Gói thầu: 01-XL: Thi công Sửa chữa, nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng đường Hà Hoa, thị xã Kỳ Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công Sửa chữa, nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng đường Hà Hoa, thị xã Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:35:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,970,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.594175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.891262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công các công trình giao thông như: Kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật thoát nước.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ,hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.079.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.159.220.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV, phù hợp với cấp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 hoặc >1 tương tự về gói thầu theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: Phụ trách hạng mục thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: Phụ trách hạng mục thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ điện công trình.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa, CPĐD công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh hơi 16 - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu các loại 6T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Thi công Sửa chữa, nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng đường Hà Hoa, thị xã Kỳ Anh Sửa chữa, nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng đường Hà Hoa, thị xã Kỳ Anh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công toàn bộ các hạng mục công trình theo thiết kế được duyệt; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự chủ chốt kèm theo cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự được đề xuất; - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:Trung tâm Dịch vụ Hạ tầng và Môi trường đô thị thị xã Kỳ Anh. Địa chỉ: 462 đường Lê Đại Hành, tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh. (Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh. (Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ô tô 10T, cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 3 | V/c phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường đất C3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3161 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường đất C3, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0101 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7672 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất C3, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5258 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 ô tô 10T, cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6166 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6166 | 100m3/1km |
| 10 | Xáo xới đầm nền đường, độ chặt y/c K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8946 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4549 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6401 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8637 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3618 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn C 12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN hạt mịn C12,5. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,3534 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | 100tấn |
| 9 | Bê tông vuốt nối đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9766 | m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa - đan rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8972 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm vỉa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | tấn |
| 4 | Bê tông bó vỉa - đan rãnh M200, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 7 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2511 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0377 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 ô tô 10T, cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9203 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9203 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp hố móng K95, đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0619 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6582 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9086 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Rãnh hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7787 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5096 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,495 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7937 | tấn |
| 14 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,0445 | m3 |
| 15 | Lắp cấu kiện bê tông Q | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp cấu kiện bê tông Q>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | 1cấu kiện |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,56 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bê tông rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải ô tô 10T, cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m3 |
| 20 | V/c phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m3/1km |
| E | HỐ THU | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu D>10mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 4 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Nắp hố thu bằng gang KT900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ván khuôn rãnh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3363 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh dẫn M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | m3 |
| 10 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 11 | Lắp đặt lưới chắn rác Q | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác A=900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,92 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| G | CHIẾU SÁNG TUYẾN TỦ ĐIỀU KHIỂN SỐ 1 | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp MLT-02: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC,1-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cột |
| 3 | Lắp dựng chụp cần đèn chiều cao cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED STR 150W. dim 5 cấp công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,2 | m |
| 8 | Lắp đặt Cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khóa đở dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| H | CHIẾU SÁNG TUYẾN TỦ CHIẾU SÁNG SỐ 2 | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp MLT-02: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | móng |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC,1-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cột |
| 3 | Lắp dựng chụp cần đèn chiều cao cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED STR 150W. dim 5 cấp công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | mét |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.803,64 | mét |
| 8 | Lắp đặt Cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khóa đở dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cột thép đa giác, lắp lọng bắt đèn pha cao 14m-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 13 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | mét |
| 14 | Bảng điện cột (gồm bảng điện phíp + 4 aptomat 10A + cầu đấu 4 cực 60A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mét |
| 18 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất/vĩa hè (HC-1NĐ-0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | mét |
| 19 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mét |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đèn pha chiếu sáng đường phố led công suất 300W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn MONGO 300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*8*1375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 23 | Bộ tiếp địa RT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.594175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.891262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công các công trình giao thông như: Kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật thoát nước.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ,hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.079.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.159.220.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV, phù hợp với cấp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 hoặc >1 tương tự về gói thầu theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công: Phụ trách hạng mục thi công phần đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: Phụ trách hạng mục thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ điện công trình.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa, CPĐD công suất ≥ 130CV | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy san ≥ 110 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Lu bánh hơi 16 - 25T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Lu rung ≥ 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Lu các loại 6T - 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 15 | Đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 16 | Đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 18 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 19 | Máy bơm nước | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 20 | Máy phát điện | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 21 | Máy nén khí | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi