẽm 3,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Khung móng 4M24x400x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Khung móng 4M16x240x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Đèn THGT ba màu tròn 3xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ lxD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Đèn THGT mũi tên xanh D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tay bắt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 12 | Giá bắt đèn THGT trên cần vươn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bảng điện cửa cột đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu |
| 17 | Cáp cấp nguồn cho TĐK đèn THGT, Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,78 | m |
| 18 | Cáp điều khiển THGT Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,7 | m |
| 19 | Cáp trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,7 | m |
| 20 | Dây lên đèn 5x1 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | m |
| 21 | Dây lên đèn 3x1 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x5-Ll,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| T | Móng cột, ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 5 | Ống thép D76 bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,88 | m |
| U | Rãnh cáp qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 2 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | m3 |
| 4 | Carboncor asphalt dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| V | Rãnh cáp vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,644 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9225 | m3 |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè hiện trạng, bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0335 | m3 |
| W | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn pha cao 14m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Di dời cột thép chiếu sáng cao 8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Lắp khung móng 8M24xl300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp khung móng 4M24x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bọ |
| 10 | Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,47 | m |
| 11 | Cáp CU/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,47 | m |
| 12 | Dây lên đèn 2xl,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 13 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 14 | Đào móng cột rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 16 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,47 | m |
| X | Rãnh cáp vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,604 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6975 | m3 |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè hiện trạng, bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2985 | m3 |
| Y | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 14,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 14,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông, tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 5 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 12 | Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy cào bóc BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 14 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi