Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỚC TẤN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên (Vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:01:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,050,567,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1517E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.397.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.794.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc đại học có chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia phụ trách hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (cần trục) ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan ≥ 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp bê tông nhựa nóng và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường HN 5/2, HN 6/2 phường Hội Nghĩa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên (Vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hạng III trở lên do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa – Địa chỉ: Phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3656241; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HN 5/2 - PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng Chương V | 6,457 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 2,933 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 2,591 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG HN 5/2 - PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng Chương V | 1,936 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 1,618 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 15,376 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng Chương V | 15,376 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 2,236 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23,5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 2,236 | 100tấn |
| 7 | SX BBPQ tam giác cạnh 70cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 8 | SX biển báo phản quang, biển tròn ĐK 70cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường) | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 10 | Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,55m trụ đơn | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 0,106 | tấn |
| 16 | Cung cấp bulong M20x500 | Đáp ứng Chương V | 40 | cái |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Đáp ứng Chương V | 4,522 | 1m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Đáp ứng Chương V | 9,55 | m2 |
| C | ĐƯỜNG HN 5/2 - PHẦN BÓ VĨA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 4,333 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 23,047 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 43,64 | m3 |
| D | ĐƯỜNG HN 5/2 - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 5,586 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đáp ứng Chương V | 150 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Đáp ứng Chương V | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng Chương V | 74 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng Chương V | 60 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Đáp ứng Chương V | 28 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 5,615 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm | Đáp ứng Chương V | 14 | đoạn ống |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 8,365 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 3,262 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,978 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 4,481 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 1,402 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 5,152 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 2,171 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 26,619 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 0,456 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 4,559 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 1,113 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng Chương V | 1,206 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 1,085 | tấn |
| 25 | Nhũng kẽm thép hình hầm ga | Đáp ứng Chương V | 1.085,33 | kg |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 1,321 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 8,738 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| E | ĐƯỜNG HN 6/2 - PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng Chương V | 6,372 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 1,518 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 1,051 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG HN 6/2 - PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng Chương V | 1,863 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 1,442 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 13,941 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng Chương V | 13,941 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 2,027 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23,5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 2,027 | 100tấn |
| 7 | SX BBPQ tam giác cạnh 70cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 8 | SX biển báo phản quang, biển tròn ĐK 70cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường) | Đáp ứng Chương V | 1 | trụ |
| 10 | Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,55m trụ đơn | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Cung cấp bulong M20x500 | Đáp ứng Chương V | 32 | cái |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Đáp ứng Chương V | 3,391 | 1m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Đáp ứng Chương V | 8,6 | m2 |
| G | ĐƯỜNG HN 6/2 - PHẦN BÓ VĨA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 4,067 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 21,677 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 41,261 | m3 |
| H | ĐƯỜNG HN 6/2 - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 6,078 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Đáp ứng Chương V | 148 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm | Đáp ứng Chương V | 71 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Đáp ứng Chương V | 3 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng Chương V | 60 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Đáp ứng Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =300mm | Đáp ứng Chương V | 10 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm | Đáp ứng Chương V | 3 | đoạn ống |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 5,51 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 8,365 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 2,979 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 1,754 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 4,096 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 1,349 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 4,812 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 2,179 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 25,523 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 0,749 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 7,492 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 1,076 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng Chương V | 1,198 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 1,118 | tấn |
| 26 | Nhũng kẽm thép hình hầm ga | Đáp ứng Chương V | 1.117,5 | kg |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 1,314 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 8,649 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 56 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1517E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.397.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.794.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc đại học có chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia phụ trách hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (cần trục) ≥ 10T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | - | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | - | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | - | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg | - | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23kW | - | 1 |
| 13 | Máy khoan ≥ 4,5kW | - | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | - | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi