Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:05:00 đến ngày 2022-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,291,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7666464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.458E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.104.078.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công trình giao thông. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư về công việc có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành về ATLĐ, VSMT; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vê sinh lao động.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư về công việc có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250ml | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >=150ml | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0.6Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy kiểm định trạm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông) Nâng cấp, cải tạo đường Tôn Thất Thuyết, thị xã Bỉm Sơn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Bỉm Sơn; địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn; địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch; số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo mô tả tại chương V | 0,8705 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đào cấp-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 91,2266 | 100m3 |
| 3 | Đào nền - Cấp đất IV | Theo mô tả tại chương V | 228,6777 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 16,218 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp IV | Theo mô tả tại chương V | 14,0947 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 2.120 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh-đất cấp IV | Theo mô tả tại chương V | 2,431 | 100m3 |
| 8 | Đắp đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 9,6671 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền + đắp trả đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 7,3434 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 24,2018 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả tại chương V | 24,6378 | 100m3 |
| B | Mặt đường BTN: | |||
| 1 | Lưới thủy tinh gia cường | Theo mô tả tại chương V | 45,8045 | 100m2 |
| 2 | Móng dưới đá dăm 4x6 dày 15cm | Theo mô tả tại chương V | 82,2993 | 100m2 |
| 3 | Móng lớp trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo mô tả tại chương V | 77,0146 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn, dày 14cm | Theo mô tả tại chương V | 72,2598 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V | 149,3508 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V | 149,3319 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo mô tả tại chương V | 149,3508 | 100m2 |
| C | Xử lý mặt đường cũ hư hỏng: | |||
| 1 | Đào xử lý mặt đường sình lún bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo mô tả tại chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả tại chương V | 0,648 | 100m3 |
| D | Hoàn trả đường ngang: | |||
| 1 | Đắp nền + đắp trả đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 1,0724 | 100m3 |
| 2 | Lưới thủy tinh gia cường | Theo mô tả tại chương V | 5,2636 | 100m2 |
| 3 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Theo mô tả tại chương V | 1,5143 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V | 6,7779 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V | 1,5143 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo mô tả tại chương V | 6,7779 | 100m2 |
| E | Hố thu nước: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả tại chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo mô tả tại chương V | 4,312 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 1,0802 | tấn |
| 4 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 42,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2123 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,3163 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 4,895 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,3758 | tấn |
| 11 | Bê tông chèn cửa thu, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,275 | m3 |
| F | Rãnh dọc (lắp ghép): | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả tại chương V | 131,409 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo mô tả tại chương V | 61,7663 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh, đường kính | Theo mô tả tại chương V | 20,1839 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 521,2557 | m3 |
| 5 | Lắp đặt rãnh | Theo mô tả tại chương V | 1.460 | 1cấu kiện |
| 6 | Ống nhựa PVC D27 | Theo mô tả tại chương V | 438,03 | m |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 6,2149 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 5,6379 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V | 8,2563 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 129,94 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 1.460 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh chịu lực qua đường ngang: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả tại chương V | 3,6369 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo mô tả tại chương V | 1,6204 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh, đường kính | Theo mô tả tại chương V | 0,5484 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 13,8202 | m3 |
| 5 | Lắp đặt rãnh | Theo mô tả tại chương V | 40,41 | 1cấu kiện |
| 6 | Ống nhựa PVC D27 | Theo mô tả tại chương V | 12,123 | m |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 0,2629 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,5057 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2415 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 5,586 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 42 | 1cấu kiện |
| H | Thanh lý rãnh hiện tại: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại chương V | 51,624 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 27,246 | m3 |
| I | Bó vỉa bê tông: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 3,3765 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V | 43,894 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo mô tả tại chương V | 12,8065 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 79,0092 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo mô tả tại chương V | 1.399,27 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo mô tả tại chương V | 288,96 | m |
| J | Đan rãnh bê tông: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 3,2807 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V | 49,2102 | m3 |
| 3 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 492,102 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 24,6051 | m3 |
| K | Tháo dỡ đá lát vỉa hè đoạn trước công viên: | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè hiện trạng | Theo mô tả tại chương V | 384,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện trạng | Theo mô tả tại chương V | 450,03 | m2 |
| L | Lát vỉa hè gạch block: | |||
| 1 | Lát gạch block tự chèn dày 5cm | Theo mô tả tại chương V | 3.470,8426 | m2 |
| 2 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 3.470,8426 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại chương V | 3,4708 | 100m3 |
| M | Hoàn trả vỉa hè BTXM hiện trạng: | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 25,811 | m3 |
| N | Lát gạch tận dụng trước cổng bưu điện, trung tâm viễn thông: | |||
| 1 | Lát gạch tận dụng (100%) | Theo mô tả tại chương V | 261,16 | m2 |
| 2 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 261,16 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại chương V | 0,2612 | 100m3 |
| O | Lát đá tận dụng trước công viên: | |||
| 1 | Lát đá tận dụng vỉa hè trước công viên (tận dụng 100%) | Theo mô tả tại chương V | 364,45 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại chương V | 0,3645 | 100m3 |
| P | Khóa hè: | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 39,9161 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V | 181,4369 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 3,4559 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 26,7835 | m3 |
| Q | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo mô tả tại chương V | 0,9677 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 10,8864 | m3 |
| 3 | Xây hố trồng cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V | 11,1776 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 224,9856 | m2 |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A70cm | Theo mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 2 | Biển báo vuông 1 cột, KT 60x60cm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Theo mô tả tại chương V | 48,1 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo mô tả tại chương V | 133,0935 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo mô tả tại chương V | 11 | m2 |
| S | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả tại chương V | 4,1775 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại chương V | 0,109 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 14,7425 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống hộp | Theo mô tả tại chương V | 1,0092 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0416 | tấn |
| 6 | Cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V | 3,7957 | tấn |
| 7 | Cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0204 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 20,92 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo mô tả tại chương V | 13 | 1 đoạn cống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2 (1250x1250)mm | Theo mô tả tại chương V | 4 | 1 đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo mô tả tại chương V | 13 | mối nối |
| 12 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1250x1250)mm | Theo mô tả tại chương V | 4 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng | Theo mô tả tại chương V | 137,376 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả tại chương V | 1,4988 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo mô tả tại chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 11,5834 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Theo mô tả tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 9,5355 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả tại chương V | 1,7928 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 7,1712 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Theo mô tả tại chương V | 0,6047 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thân hố ga M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 6,4578 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0438 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,111 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 2,04 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả tại chương V | 4,15 | m3 |
| 29 | Đào đất xây cống bằng thủ công, cấp đất III | Theo mô tả tại chương V | 5,4315 | 1m3 |
| 30 | Đào đất xây cống bằng máy đào 1,25m3, cấp đất III | Theo mô tả tại chương V | 1,032 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,4345 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 3,058 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0567 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V | 1,0446 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,6163 | tấn |
| 36 | Bê tông bản chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 11,66 | m3 |
| T | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trực đảm bảo giao thông (2 công/ngày) | Theo mô tả tại chương V | 60 | công |
| 2 | Còi điều khiển | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Cờ hiệu | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây phản quang | Theo mô tả tại chương V | 668 | m |
| 7 | Biển báo chữ nhật 440 (KT 100x160) | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 441 (KT 80x140) | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác không có cột tròn | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Biển chỉ hướng 507 (KT 25x120) | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Theo mô tả tại chương V | 37 | m |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo mô tả tại chương V | 1,3905 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D80 | Theo mô tả tại chương V | 118,45 | m |
| 15 | Bê tông cọc tiêu D80, M150 | Theo mô tả tại chương V | 0,618 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo mô tả tại chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 17 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo mô tả tại chương V | 27,192 | 1m2 |
| 18 | Thép góc L50x50x4 | Theo mô tả tại chương V | 135,42 | kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép góc | Theo mô tả tại chương V | 0,1354 | tấn |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, sâu | Theo mô tả tại chương V | 87,616 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả tại chương V | 3,505 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, Rãi cát đệm | Theo mô tả tại chương V | 205,35 | m3 |
| 4 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo mô tả tại chương V | 1.369 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilong | Theo mô tả tại chương V | 4,107 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Theo mô tả tại chương V | 12.321 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, Xếp gạch chỉ | Theo mô tả tại chương V | 12,321 | 1000v |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 2,328 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo mô tả tại chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại chương V | 2,1 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả tại chương V | 11,2 | 1m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo mô tả tại chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, Rãi cát đệm | Theo mô tả tại chương V | 5,25 | m3 |
| 14 | Cát đen | Theo mô tả tại chương V | 5,25 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilong | Theo mô tả tại chương V | 0,35 | 100m2 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp (0,35m) | Theo mô tả tại chương V | 35 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả tại chương V | 2,24 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Móng cột đèn MBGC-9m | Theo mô tả tại chương V | 41 | móng |
| 22 | Móng tủ ĐKCS | Theo mô tả tại chương V | 1 | móng |
| 23 | Tiếp địa cột đèn RC-1 | Theo mô tả tại chương V | 33 | bộ |
| 24 | Tiếp địa cột RC2, tiếp địa lặp lại | Theo mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x25+1x10mm2 | Theo mô tả tại chương V | 23 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo mô tả tại chương V | 1.415 | m |
| 27 | Dây đồng mềm M10 | Theo mô tả tại chương V | 1.263 | m |
| 28 | Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 380 | m |
| 29 | Cột thép bát giác liền cần đơn 9m dày 3,5mm lắp đặt mới | Theo mô tả tại chương V | 33 | cột |
| 30 | Cột thép bát giác liền cần đơn 9m sử dụng lại cột hiện trạng | Theo mô tả tại chương V | 8 | cột |
| 31 | Đèn Led đường phố 100W | Theo mô tả tại chương V | 33 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led cột hiện trạng | Theo mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 33 | Bảng điện cửa cột | Theo mô tả tại chương V | 33 | bộ |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp | Theo mô tả tại chương V | 85 | cái |
| 35 | Ống nhựa f40/30 bảo vệ cáp chiếu sáng | Theo mô tả tại chương V | 1.495 | m |
| 36 | Lắp tủ ĐKCS | Theo mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 37 | Đầu cốt đồng S25 | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng S10 | Theo mô tả tại chương V | 330 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng S6 | Theo mô tả tại chương V | 84 | cái |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo mô tả tại chương V | 2 | 1 vị trí |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mô tả tại chương V | 4 | sợi |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo mô tả tại chương V | 12 | 1 vị trí |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mô tả tại chương V | 4 | sợi |
| 44 | Tủ điện chiếu sáng 100A | Theo mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7666464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.104.078.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là kỹ sư công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | Kỹ sư công trình giao thông. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư về công việc có tính chất tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động và VSMT | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành về ATLĐ, VSMT; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vê sinh lao động.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư về công việc có tính chất tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥7T | Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Lu bánh hơi 25T | Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Lu bánh thép các loại | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 5 | Máy san | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250ml | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >=150ml | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn 1Kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0.6Kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 11 | Xe cẩu >5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTN 120T/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy kiểm định trạm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi