Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở bộ đội+Nhà ăn, nhà bếp; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Nhà máy Z157 Cục Xe-Máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945521-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở bộ đội+Nhà ăn, nhà bếp; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Nhà máy Z157 Cục Xe-Máy
Số hiệu KHLCNT 20220930755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:04:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,867,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0801364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.160272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Xây dựng Nhà ở bộ đội+Nhà ăn, nhà bếp; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Nhà máy Z157 Cục Xe-Máy
Đầu tư xây dựng doanh trại các đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát đo đạc địa hình: Công ty cổ phần tư vấn Licogi. + Tư vấn khoan khảo sát địa chất: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát xây dựng Hà Nội. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, Tổng dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế chấp nhận 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ, giải phóng mặt bằng thi công
1Bạt che phục vụ thi công, hạn chế bụi bẩnMô tả chi tiết trong HSTK941,29m2
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK177,28
3Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch caoMô tả chi tiết trong HSTK69,7
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả chi tiết trong HSTK12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuMô tả chi tiết trong HSTK5bộ
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK338,457
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK1,4782tấn
9Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK2,6738tấn
10Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả chi tiết trong HSTK2,6738tấn
11Vận chuyển cửa, vách ngăn, trần thạch cao về nơi tập kết, trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK246,98m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả chi tiết trong HSTK200,4568
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả chi tiết trong HSTK119,4948
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả chi tiết trong HSTK65,064
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,6m3Mô tả chi tiết trong HSTK3,8501100m³
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả chi tiết trong HSTK3,8501100m³
B Nhà ở bộ đội + Nhà ăn, nhà bếp
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả chi tiết trong HSTK133,6962
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK4,2721tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK14,1773tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,7738tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết trong HSTK10,8273100m²
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả chi tiết trong HSTK2,4382tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả chi tiết trong HSTK2,4382tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 150 tấn, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IMô tả chi tiết trong HSTK21,6542100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm nhân hệ số NC, M với 1,05)Mô tả chi tiết trong HSTK1,152100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép dương nhân hệ số NC, M với 0.75)Mô tả chi tiết trong HSTK0,002100m
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả chi tiết trong HSTK1,9951tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết trong HSTK145mối nối
13Sản xuất đoạn cọc dẫn để ép âmMô tả chi tiết trong HSTK1cái
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnMô tả chi tiết trong HSTK1,152100m cọc
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả chi tiết trong HSTK4,5814
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả chi tiết trong HSTK0,0458100m³
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả chi tiết trong HSTK0,0458100m³/km
18Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả chi tiết trong HSTK0,0458100m³/km
19Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK2,3725100m³
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK19,09
21Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK7,2698
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK15,4054
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK2,8978100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết trong HSTK1,9112100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK1,2014tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK4,3596tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả chi tiết trong HSTK9,2481tấn
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cmMô tả chi tiết trong HSTK113,4599
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK0,8557
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết trong HSTK0,1605100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,0416tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,2045tấn
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cmMô tả chi tiết trong HSTK1,7649
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK24,5137
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết trong HSTK0,3184100m²
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,2458tấn
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cmMô tả chi tiết trong HSTK3,502
38Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK7,0909
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK0,8372
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2,3442
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0728100m³
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết trong HSTK0,0782100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,1963tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,0948tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK3,9766
46Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1,1419100m³
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,5656100m³
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,5656100m³/km
49Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,5656100m³/km
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK6,0337100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK1,7783tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK3,9265tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK6,1193tấn
54Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK45,7326
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK10,0141100m²
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK4,6333tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK8,3181tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK14,8519tấn
59Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả chi tiết trong HSTK124,5971
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,4818100m²
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả chi tiết trong HSTK0,2747tấn
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK3,7612
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả chi tiết trong HSTK150cấu kiện
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK1,6048100m²
65Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,7369tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK13,8478
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK17,0362100m²
68Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK23,0258tấn
69Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả chi tiết trong HSTK196,5033
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả chi tiết trong HSTK1,9846100m²
71Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK2,4108tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,4064tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK20,5688
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK32,5
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK363,16
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK87,46
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK326,88
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK986,81
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3.351,26
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK891,36
81Làm trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm Đơn giá sơn bả hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK90,85m2
82Làm trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600Mô tả chi tiết trong HSTK198,62m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1.415,16
84Đắp họa tiết đỉnh cộtMô tả chi tiết trong HSTK10cái
85Kẻ chỉ lõm 30x15 a800Mô tả chi tiết trong HSTK360,16m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1.187,02m
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK646,63
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600Mô tả chi tiết trong HSTK89,01
89Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả chi tiết trong HSTK1.313,69
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK5.657,78
91Vách ngăn HPL Compact dày 12mm (Đơn giá bao gồm phụ kiện và phụ kiên liền cửa)Mô tả chi tiết trong HSTK15,68m2
92Sản xuất và lắp dựng tay vịn Inox D60x1.2mm, thanh D30x1.2mmMô tả chi tiết trong HSTK417,15kg
93Khung bàn đá chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK5,95m2
94Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả chi tiết trong HSTK37,63
95Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK37,63
96Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả chi tiết trong HSTK379,62
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK355,8
98Lát gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK711,59
99Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả chi tiết trong HSTK73,78
100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK57,83
101Lát gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK57,83
102Vét rãnh lòng mo 50x20Mô tả chi tiết trong HSTK45,56m
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK1,8100m³
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK39,76
105Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK899,87
106Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK383,43
107Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả chi tiết trong HSTK116,61
108Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK97,37
109Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả chi tiết trong HSTK16,05
110Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK5,92
111Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK179,43
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK198,46
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả chi tiết trong HSTK198,46
114Sản xuất lan can tay vịn cầu thang, tay vịn Inox D60x2mm ( Đơn giá bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả chi tiết trong HSTK76,85kg
115Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả chi tiết trong HSTK45,63m2
116Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả chi tiết trong HSTK165,42m2
117Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK211,05
118Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả chi tiết trong HSTK115,13m2
119Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh lật, kính an toàn 6,38mm,( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả chi tiết trong HSTK20,94m2
120Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK126,47
121Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 14x14x1.2mmMô tả chi tiết trong HSTK111,12m2
122Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết trong HSTK111,12
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả chi tiết trong HSTK18,35100m²
124Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK4,79100m²
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK0,15
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2,16
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK7,3
128Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả chi tiết trong HSTK7,3
129Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả chi tiết trong HSTK21,59
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK7,89
131Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK78,88
132Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1000x800x300Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
133MCCB 3P-250A-30KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
134MCCB 3P-100A-22KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
135MCCB 3P-75A-22KAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
136MCB 3P-75A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
137MCB 3P-63A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
138MCB 3P-25A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
139MCB 1P-16A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
140MCB 1P-10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
141RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
142Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả chi tiết trong HSTK3cái
143Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
144Biến dòng 250/5AMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
145Vol kế kèm chuyển mạchMô tả chi tiết trong HSTK1cái
146Ampe kế 250A/5AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
147Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
148MCCB 3P-75A-22KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
149MCB 3P-32A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
150MCB 2P-32A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK6cái
151MCB 1P-10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
152Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả chi tiết trong HSTK3cái
153Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
154Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200Mô tả chi tiết trong HSTK2hộp
155MCCB 3P-75A-22KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
156MCB 2P-32A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK16cái
157MCB 1P-10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
158Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả chi tiết trong HSTK6cái
159Cầu chì ống 2AMô tả chi tiết trong HSTK6cái
160Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
161MCB 2P-25A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
162MCB 1P-20A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
163MCB 1P-10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
164RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
165Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
166MCB 3P-75A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
167MCB 3P-63A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
168MCB 1P-10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
169RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
170Tủ điện âm tường 24 moduleMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
171MCB 3P-63A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
172MCB 1P-25A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK6cái
173MCB 1P-16A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
174RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
175Tủ điện âm tường 18 moduleMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
176MCB 3P-32A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
177MCB 1P-20A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
178MCB 1P-10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
179RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả chi tiết trong HSTK4cái
180Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả chi tiết trong HSTK5hộp
181MCB 2P-32A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK5cái
182MCB 1P-25A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK5cái
183MCB 1P-10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK5cái
184RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả chi tiết trong HSTK5cái
185Tủ điện âm tường 10 moduleMô tả chi tiết trong HSTK17hộp
186MCB 2P-32A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK17cái
187MCB 1P-20A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK17cái
188MCB 1P-10A-6KAMô tả chi tiết trong HSTK17cái
189RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả chi tiết trong HSTK34cái
190MCCB 3P-250A-30KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
191CXV/DSTA 4x185mm2Mô tả chi tiết trong HSTK110m
192CXV 4x25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK65m
193E16mm2Mô tả chi tiết trong HSTK65m
194CXV 4x16mm2Mô tả chi tiết trong HSTK25m
195E16mm2Mô tả chi tiết trong HSTK25m
196CXV 4x6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK45m
197E6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK45m
198CXV 2x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK840m
199E4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK840m
200CV 2(1x4mm2)Mô tả chi tiết trong HSTK250m
201E4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK250m
202CV 2(1x2.5mm2)Mô tả chi tiết trong HSTK2.400m
203E2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK2.400m
204CV 2(1x1.5mm2)Mô tả chi tiết trong HSTK2.340m
205E1.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK2.340m
206Ống HDPE D130/100Mô tả chi tiết trong HSTK1,1100m
207PVC D40 chống cháyMô tả chi tiết trong HSTK135m
208PVC D32 chống cháyMô tả chi tiết trong HSTK840m
209PVC D25 chống cháyMô tả chi tiết trong HSTK250m
210PVC D20 chống cháyMô tả chi tiết trong HSTK2.340m
211PVC D16 chống cháyMô tả chi tiết trong HSTK2.340m
212Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK11,4
213Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả chi tiết trong HSTK1.000viên
214Băng báo hiệu cápMô tả chi tiết trong HSTK100m
215Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,04100m³
216Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,07100m³
217Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,03100m³
218Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,03100m³/km
219Đèn tuýp led đơn 1,2m 22WMô tả chi tiết trong HSTK41bộ
220Đèn led ốp trần 20WMô tả chi tiết trong HSTK49bộ
221Đèn led ốp trần 15WMô tả chi tiết trong HSTK32bộ
222Đèn panel 1200x300 ốp trần 36WMô tả chi tiết trong HSTK20bộ
223Đèn panel 600x600 âm trần 36WMô tả chi tiết trong HSTK38bộ
224Quạt trần + hộp sốMô tả chi tiết trong HSTK62cái
225Quạt hút mùi gắn tườngMô tả chi tiết trong HSTK28cái
226Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK61cái
227Công tắc hạt đôi âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK9cái
228Công tắc đảo chiều đơn âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK12cái
229Công tắc đảo chiều đôi âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK6cái
230Công tắc 2 cực 20A âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK20cái
231Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK149cái
232Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả chi tiết trong HSTK12cái
233Thép mạ kẽm D10Mô tả chi tiết trong HSTK285m
234Thép mạ kẽm D14Mô tả chi tiết trong HSTK40m
235Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả chi tiết trong HSTK14cọc
236Cáp tiếp địa M95Mô tả chi tiết trong HSTK25m
237Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK4hộp
238Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK17,2
239Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,17100m³
240Chậu lavabo + phụ kiệnMô tả chi tiết trong HSTK36bộ
241Vòi lavaboMô tả chi tiết trong HSTK36bộ
242Bộ vòi tắm hương senMô tả chi tiết trong HSTK18bộ
243Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả chi tiết trong HSTK29bộ
244Vòi xịt DN15Mô tả chi tiết trong HSTK29bộ
245Hộp đựng giấyMô tả chi tiết trong HSTK29cái
246Chậu tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
247Van xả tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
248Bình nóng lạnh 30 lítMô tả chi tiết trong HSTK18bộ
249Đồng hồ nước DN25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
250Ống nước lạnh HDPE D32Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
251Ống nước lạnh PPR PN10 D50Mô tả chi tiết trong HSTK0,46100m
252Ống nước lạnh PPR PN10 D40Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
253Ống nước lạnh PPR PN10 D32Mô tả chi tiết trong HSTK1,5100m
254Ống nước lạnh PPR PN10 D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,54100m
255Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả chi tiết trong HSTK2,6100m
256Ống nước nóng PPR PN20 D20Mô tả chi tiết trong HSTK1,8100m
257Măng sông nhựa PPR D50Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
258Măng sông nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
259Măng sông nhựa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK50cái
260Măng sông nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
261Măng sông nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK147cái
262Van nhựa PPR D50Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
263Van nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
264Van nhựa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
265Van nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK26cái
266Van 1 chiều D15Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
267Van 1 chiều D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
268Van 1 chiều D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
269Tê PPR D50/50Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
270Tê PPR D50/32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
271Tê PPR D50/25Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
272Tê PPR D50/20Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
273Tê PPR D32/20Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
274Tê PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
275Tê PPR D20/20Mô tả chi tiết trong HSTK116cái
276Cút PPR D50Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
277Cút PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
278Cút PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
279Cút PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK11cái
280Cút PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK481cái
281Côn PPR D50/20Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
282Côn PPR D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
283Côn PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
284Cút ren trong D20Mô tả chi tiết trong HSTK177cái
285Nút bịt DN15Mô tả chi tiết trong HSTK177cái
286Kép thép DN15Mô tả chi tiết trong HSTK177cái
287Lơ D20Mô tả chi tiết trong HSTK177cái
288Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=30mMô tả chi tiết trong HSTK1cái
289Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=35mMô tả chi tiết trong HSTK1cái
290Téc nước inox 3m3Mô tả chi tiết trong HSTK2bể
291Ống nhựa uPVC PN6 D160Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
292Ống nhựa uPVC PN6 D140Mô tả chi tiết trong HSTK0,47100m
293Ống nhựa uPVC PN6 D110Mô tả chi tiết trong HSTK2,01100m
294Ống nhựa uPVC PN6 D90Mô tả chi tiết trong HSTK2,8100m
295Ống nhựa uPVC PN6 D76Mô tả chi tiết trong HSTK1100m
296Ống nhựa uPVC PN6 D42Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
297Phễu thoát sàn D76Mô tả chi tiết trong HSTK27cái
298Y uPVC D110/110Mô tả chi tiết trong HSTK100cái
299Y uPVC D110/90Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
300Y uPVC D110/76Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
301Y uPVC D90/90Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
302Y uPVC D90/76Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
303Y uPVC D90/42Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
304Y uPVC D76/76Mô tả chi tiết trong HSTK63cái
305Y uPVC D76/60Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
306Chếch uPVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK83cái
307Chếch uPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK40cái
308Chếch uPVC D76Mô tả chi tiết trong HSTK130cái
309Cút uPVC D76Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
310Bịt tê thông tắc D110Mô tả chi tiết trong HSTK26cái
311Bịt tê thông tắc D76Mô tả chi tiết trong HSTK26cái
312Siphong D76Mô tả chi tiết trong HSTK27cái
313Siphong D42Mô tả chi tiết trong HSTK45cái
314Cầu chắn rácMô tả chi tiết trong HSTK9cái
315Phễu thu nước sàn D60Mô tả chi tiết trong HSTK28cái
316Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,3945100m³
317Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK4,3838
318Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK1,554
319Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,0672100m²
320Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,3032tấn
321Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,208tấn
322Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK2,8411
323Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK8,2737
324Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK0,1668100m²
325Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,2088tấn
326Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,0932tấn
327Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,6372
328Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK56,448
329Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK46,368
330Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK9,8592
331Ngâm xi măng chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK17,7466m3
332Nắp bể bằng tôn dày 3mm khung thép L50x50Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
333Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,1252100m³
334Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,3138100m³
335Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,3138100m³/km
336Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,3138100m³/km
337Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK2,1833
338Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK0,26
339Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,0092100m²
340Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,0216tấn
341Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,26
342Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,621
343Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,0226100m²
344Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,0154tấn
345Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,1902
346Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK7,5928
347Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,0059100m²
348Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,0686
349Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả chi tiết trong HSTK0,0072tấn
350Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả chi tiết trong HSTK4cấu kiện
351Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0053100m³
352Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,0168100m³
353Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,0168100m³/km
354Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,0168100m³/km
355Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,4641100m³
356Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK5,1563
357Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK2,144
358Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết trong HSTK0,1282100m²
359Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,4212tấn
360Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,1758tấn
361Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK5,04
362Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,5128100m²
363Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,5022tấn
364Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK4,368
365Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,1909100m²
366Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK2,8739
367Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,3049tấn
368Băng cản nướcMô tả chi tiết trong HSTK19md
369Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK26,1
370Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK26,1
371Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK15,86
372Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK33,25
373Ngâm xi măng chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK22,204m3
374Nắp bể bằng tônMô tả chi tiết trong HSTK1cái
375Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,1529100m³
376Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,3616100m³
377Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,3616100m³/km
378Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,3616100m³/km
C Hệ thống điện nhẹ
1Tủ rack 6UMô tả chi tiết trong HSTK4hộp
2Bộ kích sóng tuyền hìnhMô tả chi tiết trong HSTK4hộp
3Bộ chia truyền hình 1 ra 8Mô tả chi tiết trong HSTK4hộp
4Ổ cắm truyền hình âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK19cái
5Cáp RG6UMô tả chi tiết trong HSTK590m
6PVC D20 chống cháyMô tả chi tiết trong HSTK590m
D Hệ thống PCCC trong nhà
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 1 loopMô tả chi tiết trong HSTK11 trung tâm
2Ắc qui 12VDC, 7AhMô tả chi tiết trong HSTK2cái
3Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đếMô tả chi tiết trong HSTK0,910 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đếMô tả chi tiết trong HSTK3,710 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả chi tiết trong HSTK1,65 chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp loại địa chỉMô tả chi tiết trong HSTK1,65 nút
7Mô đun cách ly ngắn mạchMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
8Mô đun điều khiển chuông báo cháyMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
9Tủ đấu nối cáp tín hiệu KT300x200x150 sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK4hộp
10Cáp tín hiệu báo cháy loại chống nhiễu 2x1,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1.500m
11Ống luồn cáp tín hiệu báo cháy HDPE D32/25Mô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
12Ống ghen cứng luồn cáp tín hiệu báo cháy D20Mô tả chi tiết trong HSTK1.100m
13Ống ghen đàn hồi luồn cáp tín hiệu báo cháy D20Mô tả chi tiết trong HSTK80m
14Nối trơn PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK1.700cái
15Kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK1.400cái
16Hộp chia 3 ngả PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK90hộp
17Hộp nối dây PVC 100x100x80mmMô tả chi tiết trong HSTK8hộp
18Bộ dụng cụ phá dỡ: xà cầy, búa tạ, rìu, kìm,...Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
19Aptomat 2 pha 10 AMô tả chi tiết trong HSTK1cái
20Cọc đồng tiếp địa 2,4mMô tả chi tiết trong HSTK3cọc
21Dây tiếp địa M6Mô tả chi tiết trong HSTK10m
22Đèn chiếu sáng sự cố ác quy dự phòng 120 phútMô tả chi tiết trong HSTK45 đèn
23Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn ác quy dự phòng 120 phútMô tả chi tiết trong HSTK3,25 đèn
24Aptomat 2 pha 10 AMô tả chi tiết trong HSTK4cái
25Ổ cắm đơn 2 chấuMô tả chi tiết trong HSTK16cái
26Đế ổ cắm đơn 2 chấuMô tả chi tiết trong HSTK16cái
27Tủ đấu nối cáp tín hiệu KT300x200x150 sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết trong HSTK4hộp
28Dây cấp nguồn thoát nạn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK400m
29Ống ghen cứng luồn cáp tín hiệu báo cháy D20Mô tả chi tiết trong HSTK395m
30Nối trơn PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK300cái
31Kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK500cái
32Hộp chia ngả PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK40hộp
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả chi tiết trong HSTK3máy
34Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả chi tiết trong HSTK1tủ
35Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả chi tiết trong HSTK11 trung tâm
36Bình tích áp 100 lít 16barMô tả chi tiết trong HSTK1cái
37Bể nước mồi dung tích 1000 lítMô tả chi tiết trong HSTK1bể
38Rọ hút DN80Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
39Rọ hút DN50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
40Y lọc DN80Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
41Y lọc DN50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
42Khớp chống rung DN80Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
43Khớp chống rung DN65Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
44Khớp chống rung DN50Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
45Van an toàn DN80Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
46Van báo động DN80Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
47Van cổng kèm tín hiệu giám sát DN80Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
48Van hai chiều mặt bích DN80Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
49Van hai chiều mặt bích DN65Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
50Van hai chiều mặt bích DN50Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
51Van hai chiều nối ren DN25Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
52Van hai chiều tay gạt DN15Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
53Van một chiều mặt bích DN65Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
54Van một chiều mặt bích DN50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
55Van một chiều nối ren Dn25Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
56Van xả khí DN25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
57Van phao DN25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
58Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà KT 1400x650x200Mô tả chi tiết trong HSTK8hộp
59Cuộn vòi chữa cháy DN50, 20m, 16barMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
60Lăng phun chữa cháy DN50Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
61Van góc chữa cháy DN50Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
62Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả chi tiết trong HSTK8hộp
63Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20 kg/cm2Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
64Công tắc áp suất 0-20kg/cm2Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
65Xi phông DN15Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
66Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3kgMô tả chi tiết trong HSTK21bình
67Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kgMô tả chi tiết trong HSTK42bình
68Giá để 3 bình chữa cháyMô tả chi tiết trong HSTK13cái
69Ống thép đen chữa cháy DN80Mô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
70Ống thép đen chữa cháy DN65Mô tả chi tiết trong HSTK0,54100m
71Ống thép tráng kẽm chữa cháy DN50Mô tả chi tiết trong HSTK0,12100m
72Ống thép tráng kẽm chữa cháy DN25Mô tả chi tiết trong HSTK0,12100m
73Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả chi tiết trong HSTK1,68100m
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK41,441m²
75Cút thép hàn DN80Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
76Cút thép hàn DN65Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
77Cút thép ren tráng kẽm DN50Mô tả chi tiết trong HSTK14cái
78Cút thép ren tráng kẽm DN25Mô tả chi tiết trong HSTK14cái
79Cút thép ren tráng kẽm DN15Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
80Tê thép hàn DN80Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
81Tê thép hàn DN80x65Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
82Tê thép hàn DN80x50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
83Tê thép hàn DN65x50Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
84Tê thép ren tráng kẽm DN25Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
85Tê thép ren tráng kẽm DN15Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
86Côn thép hàn DN80x65Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
87Côn thép hàn DN65x50Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
88Côn thép hàn DN50x32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
89Côn thép ren tráng kẽm DN40x25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
90Kép thép ren tráng kẽm DN25Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
91Bích thép lỗ DN80 PN16Mô tả chi tiết trong HSTK18cặp bích
92Bích thép lỗ DN65 PN16Mô tả chi tiết trong HSTK8cặp bích
93Bích thép lỗ DN50 PN16Mô tả chi tiết trong HSTK10cặp bích
94Bích thép đặc DN80 PN16Mô tả chi tiết trong HSTK2cặp bích
95Giá đỡ ống DN80Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
96Giá đỡ ống DN65Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
97Giá đỡ ống DN50Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
98Giá đỡ ống DN25Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
99Sơn bitum chống ăn mòn đường ốngMô tả chi tiết trong HSTK30kg
100Sơn chống gỉ đường ống thép 2 lớpMô tả chi tiết trong HSTK40kg
101Sơn đỏ đường ống thép 1 lớpMô tả chi tiết trong HSTK20kg
102Cáp chống cháy Cu/Fr 3x10 + 1x6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK20m
103Cáp chống cháy Cu/Fr 4x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK10m
104Cáp tín hiệu công tắc áp suất 2x1,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK30m
105Đổ bệ bê tông máy bơmMô tả chi tiết trong HSTK1
106Lò xo giảm giật bệ bơmMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
E San nền
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả chi tiết trong HSTK143,69
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả chi tiết trong HSTK1,44100m³
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả chi tiết trong HSTK1,44100m³/km
4Mua đất đồi san lấp, k=0.9Mô tả chi tiết trong HSTK189,53m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK1,9100m³
F Sân bê tông loại 1
1Vệ sinh công nghiệp mặt đường bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK410,97
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả chi tiết trong HSTK4,11100m²
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả chi tiết trong HSTK4,11100m²
4Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK0,84100m³
5Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK9,35
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK0,94100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK0,94100m³/km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,47100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả chi tiết trong HSTK0,14100m³
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả chi tiết trong HSTK0,14100m³
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả chi tiết trong HSTK0,94100m²
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả chi tiết trong HSTK0,94100m²
G Hệ thống cấp điện mạng ngoài
1Nhân công tháo dỡ tủ điện, dây cáp điện cũ tầng 1, tầng 3 (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả chi tiết trong HSTK10công
2Tháo dỡ tấm đan để thi công cápMô tả chi tiết trong HSTK27cái
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 (Công bố giá quý II/2022, T50, STT 1259)Mô tả chi tiết trong HSTK30m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 (Công bố giá quý II/2022, T50, STT 1260)Mô tả chi tiết trong HSTK30m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 (Công bố giá quý II/2022, T50, STT 1290)Mô tả chi tiết trong HSTK25m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết trong HSTK0,35100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết trong HSTK0,25100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,35100m
10Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Mô tả chi tiết trong HSTK11 hộp
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết trong HSTK0,610 đầu cốt
12Lắp đặt tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK27cái
13Lắp đặt tủ điện tận dụngMô tả chi tiết trong HSTK21 tủ
H Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loopMô tả chi tiết trong HSTK1cái
2Máy bơm động cơ điệnMô tả chi tiết trong HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0801364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.160272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 6 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,8m3 Máy đào đất ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 9 tấn Máy lu ≥ 9 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm dùi 1,5kw Máy đầm dùi 1,5kw2
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
10 Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->