Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946915-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỚC TẤN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220927577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (Vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:01:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,050,567,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1517E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.397.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.794.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kết cấu công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc đại học có chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia phụ trách hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (cần trục) ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan ≥ 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp bê tông nhựa nóng và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường HN 5/2, HN 6/2 phường Hội Nghĩa
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên (Vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa – Địa chỉ: Phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Quách Đông Triều - địa chỉ: Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; điện thoại: 02743660445; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thiên Phúc Long. + Đơn vị Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Tân Uyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên. - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa – Địa chỉ: Phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hạng III trở lên do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa – Địa chỉ: Phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3656241;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HN 5/2 - PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng Chương V6,457100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng Chương V2,933100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V0,302100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V2,591100m3
B ĐƯỜNG HN 5/2 - PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng Chương V1,936100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng Chương V1,618100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng Chương V15,376100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng Chương V15,376100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng Chương V2,236100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23,5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng Chương V2,236100tấn
7SX BBPQ tam giác cạnh 70cm, Tole mạ kẽm dày 1,2lyĐáp ứng Chương V8cái
8SX biển báo phản quang, biển tròn ĐK 70cm, Tole mạ kẽm dày 1,2lyĐáp ứng Chương V1cái
9Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường)Đáp ứng Chương V1cái
10Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,55m trụ đơnĐáp ứng Chương V10cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng Chương V8cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmĐáp ứng Chương V1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cmĐáp ứng Chương V1cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,003tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng Chương V0,106tấn
16Cung cấp bulong M20x500Đáp ứng Chương V40cái
17Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngĐáp ứng Chương V4,5221m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmĐáp ứng Chương V9,55m2
C ĐƯỜNG HN 5/2 - PHẦN BÓ VĨA
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng Chương V4,333100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V23,047m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V43,64m3
D ĐƯỜNG HN 5/2 - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V5,586100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đáp ứng Chương V150cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Đáp ứng Chương V1đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng Chương V74đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng Chương V60mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmĐáp ứng Chương V28cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V5,615m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mmĐáp ứng Chương V14đoạn ống
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V8,365m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V3,262100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V0,978100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V4,481100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V1,402100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V5,152m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,157100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Chương V2,171100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V26,619m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V0,456m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V4,559m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V0,544100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V0,255100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V1,113100m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng Chương V1,206tấn
24Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng Chương V1,085tấn
25Nhũng kẽm thép hình hầm gaĐáp ứng Chương V1.085,33kg
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng Chương V1,321100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Chương V8,738m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V601 cấu kiện
E ĐƯỜNG HN 6/2 - PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng Chương V6,372100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng Chương V1,518100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V0,413100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V1,051100m3
F ĐƯỜNG HN 6/2 - PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng Chương V1,863100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng Chương V1,442100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng Chương V13,941100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng Chương V13,941100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng Chương V2,027100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23,5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng Chương V2,027100tấn
7SX BBPQ tam giác cạnh 70cm, Tole mạ kẽm dày 1,2lyĐáp ứng Chương V6cái
8SX biển báo phản quang, biển tròn ĐK 70cm, Tole mạ kẽm dày 1,2lyĐáp ứng Chương V1cái
9Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường)Đáp ứng Chương V1trụ
10Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,55m trụ đơnĐáp ứng Chương V8cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng Chương V6cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmĐáp ứng Chương V1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cmĐáp ứng Chương V1cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,002tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng Chương V0,085tấn
16Cung cấp bulong M20x500Đáp ứng Chương V32cái
17Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngĐáp ứng Chương V3,3911m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmĐáp ứng Chương V8,6m2
G ĐƯỜNG HN 6/2 - PHẦN BÓ VĨA
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng Chương V4,067100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V21,677m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V41,261m3
H ĐƯỜNG HN 6/2 - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V6,078100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmĐáp ứng Chương V148cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mmĐáp ứng Chương V71đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmĐáp ứng Chương V3đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng Chương V60mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmĐáp ứng Chương V26cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =300mmĐáp ứng Chương V10đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mmĐáp ứng Chương V3đoạn ống
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V5,51m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V8,365m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V2,979100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V1,754100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V4,096100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V1,349100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V4,812m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,146100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Chương V2,179100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V25,523m3
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V0,749m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V7,492m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V0,543100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V0,242100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V1,076100m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng Chương V1,198tấn
25Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng Chương V1,118tấn
26Nhũng kẽm thép hình hầm gaĐáp ứng Chương V1.117,5kg
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng Chương V1,314100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Chương V8,649m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V561 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1517E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.397.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.794.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)33
2 Cán bộ phụ trách kết cấu công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)22
3 Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước: 1 - Tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc đại học có chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia phụ trách hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước BTCT.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)22
4 Cán bộ phụ trách đo đạc công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)22
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)22
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (cần trục) ≥ 10T (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
5 Máy lu rung ≥ 25T (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
6 Máy ủi ≥ 110CV (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW -1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW -2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW -1
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg -1
12 Máy hàn ≥ 23kW -1
13 Máy khoan ≥ 4,5kW -1
14 Máy nén khí ≥ 600m3/h -1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250L -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->