Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943381-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220937498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:05:00 đến ngày 2022-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,291,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7666464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.458E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.104.078.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công trình giao thông. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư về công việc có tính chất tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành về ATLĐ, VSMT; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vê sinh lao động.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư về công việc có tính chất tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250ml
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=150ml
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0.6Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu >5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy kiểm định trạm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông)
Nâng cấp, cải tạo đường Tôn Thất Thuyết, thị xã Bỉm Sơn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt; Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đông Trường Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Bỉm Sơn; địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn; địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế Hoạch; số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Vét hữu cơTheo mô tả tại chương V0,8705100m3
2Đào nền + đào cấp-đất cấp IIITheo mô tả tại chương V 91,2266100m3
3Đào nền - Cấp đất IVTheo mô tả tại chương V228,6777100m3
4Đào khuôn, đất cấp IIITheo mô tả tại chương V16,218100m3
5Đào khuôn, đất cấp IVTheo mô tả tại chương V14,0947100m3
6Đào rãnh đất cấp IIITheo mô tả tại chương V2.1201m3
7Đào rãnh-đất cấp IVTheo mô tả tại chương V2,431100m3
8Đắp đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V9,6671100m3
9Đắp nền + đắp trả đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V7,3434100m3
10Đào san đất-đất cấp IIITheo mô tả tại chương V24,2018100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả tại chương V24,6378100m3
B Mặt đường BTN:
1Lưới thủy tinh gia cườngTheo mô tả tại chương V45,8045100m2
2Móng dưới đá dăm 4x6 dày 15cmTheo mô tả tại chương V82,2993100m2
3Móng lớp trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo mô tả tại chương V77,0146100m2
4Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn, dày 14cmTheo mô tả tại chương V72,2598100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Theo mô tả tại chương V149,3508100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Theo mô tả tại chương V149,3319100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả tại chương V149,3508100m2
C Xử lý mặt đường cũ hư hỏng:
1Đào xử lý mặt đường sình lún bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo mô tả tại chương V0,648100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả tại chương V0,648100m3
D Hoàn trả đường ngang:
1Đắp nền + đắp trả đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V1,0724100m3
2Lưới thủy tinh gia cườngTheo mô tả tại chương V5,2636100m2
3Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmTheo mô tả tại chương V1,5143100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Theo mô tả tại chương V6,7779100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Theo mô tả tại chương V1,5143100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả tại chương V6,7779100m2
E Hố thu nước:
1Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V6,72m3
2Ván khuônTheo mô tả tại chương V4,312100m2
3Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V1,0802tấn
4Bê tông hố thu M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V42,91m3
5Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V0,132100m2
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,2123tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V0,3163tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V4,895m3
9Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V551cấu kiện
10Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,3758tấn
11Bê tông chèn cửa thu, M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V0,275m3
F Rãnh dọc (lắp ghép):
1Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V131,409m3
2Ván khuôn rãnhTheo mô tả tại chương V61,7663100m2
3Cốt thép rãnh, đường kính Theo mô tả tại chương V20,1839tấn
4Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V521,2557m3
5Lắp đặt rãnhTheo mô tả tại chương V1.4601cấu kiện
6Ống nhựa PVC D27Theo mô tả tại chương V438,03m
7Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V6,2149100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V5,6379tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V8,2563tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V129,94m3
11Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V1.4601cấu kiện
G Rãnh chịu lực qua đường ngang:
1Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V3,6369m3
2Ván khuôn rãnhTheo mô tả tại chương V1,6204100m2
3Cốt thép rãnh, đường kính Theo mô tả tại chương V0,5484tấn
4Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V13,8202m3
5Lắp đặt rãnhTheo mô tả tại chương V40,411cấu kiện
6Ống nhựa PVC D27Theo mô tả tại chương V12,123m
7Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V0,2629100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,5057tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V0,2415tấn
10Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo mô tả tại chương V5,586m3
11Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V421cấu kiện
H Thanh lý rãnh hiện tại:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả tại chương V51,624m3
2Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V27,246m3
I Bó vỉa bê tông:
1Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V3,3765100m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo mô tả tại chương V43,894m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo mô tả tại chương V12,8065100m2
4Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V79,0092m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo mô tả tại chương V1.399,27m
6Lắp đặt bó vỉa congTheo mô tả tại chương V288,96m
J Đan rãnh bê tông:
1Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V3,2807100m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo mô tả tại chương V49,2102m3
3Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V492,102m2
4Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V24,6051m3
K Tháo dỡ đá lát vỉa hè đoạn trước công viên:
1Tháo dỡ đá lát vỉa hè hiện trạngTheo mô tả tại chương V384,97m2
2Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện trạngTheo mô tả tại chương V450,03m2
L Lát vỉa hè gạch block:
1Lát gạch block tự chèn dày 5cmTheo mô tả tại chương V3.470,8426m2
2Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V3.470,8426m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả tại chương V3,4708100m3
M Hoàn trả vỉa hè BTXM hiện trạng:
1Bê tông vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V25,811m3
N Lát gạch tận dụng trước cổng bưu điện, trung tâm viễn thông:
1Lát gạch tận dụng (100%)Theo mô tả tại chương V261,16m2
2Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V261,16m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả tại chương V0,2612100m3
O Lát đá tận dụng trước công viên:
1Lát đá tận dụng vỉa hè trước công viên (tận dụng 100%)Theo mô tả tại chương V364,45m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả tại chương V0,3645100m3
P Khóa hè:
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả tại chương V39,9161m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V181,4369m2
3Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V3,4559100m2
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V26,7835m3
Q Hố trồng cây:
1Ván khuôn móngTheo mô tả tại chương V0,9677100m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V10,8864m3
3Xây hố trồng cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V11,1776m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V224,9856m2
R AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Biển báo phản quang tam giác cạnh A70cmTheo mô tả tại chương V11cái
2Biển báo vuông 1 cột, KT 60x60cmTheo mô tả tại chương V2cái
3Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏTheo mô tả tại chương V48,1m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo mô tả tại chương V11cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuôngTheo mô tả tại chương V2cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo mô tả tại chương V133,0935m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo mô tả tại chương V11m2
S CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V4,1775m3
2Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại chương V0,109100m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V14,7425m3
4Ván khuôn cống hộpTheo mô tả tại chương V1,0092100m2
5Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,0416tấn
6Cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại chương V3,7957tấn
7Cốt thép cống hộp, ĐK >18mmTheo mô tả tại chương V0,0204tấn
8Bê tông ống cống hộp M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V20,92m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo mô tả tại chương V131 đoạn cống
10Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2 (1250x1250)mmTheo mô tả tại chương V41 đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo mô tả tại chương V13mối nối
12Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1250x1250)mmTheo mô tả tại chương V4mối nối
13Quét nhựa bitum nóngTheo mô tả tại chương V137,376m2
14Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V1,4988m3
15Ván khuôn móngTheo mô tả tại chương V0,1647100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V11,5834m3
17Ván khuôn tường đầu tường cánhTheo mô tả tại chương V0,153100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V9,5355m3
19Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V1,7928m3
20Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V7,1712m3
21Ván khuôn hố gaTheo mô tả tại chương V0,6047100m2
22Bê tông thân hố ga M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V6,4578m3
23Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V0,0407100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,0438tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V0,111tấn
26Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V2,04m3
27Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V31cấu kiện
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả tại chương V4,15m3
29Đào đất xây cống bằng thủ công, cấp đất IIITheo mô tả tại chương V5,43151m3
30Đào đất xây cống bằng máy đào 1,25m3, cấp đất IIITheo mô tả tại chương V1,032100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V0,4345100m3
32Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V3,058m3
33Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,0567tấn
34Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại chương V1,0446tấn
35Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mmTheo mô tả tại chương V0,6163tấn
36Bê tông bản chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V11,66m3
T ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Trực đảm bảo giao thông (2 công/ngày)Theo mô tả tại chương V60công
2Còi điều khiểnTheo mô tả tại chương V2cái
3Cờ hiệuTheo mô tả tại chương V2cái
4Áo phản quangTheo mô tả tại chương V2cái
5Đèn cảnh báoTheo mô tả tại chương V2cái
6Dây phản quangTheo mô tả tại chương V668m
7Biển báo chữ nhật 440 (KT 100x160)Theo mô tả tại chương V2cái
8Biển báo chữ nhật 441 (KT 80x140)Theo mô tả tại chương V6cái
9Biển báo tam giác không có cột trònTheo mô tả tại chương V6cái
10Biển chỉ hướng 507 (KT 25x120)Theo mô tả tại chương V2cái
11Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏTheo mô tả tại chương V37m
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V10cái
13Bê tông móng cọc tiêu M150Theo mô tả tại chương V1,3905m3
14Ống nhựa PVC D80Theo mô tả tại chương V118,45m
15Bê tông cọc tiêu D80, M150Theo mô tả tại chương V0,618m3
16Lắp dựng cọc tiêuTheo mô tả tại chương V1031 cấu kiện
17Sơn cọc trắng đỏ 2 lầnTheo mô tả tại chương V27,1921m2
18Thép góc L50x50x4Theo mô tả tại chương V135,42kg
19Lắp đặt cấu kiện thép gócTheo mô tả tại chương V0,1354tấn
U HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp, sâu Theo mô tả tại chương V87,6161m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả tại chương V3,505100m3
3Bảo vệ cáp ngầm, Rãi cát đệmTheo mô tả tại chương V205,35m3
4Rải băng báo hiệu cápTheo mô tả tại chương V1.369m
5Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilongTheo mô tả tại chương V4,107100m2
6Gạch chỉ đặcTheo mô tả tại chương V12.321viên
7Bảo vệ cáp ngầm, Xếp gạch chỉTheo mô tả tại chương V12,3211000v
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V2,328100m3
9Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo mô tả tại chương V0,7100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả tại chương V2,1m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả tại chương V11,21m3
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo mô tả tại chương V0,35100m
13Bảo vệ cáp ngầm, Rãi cát đệmTheo mô tả tại chương V5,25m3
14Cát đenTheo mô tả tại chương V5,25m3
15Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilongTheo mô tả tại chương V0,35100m2
16Băng báo hiệu cáp (0,35m)Theo mô tả tại chương V35m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V0,06100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả tại chương V0,025100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả tại chương V2,24100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả tại chương V0,14100m2
21Móng cột đèn MBGC-9mTheo mô tả tại chương V41móng
22Móng tủ ĐKCSTheo mô tả tại chương V1móng
23Tiếp địa cột đèn RC-1Theo mô tả tại chương V33bộ
24Tiếp địa cột RC2, tiếp địa lặp lạiTheo mô tả tại chương V8bộ
25Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x25+1x10mm2Theo mô tả tại chương V23 m
26Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo mô tả tại chương V1.415m
27Dây đồng mềm M10Theo mô tả tại chương V1.263m
28Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả tại chương V380m
29Cột thép bát giác liền cần đơn 9m dày 3,5mm lắp đặt mớiTheo mô tả tại chương V33cột
30Cột thép bát giác liền cần đơn 9m sử dụng lại cột hiện trạngTheo mô tả tại chương V8cột
31Đèn Led đường phố 100WTheo mô tả tại chương V33bộ
32Lắp đặt đèn Led cột hiện trạngTheo mô tả tại chương V8bộ
33Bảng điện cửa cộtTheo mô tả tại chương V33bộ
34Mốc báo hiệu cápTheo mô tả tại chương V85cái
35Ống nhựa f40/30 bảo vệ cáp chiếu sángTheo mô tả tại chương V1.495m
36Lắp tủ ĐKCSTheo mô tả tại chương V1tủ
37Đầu cốt đồng S25Theo mô tả tại chương V6cái
38Đầu cốt đồng S10Theo mô tả tại chương V330cái
39Đầu cốt đồng S6Theo mô tả tại chương V84cái
40Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo mô tả tại chương V21 vị trí
41Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả tại chương V4sợi
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo mô tả tại chương V121 vị trí
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả tại chương V4sợi
44Tủ điện chiếu sáng 100ATheo mô tả tại chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7666464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.458E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.104.078.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Là kỹ sư công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 3 Kỹ sư công trình giao thông. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư về công việc có tính chất tương tự gói thầu này.33
3 Kỹ sư an toàn lao động và VSMT 1 Là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành về ATLĐ, VSMT; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vê sinh lao động.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư về công việc có tính chất tương tự gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥7T Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Lu bánh hơi 25T Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy đào ≥ 0.8 m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Lu bánh thép các loại Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
5 Máy san Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy trộn bê tông ≥250ml Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
8 Máy trộn vữa >=150ml Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
9 Máy hàn 1Kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0.6Kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
11 Xe cẩu >5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Trạm trộn BTN 120T/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy kiểm định trạm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->