Gói thầu: Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945444-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220945290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:03:00 đến ngày 2022-09-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,571,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Trụ sở làm việc công an xã Nam Thượng, huyện Kim Bôi
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng triệu phát; Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Hòa Bình - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ TRẠM ỦY BAN CŨ, NHÀ LÀM VIỆC, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ WC
1Phá dỡ toàn bộ nhà cũ (máy ủi 110CV)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5ca máy
2Vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 10T)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3ca máy
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4112100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,014m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,2976m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,4545m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,336100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0949tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6415tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9008m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2995100m2
10Xây giằng móng gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,2227m3
11Xây giằng móng gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,2263m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,4172m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0541100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2074tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0776tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6804tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,943100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5514100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,6434m3
20Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,1291m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,232m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,283m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,283m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,669m2
C BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0731100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0244100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,522m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,522m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0202100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0313tấn
7Xây bể phốt gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5508m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,1894m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8684m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3228m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0131100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0124tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cấu kiện
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,5536m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3478100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1824tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6828tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,144m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8952100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8647tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9012tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5969tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,607m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8987100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4024tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4271m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7286100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1009tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3308tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III106,0993m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III421,2762m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III909,1289m2
21Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III153,9546m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,64m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III333,7865m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7448m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2261100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2074tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1421tấn
28Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7439m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,043m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,8858m2
31Gia công thang sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0592tấn
32Lắp dựng lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,49m2
33Trụ gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
34Tay vịn gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1m
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III320,4776m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87,8909m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,3016m2
38Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59,5100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xỉ than mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8938m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2234m3
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,5893m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,9118m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III107,4105m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,69m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III421,2762m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.396,87m2
47Cửa đi kính cường lực 12LYPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,2m2
48Phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1
49Cửa đi nhôm Việt Nhật , kính dày 6.38ly (1.961.169 cộng thêm 330.000 kính 6.38ly)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,1935m2
50Cửa sổ lật nhôm Việt Nhật , kính dày 6.38ly (1.792.126 cộng thêm 330.000 kính 6.38ly)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,2m2
51Cửa sổ nhôm Việt Nhật , kính dày 6.38ly (1.802.917 cộng thêm 330.000 kính 6.38ly)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,32m2
52Vách kính nhôm Việt Nhật , kính dày 6.38ly (1.350.000 cộng thêm 330.000 kính 6.38ly)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,817m2
53Trụ Inox D90X2mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
54Gia công lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2562tấn
55Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,0988m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7608tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,6522m2
58Lắp dựng hoa sắt cửa71,226m2
E PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,3093m3
2Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,175tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III107,76m2
4Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6916100m2
5Tôn úp sườn dày 0.45mm, khổ rộng 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,6m
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1552100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
5Tủ điện tổng 500X400X250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6Tủ điện tổng 210X350X62Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
7Tủ điện phòngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
10Lắp đặt ổ cắm baPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42cái
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35+1x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25+1x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III131,7m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,7m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III337m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III668,4m
21Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2X4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.002,1m
23Hộp nốiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19hộp
24Bình bọt CO2- MT5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
25Bình bột MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
26Tiêu lệch PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
27Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4hộp
G CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1258100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1258100m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
4Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
6Dây tản sét 40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,789kg
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45100m
2Lắp đặt cút , đường kính cút d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
3Lắp đặt tê, đường kính tê d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,565100m
5Lắp đặt cút, đường kính cút d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
6Lắp đặt tê, đường kính tê d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,68100m
9Rọ chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,55100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,506100m
12Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
13Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
14Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
15Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
16Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
17Lắp đặt tê PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
18Lắp đặt van một chiểu d= 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
20Lắp đặt van chặn đồng, đường kính van 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
21Lắp đặt van chặn đồng, đường kính van 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
22Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
26Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
27Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
29Lô giấyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
30Lắp đặt chậu rửa bátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
31Lắp đặt vòi rửa bátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
32Lắp đặt bình nước nóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
33máy bơm nước ITALY 7M3/HPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
I HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 phiến
2Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại 50 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 phiến
3Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 ngăn, hộp (subrack
4Lắp đặt cáp điện thoại (20x2x0.5)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3010 m
5Lắp đặt cáp điện thoại (4x0.5)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18010 m
6Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn gắn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
7Lắp đặt đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11hộp
8Lắp đặt ống luồn dây D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
9Lắp đặt ống luồn dây D16mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180m
10Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11hộp
11Vật tư phụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1gói
J HỆ THỐNG INTERNET
1Lắp đặt Switch chia tín hiệu 12 đầu raPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 thiết bị
2Cài đặt Switch chia tín hiệu 12 đầu raPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 thiết bị
3Lắp đặt cáp mạng cat5E 4 pairPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5010m
4Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
5Lắp đặt đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11hộp
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III250m
7Vật tư phụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1gói
K HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-06Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 bộ
3Lắp đặt cáp đồng trục RG6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1610 m
4Lắp đặt ổ cắm đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
5Lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm truyền hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5hộp
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III160m
7Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150mm (bao gồm cả ổ cắm + quạt thông gió)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 tủ
8Vật tư phụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1gói
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3485100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1162100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,94m3
4Xây rãnh gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,7605m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,2m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4832m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3256tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1985100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III92cấu kiện
M SÂN ĐƯỜNG VÀO CỔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5m3
N SÂN LÁT GẠCH
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Tezazo 400X400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III420m2
O NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,94m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,245m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,154100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,695m3
6Sản xuất cột bằng thép ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,129tấn
7Lắp dựng cột thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,129tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110,1954m2
9Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5006tấn
10Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5006tấn
11Lợp mái tôn liên doanh11 sóng dày 0.45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5915100m2
12Tôn úp nócPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,56m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,28m3
P TƯỜNG RÀO +CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7753100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2584100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,5813m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,96m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55,471m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,257m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4275100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1159tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4129tấn
10Xây trụ cổng gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,5829m3
11Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1544m3
12Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,756m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,8267m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III115,9012m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III419,5975m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III535,4987m2
17Lõi thép trụ cổng L75X75X6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74kg
18Lõi thép trụ cổng L50X50X5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,7kg
19Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1117tấn
20Bịt tôn 2 mặtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7m2
21Gia công cổng sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5201tấn
22Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,836m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III98,48m2
24Bánh xePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
25Biển trạm gắn chữ hợp kimPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=150 lít2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
11 Máy mài >=1kw2
12 Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy toàn đạc điện tử Trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->