Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở bộ đội+Nhà ăn, nhà bếp; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Nhà máy Z157 Cục Xe-Máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở bộ đội+Nhà ăn, nhà bếp; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Nhà máy Z157 Cục Xe-Máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:04:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,867,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0801364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.160272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở bộ đội+Nhà ăn, nhà bếp; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Nhà máy Z157 Cục Xe-Máy Đầu tư xây dựng doanh trại các đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế chấp nhận 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Kỹ thuật
+ Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội;
+ Số điện thoại: 069.536.795. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ công trình cũ, giải phóng mặt bằng thi công | |||
| 1 | Bạt che phục vụ thi công, hạn chế bụi bẩn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 941,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 177,28 | m² |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,7 | m² |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 338,457 | m² |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4782 | tấn |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,6738 | tấn |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,6738 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cửa, vách ngăn, trần thạch cao về nơi tập kết, trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 246,98 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 200,4568 | m³ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 119,4948 | m³ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 65,064 | m³ |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,6m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,8501 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,8501 | 100m³ |
| B | Nhà ở bộ đội + Nhà ăn, nhà bếp | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 133,6962 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,2721 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,1773 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7738 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,8273 | 100m² |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4382 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4382 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 150 tấn, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,6542 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm nhân hệ số NC, M với 1,05) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,152 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép dương nhân hệ số NC, M với 0.75) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,002 | 100m |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9951 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 145 | mối nối |
| 13 | Sản xuất đoạn cọc dẫn để ép âm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,152 | 100m cọc |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5814 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0458 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0458 | 100m³/km |
| 18 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0458 | 100m³/km |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,3725 | 100m³ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,09 | m³ |
| 21 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,2698 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,4054 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8978 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9112 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2014 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,3596 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,2481 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 113,4599 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8557 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1605 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0416 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2045 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7649 | m³ |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,5137 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3184 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2458 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,502 | m³ |
| 38 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,0909 | m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8372 | m³ |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,3442 | m³ |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0728 | 100m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0782 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1963 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0948 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,9766 | m³ |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1419 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5656 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5656 | 100m³/km |
| 49 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5656 | 100m³/km |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,0337 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7783 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,9265 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,1193 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,7326 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,0141 | 100m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,6333 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,3181 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,8519 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 124,5971 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4818 | 100m² |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2747 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7612 | m³ |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 150 | cấu kiện |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6048 | 100m² |
| 65 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7369 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,8478 | m³ |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,0362 | 100m² |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,0258 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 196,5033 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9846 | 100m² |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4108 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4064 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,5688 | m³ |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,5 | m³ |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 363,16 | m³ |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 87,46 | m³ |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 326,88 | m² |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 986,81 | m² |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3.351,26 | m² |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 891,36 | m² |
| 81 | Làm trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm Đơn giá sơn bả hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90,85 | m2 |
| 82 | Làm trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 198,62 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.415,16 | m² |
| 84 | Đắp họa tiết đỉnh cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 85 | Kẻ chỉ lõm 30x15 a800 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 360,16 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.187,02 | m |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 646,63 | m² |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 89,01 | m² |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.313,69 | m² |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5.657,78 | m² |
| 91 | Vách ngăn HPL Compact dày 12mm (Đơn giá bao gồm phụ kiện và phụ kiên liền cửa) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,68 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn Inox D60x1.2mm, thanh D30x1.2mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 417,15 | kg |
| 93 | Khung bàn đá chậu rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,95 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,63 | m² |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,63 | m² |
| 96 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 379,62 | m² |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 355,8 | m² |
| 98 | Lát gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 711,59 | m² |
| 99 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết trong HSTK | 73,78 | m² |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 57,83 | m² |
| 101 | Lát gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 57,83 | m² |
| 102 | Vét rãnh lòng mo 50x20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,56 | m |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8 | 100m³ |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,76 | m³ |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 899,87 | m² |
| 106 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 383,43 | m² |
| 107 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết trong HSTK | 116,61 | m² |
| 108 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 97,37 | m² |
| 109 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,05 | m² |
| 110 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,92 | m³ |
| 111 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 179,43 | m² |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 198,46 | m² |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 198,46 | m² |
| 114 | Sản xuất lan can tay vịn cầu thang, tay vịn Inox D60x2mm ( Đơn giá bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 76,85 | kg |
| 115 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,63 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 165,42 | m2 |
| 117 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 211,05 | m² |
| 118 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 115,13 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh lật, kính an toàn 6,38mm,( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,94 | m2 |
| 120 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 126,47 | m² |
| 121 | Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 14x14x1.2mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 111,12 | m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 111,12 | m² |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,35 | 100m² |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,79 | 100m² |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | m³ |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,16 | m³ |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,3 | m² |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,3 | m² |
| 129 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,59 | m² |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,89 | m³ |
| 131 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 78,88 | m² |
| 132 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1000x800x300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 133 | MCCB 3P-250A-30KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 134 | MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 135 | MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 136 | MCB 3P-75A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 137 | MCB 3P-63A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 138 | MCB 3P-25A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 139 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 140 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 141 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 142 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 143 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 144 | Biến dòng 250/5A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 145 | Vol kế kèm chuyển mạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 146 | Ampe kế 250A/5A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 147 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 148 | MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 149 | MCB 3P-32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 150 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 151 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 152 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 153 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 154 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hộp |
| 155 | MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 156 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 157 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 158 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 159 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 160 | Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 161 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 162 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 163 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 164 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 165 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 166 | MCB 3P-75A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 167 | MCB 3P-63A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 168 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 169 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 170 | Tủ điện âm tường 24 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 171 | MCB 3P-63A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 172 | MCB 1P-25A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 173 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 174 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 175 | Tủ điện âm tường 18 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 176 | MCB 3P-32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 177 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 178 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 179 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 180 | Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | hộp |
| 181 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 182 | MCB 1P-25A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 183 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 184 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 185 | Tủ điện âm tường 10 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | hộp |
| 186 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 187 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 188 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 189 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34 | cái |
| 190 | MCCB 3P-250A-30KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 191 | CXV/DSTA 4x185mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 110 | m |
| 192 | CXV 4x25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 65 | m |
| 193 | E16mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 65 | m |
| 194 | CXV 4x16mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | m |
| 195 | E16mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | m |
| 196 | CXV 4x6mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | m |
| 197 | E6mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | m |
| 198 | CXV 2x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 840 | m |
| 199 | E4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 840 | m |
| 200 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 250 | m |
| 201 | E4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 250 | m |
| 202 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.400 | m |
| 203 | E2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.400 | m |
| 204 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.340 | m |
| 205 | E1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.340 | m |
| 206 | Ống HDPE D130/100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1 | 100m |
| 207 | PVC D40 chống cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 135 | m |
| 208 | PVC D32 chống cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 840 | m |
| 209 | PVC D25 chống cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 250 | m |
| 210 | PVC D20 chống cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.340 | m |
| 211 | PVC D16 chống cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.340 | m |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,4 | m³ |
| 213 | Gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.000 | viên |
| 214 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m |
| 215 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m³ |
| 216 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,07 | 100m³ |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,03 | 100m³ |
| 218 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,03 | 100m³/km |
| 219 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 22W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41 | bộ |
| 220 | Đèn led ốp trần 20W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49 | bộ |
| 221 | Đèn led ốp trần 15W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | bộ |
| 222 | Đèn panel 1200x300 ốp trần 36W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | bộ |
| 223 | Đèn panel 600x600 âm trần 36W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38 | bộ |
| 224 | Quạt trần + hộp số | Mô tả chi tiết trong HSTK | 62 | cái |
| 225 | Quạt hút mùi gắn tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 226 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 61 | cái |
| 227 | Công tắc hạt đôi âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 228 | Công tắc đảo chiều đơn âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 229 | Công tắc đảo chiều đôi âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 230 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 231 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 149 | cái |
| 232 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 233 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 285 | m |
| 234 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 235 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cọc |
| 236 | Cáp tiếp địa M95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | m |
| 237 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 238 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,2 | m³ |
| 239 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,17 | 100m³ |
| 240 | Chậu lavabo + phụ kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36 | bộ |
| 241 | Vòi lavabo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36 | bộ |
| 242 | Bộ vòi tắm hương sen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 243 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29 | bộ |
| 244 | Vòi xịt DN15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29 | bộ |
| 245 | Hộp đựng giấy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29 | cái |
| 246 | Chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 247 | Van xả tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 248 | Bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 249 | Đồng hồ nước DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 250 | Ống nước lạnh HDPE D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 251 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,46 | 100m |
| 252 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 253 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5 | 100m |
| 254 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,54 | 100m |
| 255 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,6 | 100m |
| 256 | Ống nước nóng PPR PN20 D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8 | 100m |
| 257 | Măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 258 | Măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 259 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | cái |
| 260 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 261 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 147 | cái |
| 262 | Van nhựa PPR D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 263 | Van nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 264 | Van nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 265 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26 | cái |
| 266 | Van 1 chiều D15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 267 | Van 1 chiều D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 268 | Van 1 chiều D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 269 | Tê PPR D50/50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 270 | Tê PPR D50/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 271 | Tê PPR D50/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 272 | Tê PPR D50/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 273 | Tê PPR D32/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 274 | Tê PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 275 | Tê PPR D20/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 116 | cái |
| 276 | Cút PPR D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 277 | Cút PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 278 | Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 279 | Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 280 | Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 481 | cái |
| 281 | Côn PPR D50/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 282 | Côn PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 283 | Côn PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 284 | Cút ren trong D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 177 | cái |
| 285 | Nút bịt DN15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 177 | cái |
| 286 | Kép thép DN15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 177 | cái |
| 287 | Lơ D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 177 | cái |
| 288 | Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=30m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 289 | Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=35m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 290 | Téc nước inox 3m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bể |
| 291 | Ống nhựa uPVC PN6 D160 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 292 | Ống nhựa uPVC PN6 D140 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,47 | 100m |
| 293 | Ống nhựa uPVC PN6 D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,01 | 100m |
| 294 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8 | 100m |
| 295 | Ống nhựa uPVC PN6 D76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 100m |
| 296 | Ống nhựa uPVC PN6 D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 297 | Phễu thoát sàn D76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | cái |
| 298 | Y uPVC D110/110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | cái |
| 299 | Y uPVC D110/90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 300 | Y uPVC D110/76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 301 | Y uPVC D90/90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 302 | Y uPVC D90/76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 303 | Y uPVC D90/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 304 | Y uPVC D76/76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 63 | cái |
| 305 | Y uPVC D76/60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 306 | Chếch uPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 83 | cái |
| 307 | Chếch uPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | cái |
| 308 | Chếch uPVC D76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 130 | cái |
| 309 | Cút uPVC D76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 310 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26 | cái |
| 311 | Bịt tê thông tắc D76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26 | cái |
| 312 | Siphong D76 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | cái |
| 313 | Siphong D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | cái |
| 314 | Cầu chắn rác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 315 | Phễu thu nước sàn D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 316 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3945 | 100m³ |
| 317 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,3838 | m³ |
| 318 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,554 | m³ |
| 319 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0672 | 100m² |
| 320 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3032 | tấn |
| 321 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,208 | tấn |
| 322 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8411 | m³ |
| 323 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,2737 | m³ |
| 324 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1668 | 100m² |
| 325 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2088 | tấn |
| 326 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0932 | tấn |
| 327 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6372 | m³ |
| 328 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56,448 | m² |
| 329 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,368 | m² |
| 330 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,8592 | m² |
| 331 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,7466 | m3 |
| 332 | Nắp bể bằng tôn dày 3mm khung thép L50x50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 333 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1252 | 100m³ |
| 334 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3138 | 100m³ |
| 335 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3138 | 100m³/km |
| 336 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3138 | 100m³/km |
| 337 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,1833 | m³ |
| 338 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,26 | m³ |
| 339 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0092 | 100m² |
| 340 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0216 | tấn |
| 341 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,26 | m³ |
| 342 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,621 | m³ |
| 343 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0226 | 100m² |
| 344 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0154 | tấn |
| 345 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1902 | m³ |
| 346 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,5928 | m² |
| 347 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0059 | 100m² |
| 348 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0686 | m³ |
| 349 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0072 | tấn |
| 350 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cấu kiện |
| 351 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0053 | 100m³ |
| 352 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0168 | 100m³ |
| 353 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0168 | 100m³/km |
| 354 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0168 | 100m³/km |
| 355 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4641 | 100m³ |
| 356 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,1563 | m³ |
| 357 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,144 | m³ |
| 358 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1282 | 100m² |
| 359 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4212 | tấn |
| 360 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1758 | tấn |
| 361 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,04 | m³ |
| 362 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5128 | 100m² |
| 363 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5022 | tấn |
| 364 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,368 | m³ |
| 365 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1909 | 100m² |
| 366 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8739 | m³ |
| 367 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3049 | tấn |
| 368 | Băng cản nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | md |
| 369 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,1 | m² |
| 370 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,1 | m² |
| 371 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,86 | m² |
| 372 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,25 | m² |
| 373 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,204 | m3 |
| 374 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 375 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1529 | 100m³ |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3616 | 100m³ |
| 377 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3616 | 100m³/km |
| 378 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3616 | 100m³/km |
| C | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 6U | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 2 | Bộ kích sóng tuyền hình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 3 | Bộ chia truyền hình 1 ra 8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 4 | Ổ cắm truyền hình âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | cái |
| 5 | Cáp RG6U | Mô tả chi tiết trong HSTK | 590 | m |
| 6 | PVC D20 chống cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 590 | m |
| D | Hệ thống PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc qui 12VDC, 7Ah | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp loại địa chỉ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Mô đun cách ly ngắn mạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Mô đun điều khiển chuông báo cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Tủ đấu nối cáp tín hiệu KT300x200x150 sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy loại chống nhiễu 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.500 | m |
| 11 | Ống luồn cáp tín hiệu báo cháy HDPE D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | 100m |
| 12 | Ống ghen cứng luồn cáp tín hiệu báo cháy D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.100 | m |
| 13 | Ống ghen đàn hồi luồn cáp tín hiệu báo cháy D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 14 | Nối trơn PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.700 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.400 | cái |
| 16 | Hộp chia 3 ngả PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90 | hộp |
| 17 | Hộp nối dây PVC 100x100x80mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | hộp |
| 18 | Bộ dụng cụ phá dỡ: xà cầy, búa tạ, rìu, kìm,... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Aptomat 2 pha 10 A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 20 | Cọc đồng tiếp địa 2,4m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cọc |
| 21 | Dây tiếp địa M6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | m |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố ác quy dự phòng 120 phút | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 5 đèn |
| 23 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn ác quy dự phòng 120 phút | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2 | 5 đèn |
| 24 | Aptomat 2 pha 10 A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 25 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 26 | Đế ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 27 | Tủ đấu nối cáp tín hiệu KT300x200x150 sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 28 | Dây cấp nguồn thoát nạn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 400 | m |
| 29 | Ống ghen cứng luồn cáp tín hiệu báo cháy D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 395 | m |
| 30 | Nối trơn PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 300 | cái |
| 31 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 500 | cái |
| 32 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | hộp |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | máy |
| 34 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Bình tích áp 100 lít 16bar | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 37 | Bể nước mồi dung tích 1000 lít | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 38 | Rọ hút DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 39 | Rọ hút DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 40 | Y lọc DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 41 | Y lọc DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 42 | Khớp chống rung DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 43 | Khớp chống rung DN65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 44 | Khớp chống rung DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 45 | Van an toàn DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 46 | Van báo động DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 47 | Van cổng kèm tín hiệu giám sát DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 48 | Van hai chiều mặt bích DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 49 | Van hai chiều mặt bích DN65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 50 | Van hai chiều mặt bích DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 51 | Van hai chiều nối ren DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 52 | Van hai chiều tay gạt DN15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 53 | Van một chiều mặt bích DN65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 54 | Van một chiều mặt bích DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 55 | Van một chiều nối ren Dn25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 56 | Van xả khí DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 57 | Van phao DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 58 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà KT 1400x650x200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | hộp |
| 59 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, 20m, 16bar | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 60 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 61 | Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 62 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20 kg/cm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 64 | Công tắc áp suất 0-20kg/cm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 65 | Xi phông DN15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 66 | Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21 | bình |
| 67 | Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | bình |
| 68 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | cái |
| 69 | Ống thép đen chữa cháy DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | 100m |
| 70 | Ống thép đen chữa cháy DN65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,54 | 100m |
| 71 | Ống thép tráng kẽm chữa cháy DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | 100m |
| 72 | Ống thép tráng kẽm chữa cháy DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,68 | 100m |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,44 | 1m² |
| 75 | Cút thép hàn DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 76 | Cút thép hàn DN65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 77 | Cút thép ren tráng kẽm DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 78 | Cút thép ren tráng kẽm DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 79 | Cút thép ren tráng kẽm DN15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 80 | Tê thép hàn DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 81 | Tê thép hàn DN80x65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 82 | Tê thép hàn DN80x50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 83 | Tê thép hàn DN65x50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 84 | Tê thép ren tráng kẽm DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 85 | Tê thép ren tráng kẽm DN15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 86 | Côn thép hàn DN80x65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 87 | Côn thép hàn DN65x50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 88 | Côn thép hàn DN50x32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 89 | Côn thép ren tráng kẽm DN40x25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 90 | Kép thép ren tráng kẽm DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 91 | Bích thép lỗ DN80 PN16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cặp bích |
| 92 | Bích thép lỗ DN65 PN16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cặp bích |
| 93 | Bích thép lỗ DN50 PN16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cặp bích |
| 94 | Bích thép đặc DN80 PN16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cặp bích |
| 95 | Giá đỡ ống DN80 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 96 | Giá đỡ ống DN65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 97 | Giá đỡ ống DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 98 | Giá đỡ ống DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 99 | Sơn bitum chống ăn mòn đường ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | kg |
| 100 | Sơn chống gỉ đường ống thép 2 lớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | kg |
| 101 | Sơn đỏ đường ống thép 1 lớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | kg |
| 102 | Cáp chống cháy Cu/Fr 3x10 + 1x6mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 103 | Cáp chống cháy Cu/Fr 4x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | m |
| 104 | Cáp tín hiệu công tắc áp suất 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 105 | Đổ bệ bê tông máy bơm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | m³ |
| 106 | Lò xo giảm giật bệ bơm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| E | San nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 143,69 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,44 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,44 | 100m³/km |
| 4 | Mua đất đồi san lấp, k=0.9 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 189,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9 | 100m³ |
| F | Sân bê tông loại 1 | |||
| 1 | Vệ sinh công nghiệp mặt đường bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 410,97 | m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,11 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,11 | 100m² |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,84 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,35 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,94 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,94 | 100m³/km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,47 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,14 | 100m³ |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,14 | 100m³ |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,94 | 100m² |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,94 | 100m² |
| G | Hệ thống cấp điện mạng ngoài | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ tủ điện, dây cáp điện cũ tầng 1, tầng 3 (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan để thi công cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | cái |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 (Công bố giá quý II/2022, T50, STT 1259) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 (Công bố giá quý II/2022, T50, STT 1260) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 (Công bố giá quý II/2022, T50, STT 1290) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,35 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 hộp |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tận dụng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | 1 tủ |
| H | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0801364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.160272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 6 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 9 tấn | Máy lu ≥ 9 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Máy đầm dùi 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 10 | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi