Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTC ngân sách thị trấn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:32:00 đến ngày 2022-09-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.063.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực) (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + Thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa khu 10 thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTC ngân sách thị trấn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,92 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,116 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6137 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2076 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137,859 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,57 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 138,3048 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,3727 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 139,4815 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 139,4815 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 146,4984 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 146,4984 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,64 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,6596 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9697 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,4 | m |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9349 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9349 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8829 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8829 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116,9472 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 138,3048 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,3727 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 139,4815 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 146,4984 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,64 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,28 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 292,9968 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 292,9968 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 305,603 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,24 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,41 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,44 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,48 | m2 |
| 36 | Giá chênh kính giữa 5mm và 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,57 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137,859 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137,859 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137,859 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16 A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện tổng tầng KT 380x250x150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | hộp |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | m |
| 58 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,894 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5356 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1348 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,4768 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,76 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,3628 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,4 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,2108 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,1607 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,3628 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,2108 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,8768 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,504 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,3628 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,2108 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,88 | m2 |
| 22 | Giá chênh kính giữa 5mm và 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,24 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac dày 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,59 | m2 |
| 24 | Gia công Inox khung đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,28 | Kg |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,368 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 4-5 module | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Van phao điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 47 | Máy bơm cấp nước 2,5m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Hút bể tự hoại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 49 | Ống nhựa PPR D42m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PPR D32m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PPR D25m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,272 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PPR D20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 53 | Tê nhựa PPR D32m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D25m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR D20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR D32/25m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR D25/20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR D32m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR D25m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR D20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Côn nhựa PPR D25/20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Cút ren trong PPR D20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 64 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 65 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 66 | Tê xiên PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Tê xiên PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Tê xiên PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Nắp thông tắc D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5625 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5625 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,991 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9975 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4128 | 100m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,086 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,36 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,393 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,36 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,4302 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,774 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,09 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở trượt hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,996 | m2 |
| 15 | Giá chênh kính giữa 5mm và 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,086 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,27 | Kg |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,0486 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9952 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,0486 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,0486 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 152,72 | Kg |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5125 | tấn |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350,3974 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,256 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 282,787 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,6104 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,41 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,6 | m |
