Gói thầu: 01-XL: Thi công Sửa chữa, nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng đường Hà Hoa, thị xã Kỳ Anh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946293-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH
Tên gói thầu 01-XL: Thi công Sửa chữa, nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng đường Hà Hoa, thị xã Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20220927718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:35:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,970,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.594175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.891262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công các công trình giao thông như: Kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật thoát nước.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ,hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.079.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.159.220.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV, phù hợp với cấp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 hoặc >1 tương tự về gói thầu theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: Phụ trách hạng mục thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: Phụ trách hạng mục thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ điện công trình.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa, CPĐD công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh hơi 16 - 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu các loại 6T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công Sửa chữa, nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng đường Hà Hoa, thị xã Kỳ Anh
Sửa chữa, nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng đường Hà Hoa, thị xã Kỳ Anh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH , địa chỉ: Phường Sông Trị, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Trung tâm Dịch vụ Hạ tầng và Môi trường đô thị thị xã Kỳ Anh. Địa chỉ: 462 đường Lê Đại Hành, tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần DHT 668. Địa chỉ: Số 16, ngõ 25 Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Kỳ Anh. Địa chỉ: 06 đường Nguyễn Trung Thiên, tổ dân phố Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa. Địa chỉ: Khối phố 5, Phường Thạch Quý, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh. Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tân Giang, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh .


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH , địa chỉ: Phường Sông Trị, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Trung tâm Dịch vụ Hạ tầng và Môi trường đô thị thị xã Kỳ Anh. Địa chỉ: 462 đường Lê Đại Hành, tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công toàn bộ các hạng mục công trình theo thiết kế được duyệt; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự chủ chốt kèm theo cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự được đề xuất; - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Trung tâm Dịch vụ Hạ tầng và Môi trường đô thị thị xã Kỳ Anh. Địa chỉ: 462 đường Lê Đại Hành, tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh. (Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh. (Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,982100m2
2Vận chuyển phế thải ô tô 10T, cự ly ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m3
3V/c phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m3/1km
4Đào nền đường đất C3, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,31611m3
5Đào nền đường đất C3, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0101100m3
6Đào khuôn đường đất C3, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,76721m3
7Đào khuôn đường đất C3, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5258100m3
8Vận chuyển đất C3 ô tô 10T, cự ly ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6166100m3
9Vận chuyển 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6166100m3/1km
10Xáo xới đầm nền đường, độ chặt y/c K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8946100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4549100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,6401100m3
3Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8637100m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3618100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn C 12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V40,16100tấn
6Rải thảm mặt đường BTN hạt mịn C12,5. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V331,3534100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V40,16100tấn
8Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V40,16100tấn
9Bê tông vuốt nối đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9766m3
C BÓ VỈA
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
2Ván khuôn bó vỉa - đan rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8972100m2
3Cốt thép dầm vỉa DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4544tấn
4Bê tông bó vỉa - đan rãnh M200, đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Lắp đặt bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V13m
7Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào hố móng đất cấp 3, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,25111m3
2Đào hố móng đất cấp 3, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0377100m3
3Vận chuyển đất C3 ô tô 10T, cự ly ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9203100m3
4Vận chuyển 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,9203100m3/1km
5Đắp hố móng K95, đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,0619100m3
6Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V49,12m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6582100m2
8Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V5,617tấn
9Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V6,9086tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Rãnh hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,7787m3
11Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,5096100m2
12Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V9,495tấn
13Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V7,7937tấn
14Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V189,0445m3
15Lắp cấu kiện bê tông QMô tả kỹ thuật theo chương V6141cấu kiện
16Lắp cấu kiện bê tông Q>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6141cấu kiện
17Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,56m2
18Phá dỡ bê tông rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V219m3
19Vận chuyển phế thải ô tô 10T, cự ly ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m3
20V/c phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m3/1km
E HỐ THU
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V881 lỗ khoan
2Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
3Cốt thép hố thu D>10mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1927tấn
4Bê tông hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
5Ván khuôn hố thu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
6Nắp hố thu bằng gang KT900x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ván khuôn rãnh dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6464100m2
8Cốt thép rãnh dẫn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3363tấn
9Bê tông rãnh dẫn M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V37,56m3
10Lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
11Lắp đặt lưới chắn rác QMô tả kỹ thuật theo chương V1601cấu kiện
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác A=900mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Vạch sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,92m2
3Vạch sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
G CHIẾU SÁNG TUYẾN TỦ ĐIỀU KHIỂN SỐ 1
1Móng cột đèn cao áp MLT-02:Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
2Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC,1-10-190-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V41cột
3Lắp dựng chụp cần đèn chiều cao cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
4Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED STR 150W. dim 5 cấp công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
5Lắp đặt phụ kiện néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
7Cáp nhôm vặn xoắn-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.522,2m
8Lắp đặt Cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
9Lắp đặt Khóa đở dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
10Lắp đặt ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
11Lắp đặt Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
H CHIẾU SÁNG TUYẾN TỦ CHIẾU SÁNG SỐ 2
1Móng cột đèn cao áp MLT-02:Mô tả kỹ thuật theo chương V49móng
2Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC,1-10-190-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V49cột
3Lắp dựng chụp cần đèn chiều cao cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
4Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED STR 150W. dim 5 cấp công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
5Lắp đặt phụ kiện néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147mét
7Cáp nhôm vặn xoắn-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.803,64mét
8Lắp đặt Cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Lắp đặt Khóa đở dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
10Lắp đặt ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
11Lắp đặt Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cột thép đa giác, lắp lọng bắt đèn pha cao 14m-5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
14Bảng điện cột (gồm bảng điện phíp + 4 aptomat 10A + cầu đấu 4 cực 60A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
16Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
17Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V51mét
18Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất/vĩa hè (HC-1NĐ-0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V41mét
19Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V51mét
20Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đèn pha chiếu sáng đường phố led công suất 300W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn MONGO 300WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*8*1375Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
23Bộ tiếp địa RT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.594175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.891262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công các công trình giao thông như: Kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật thoát nước.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ,hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.079.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.159.220.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV, phù hợp với cấp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 hoặc >1 tương tự về gói thầu theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết).53
2 Đội trưởng thi công: Phụ trách hạng mục thi công phần đường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công53
3 Đội trưởng thi công: Phụ trách hạng mục thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ điện công trình.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy rải bê tông nhựa, CPĐD công suất ≥ 130CV Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy san ≥ 110 CV Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Lu bánh hơi 16 - 25T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Lu rung ≥ 16T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Xe tưới nhựa Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Lu các loại 6T - 10T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường3
10 Ô tô tưới nước Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Cần cẩu ≥ 6 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
14 Đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
15 Đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
16 Đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
17 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
18 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình3
19 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
20 Máy phát điện Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
21 Máy nén khí Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
22 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
23 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->