| 29 | Sơn tĩnh điện nan thép hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 512,5 | Kg |
| 30 | Lắp dựng nan thép hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,459 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350,3974 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 242,7216 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,1266 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2427 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,1055 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6068 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4272 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,0% (bao gồm cả mua và vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,4179 | Tấn |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4272 | 100m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa TOA F-2000 BT hoặc tương đương hoặc cao hơn | - Vỏ loa: Loa trầm phản xạ. - Công suất: 60W - Trở kháng: 100V line: 170Ω(60W), 330Ω(30W),670Ω(15W), 3.3kΩ(3W); 70V line: 83Ω(60W), 170Ω(30W),330Ω(15W), 67-670Ω(7.5W), 3.3kΩ(1.5W). - Cường độ âm thanh(1W,1m): 92dB - Đáp tuyến tần số: 65 - 20,000Hz - Góc định tính: Chiều ngang: 900, chiều dọc: 900; Chiều ngang: 800, chiều dọc: 800(với loa còi) - Tiêu chuẩn chống nước: IP-V4 - Thành phẩm: Vỏ: Nhựa HIPS; Lưới: thép mạ bề mặt - Màu sắc: Đen/trắng - Kích thước: 244(R) × 323(C)× 235 (S)mm - Trọng lượng: 7.4kg - Nguồn gốc/xuất xứ: Japan/Indonesia hoặc tương đương | 4 | chiếc |
| 2 | Tăng âm TOA A-2240 hoặc tương đương hoặc cao hơn | - Đầu ra: 240W- Công suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá, 15A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá)- Đáp ứng tần số: 50 20.000 Hz (+ / 3 dB)- Méo: dưới 1% ở 1kHz, 1 / 3 đánh giá sức mạnh- "Đầu vào: MIC 1: 60db 600Ω, điện tử cân bằng, loại 5-P Din. MIC 2,3:-60db 600Ω, cân bằng điện tử, điện thoại jack 5-P. AUX 1,2:-20dB, 10kΩ, unblanced RCA pin jack. Mute: Liên hệ Pin 4 5 đóng cửa đầu vào (cho MIC 1)"- "Đầu ra: SPEAKER OUT: cân bằng (nổi)Trở kháng cao: 42W (100V)Trở kháng thấp: 4Ω (31V)REC. OUT: ODB, 600Ω không cân bằng, RCA pin jackPhnatom Powe DC + 21V (MIC 1)"- Tỷ lệ S / N: Hơn 60dB- Giai điệu điều khiển: Bass: + / 10 dB 100k Hz; Treble: +/10 dB tại 10k Hz- Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu khác 0 30 dB suy giảm- Thành phẩm Panel: nhựa ABS, đen / Case: thép tấm, đen- Kích thước: 420 (W) x 100,9 (H) x 360,3 (D) mm- Trọng lượng: 13kg.- Nguồn gốc/xuất xứ: Japan/Indonesia hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 3 | Micro để bàn TOA EM-381AS hoặc tương đương hoặc cao hơn | - Loại micro điện dung- Cardioid (dạng đơn hướng)- Trở kháng 750 Ω, cân bằng- Độ nhạy -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)- Nguồn điện 3V DC (2x PIN “AA”) hoặc nguồn Phantom (9-52V)- Tần số đáp tuyến 50 Hz - 16.000 Hz- Ngõ ra kết nối cổng XLR-3-32- Hoạt động nhiệt độ 0 ° C tới +40 ° C- Thành phần chân đế: Nhựa ABS, sơn màu đen- Thân micro: Họp kim đồng, sơn màu đen- Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 760 (C) mm- Khối lượng 830 g (không bao gồm PIN)- Phụ kiện đi kèm: Mút bông x 1, Cáp một XLR đầu và một Điện thoại dài 7,5m x 1- Nguồn gốc/xuất xứ: Japan/Indonesia hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 4 | Micro không dây AAP K500 hoặc tương đương hoặc cao hơn | - Phạm vi tần số 640 - 690MHz - Băng tần hoạt động: FM - Chiều rộng ban nhạc có sẵn: 50MHz - Số kênh: 200 - Khoảng cách kênh: 250KHz - Ổn định tần số ± 0,005% - Phạm vi hoạt động 100dB - Độ lệch đỉnh ± 45KHz - Phản ứng âm thanh 80Hz - 18KHz (± 3dB- SNR Toàn diện SNR >105 dB - Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% - Nhiệt độ hoạt động -10oC - 40oC - Số kênh du dương 100 x 2- Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) tổng hợp tần số- Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM- Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary- Cách Pilot Digital thí điểm- Độ nhậy bộ nhận: - 95 - - 95 DBM- Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz- Hệ số méo tiếng rất thấp; 0.5% hoặc ít hơn- Độ ồn Tín hiệu tỷ lệ 110 db hoặc cao hơn- Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và Tổng hợp- Truyền tải điện 3-30 mw- Điều chế chế độ điều chế tần số (FM)- Điện áp: 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC adapter (switch) 12 VDC hoặc 220 VAC / 50-60 Hz (cung cấp điện tuyến tính)- Điện năng tiêu thụ 10 w hoặc ít hơn- Nguồn gốc/xuất xứ: Mỹ/China hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Tủ đựng máy sơn tĩnh điện | 1 | chiếc | |
| 6 | Rắc kết nối | 2 | bộ | |
| 7 | Dây loa | 100 | m | |
| 8 | Lắp đặt | 1 | khoản | |
| 9 | Bục tượng Bác | Chất liệu: Gỗ công nghiệp | 1 | chiếc |
| 10 | Tượng Bác Hồ | Thạch cao đúc theo khuôn, mạ đồng màu vàng. | 1 | chiếc |
| 11 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ công nghiệp | 1 | chiếc |
| 12 | Bàn ăn Inox gấp Hòa Phát BCN712B hoặc tương đương hoặc cao hơn | - Mặt bàn inox chữ nhật sáng bóng, các góc được bo tròn, không bám dầu mỡ, dễ dàng lau chùi- Chân bàn sử dụng ống inox phi 32 mm, uốn cong, kết nối với nhau bởi vít tạo khung chân gấp- Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 700 x Cao 750mm | 35 | chiếc |
| 13 | Ghế gấp khung sơn Xuân Hòa GS-01-00 PVC hoặc tương đương hoặc cao hơn | - Khung ghế bằng ống thép sơn tĩnh điện màu ghi, đệm và tựa ghế bằng mút bọc PVC nhiều màu: xanh, đỏ hoặc kẻ caro…- Kích thước: 456x450x830mm | 210 | chiếc |
| 14 | Bàn đại biểu loại 2,05m | - Kích thước: D205xR51xC75cm- Chất liệu: Toàn bộ được làm từ gỗ Sồi Nga tự nhiên nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Hoàn thiện sơn phủ PU cao cấp 5 lớp chống xước. Phần ván mặt tiết diện rộng dày 20mm. Phía trước bàn đục trạm hoa văn tinh xảo. Bàn có ngăn để tài liệu | 6 | cái |
| 15 | Ghế đại biểu | - Kích thước: D620 x R580 x C1150cm. (tay ghế dày TB 7cm, Chân trước tiện tròn đường kính 7cm). Toàn bộ ván dày 2cm, khung dày 4*6cm.- Chất liệu: được làm từ gỗ Sồi Nga tự nhiên nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt được điêu khắc hoa văn và chỉ nổi trang trí. Hoàn thiện sơn phủ PU cao cấp 5 lớp chống xước. Mặt ghế đệm mút K43 dày 70mm bọc vải nỉ hoa văn, Tựa ghế đệm mút K43 dày 40mm bọc vải nỉ hoa văn, Tựa đầu ghế đục, chạm hoa văn" | 12 | cái |
| 16 | Phông nền sân khấu | Chất liệu vải nhung màu tự chọn, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5, đầy đủ phụ kiên đi kèm, Loại cao cấp; | 24,5 | m2 |
| 17 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Chất liệu vải nhung màu đỏ, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5, đầy đủ phụ kiên đi kèm, Loại cao cấp | 10,5 | m2 |
| 18 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Chất liệu vải nhung màu tự chọn, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5, đầy đủ phụ kiên đi kèm, Loại cao cấp | 5,6 | m2 |
| 19 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Chất liệu: Mika vàng gương cao cấpKích thước: Đường kính sao vàng, búa liềm 30cm | 1 | bộ |
| 20 | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Font chữ: .VnTimeH; Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka Đài Loan dày 1 cm. | 7 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.063.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực) (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi