Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947262-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG
Tên gói thầu Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220947105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTC ngân sách thị trấn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:32:00 đến ngày 2022-09-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,519,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.063.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực) (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng + Thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa khu 10 thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTC ngân sách thị trấn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG , địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG , địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,92100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,116100m2
3Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
4Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,6137100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2076tấn
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt137,859m2
7Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt36,57m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt138,3048m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,3727m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt139,4815m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt139,4815m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt146,4984m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt146,4984m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,64m2
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,6596m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9697100m2
17Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,40mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,4m
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9349tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9349tấn
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8829tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8829tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt116,94721m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt138,3048m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,3727m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt139,4815m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt146,4984m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,64m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55,28m
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt292,9968m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt292,9968m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt305,603m2
32Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,24m2
33Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,41m2
34Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,44m2
35Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,48m2
36Giá chênh kính giữa 5mm và 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt36,57m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt137,859m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt137,859m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt137,859m2
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt250m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt200m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt250m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt200m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13bộ
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
47Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
48Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 16 ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
54Tủ điện tổng tầng KT 380x250x150mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
55Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16hộp
56Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
57Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25m
58Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
59Bu lông, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
60Bình sứ lồng chân kimTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,894100m2
2Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh cũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,18m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5356m3
5Phá dỡ tường bê tông cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1348m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt39,4768m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,76m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,3628m2
9Phá lớp vữa trát tường trongTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55,4m2
10Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,2108m2
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,1607m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,6m2
13Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,6m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,3628m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,2108m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,8768m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,504m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,3628m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,2108m2
20Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,36m2
21Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,88m2
22Giá chênh kính giữa 5mm và 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,24m2
23Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac dày 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,59m2
24Gia công Inox khung đỡ chậu rửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,28Kg
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,368m2
26Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
27Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
28Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 4-5 moduleTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40m
33Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
35Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
36Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
37Vòi ấn tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
38Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
39Vòi tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
42Lắp đặt xiphong chậu rửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
43Lắp đặt vòi đồng rửa sànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
44Van phao điệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10m
47Máy bơm cấp nước 2,5m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
48Hút bể tự hoạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1ca
49Ống nhựa PPR D42mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,01100m
50Ống nhựa PPR D32mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,21100m
51Ống nhựa PPR D25mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,272100m
52Ống nhựa PPR D20mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
53Tê nhựa PPR D32mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
54Tê nhựa PPR D25mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
55Tê nhựa PPR D20mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
56Tê nhựa PPR D32/25mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
57Tê nhựa PPR D25/20mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18cái
58Cút nhựa PPR D32mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
59Cút nhựa PPR D25mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
60Cút nhựa PPR D20mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
61Côn nhựa PPR D25/20mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
62Cút ren trong PPR D20mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
63Ống PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,15100m
64Ống PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,16100m
65Ống PVC D42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
66Tê xiên PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
67Tê xiên PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
68Tê xiên PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
69Tê PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
70Tê PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
71Tê PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
72Chếch PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
73Chếch PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
74Chếch PVC D42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
75Cút PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
76Cút PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
77Nắp thông tắc D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,5625m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,5625m2
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt42,991m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,9975m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4128100m2
6Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
7Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,086m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,36m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt68,393m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,36m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33,4302m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt34,774m2
13Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,09m2
14Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở trượt hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,996m2
15Giá chênh kính giữa 5mm và 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,086m2
16Gia công hoa sắt Inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,27Kg
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,0486m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,9952m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,0486m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,0486m2
21Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt152,72Kg
22Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5125tấn
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt350,3974m2
24Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,256m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt282,787m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt67,6104m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,41m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt39,6m
29Sơn tĩnh điện nan thép hàng ràoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt512,5Kg
30Lắp dựng nan thép hàng ràoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,459m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt350,3974m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt242,7216m2
33Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,1266m3
34Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2427100m3
35Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt63,1055m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6068100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4272100m2
38Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,0% (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,4179Tấn
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4272100m2
D THIẾT BỊ
1Loa TOA F-2000 BT hoặc tương đương hoặc cao hơn- Vỏ loa: Loa trầm phản xạ.
- Công suất: 60W
- Trở kháng: 100V line: 170Ω(60W), 330Ω(30W),670Ω(15W), 3.3kΩ(3W); 70V line: 83Ω(60W), 170Ω(30W),330Ω(15W), 67-670Ω(7.5W), 3.3kΩ(1.5W).
- Cường độ âm thanh(1W,1m): 92dB
- Đáp tuyến tần số: 65 - 20,000Hz
- Góc định tính: Chiều ngang: 900, chiều dọc: 900; Chiều ngang: 800, chiều dọc: 800(với loa còi)
- Tiêu chuẩn chống nước: IP-V4
- Thành phẩm: Vỏ: Nhựa HIPS; Lưới: thép mạ bề mặt
- Màu sắc: Đen/trắng
- Kích thước: 244(R) × 323(C)× 235 (S)mm
- Trọng lượng: 7.4kg
- Nguồn gốc/xuất xứ: Japan/Indonesia hoặc tương đương
4chiếc
2Tăng âm TOA A-2240 hoặc tương đương hoặc cao hơn- Đầu ra: 240W- Công suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá, 15A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá)- Đáp ứng tần số: 50 20.000 Hz (+ / 3 dB)- Méo: dưới 1% ở 1kHz, 1 / 3 đánh giá sức mạnh- "Đầu vào: MIC 1: 60db 600Ω, điện tử cân bằng, loại 5-P Din. MIC 2,3:-60db 600Ω, cân bằng điện tử, điện thoại jack 5-P. AUX 1,2:-20dB, 10kΩ, unblanced RCA pin jack. Mute: Liên hệ Pin 4 5 đóng cửa đầu vào (cho MIC 1)"- "Đầu ra: SPEAKER OUT: cân bằng (nổi)Trở kháng cao: 42W (100V)Trở kháng thấp: 4Ω (31V)REC. OUT: ODB, 600Ω không cân bằng, RCA pin jackPhnatom Powe DC + 21V (MIC 1)"- Tỷ lệ S / N: Hơn 60dB- Giai điệu điều khiển: Bass: + / 10 dB 100k Hz; Treble: +/10 dB tại 10k Hz- Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu khác 0 30 dB suy giảm- Thành phẩm Panel: nhựa ABS, đen / Case: thép tấm, đen- Kích thước: 420 (W) x 100,9 (H) x 360,3 (D) mm- Trọng lượng: 13kg.- Nguồn gốc/xuất xứ: Japan/Indonesia hoặc tương đương1chiếc
3Micro để bàn TOA EM-381AS hoặc tương đương hoặc cao hơn- Loại micro điện dung- Cardioid (dạng đơn hướng)- Trở kháng 750 Ω, cân bằng- Độ nhạy -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)- Nguồn điện 3V DC (2x PIN “AA”) hoặc nguồn Phantom (9-52V)- Tần số đáp tuyến 50 Hz - 16.000 Hz- Ngõ ra kết nối cổng XLR-3-32- Hoạt động nhiệt độ 0 ° C tới +40 ° C- Thành phần chân đế: Nhựa ABS, sơn màu đen- Thân micro: Họp kim đồng, sơn màu đen- Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 760 (C) mm- Khối lượng 830 g (không bao gồm PIN)- Phụ kiện đi kèm: Mút bông x 1, Cáp một XLR đầu và một Điện thoại dài 7,5m x 1- Nguồn gốc/xuất xứ: Japan/Indonesia hoặc tương đương1chiếc
4Micro không dây AAP K500 hoặc tương đương hoặc cao hơn- Phạm vi tần số 640 - 690MHz - Băng tần hoạt động: FM - Chiều rộng ban nhạc có sẵn: 50MHz - Số kênh: 200 - Khoảng cách kênh: 250KHz - Ổn định tần số ± 0,005% - Phạm vi hoạt động 100dB - Độ lệch đỉnh ± 45KHz - Phản ứng âm thanh 80Hz - 18KHz (± 3dB- SNR Toàn diện SNR >105 dB - Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% - Nhiệt độ hoạt động -10oC - 40oC - Số kênh du dương 100 x 2- Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) tổng hợp tần số- Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM- Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary- Cách Pilot Digital thí điểm- Độ nhậy bộ nhận: - 95 - - 95 DBM- Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz- Hệ số méo tiếng rất thấp; 0.5% hoặc ít hơn- Độ ồn Tín hiệu tỷ lệ 110 db hoặc cao hơn- Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và Tổng hợp- Truyền tải điện 3-30 mw- Điều chế chế độ điều chế tần số (FM)- Điện áp: 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC adapter (switch) 12 VDC hoặc 220 VAC / 50-60 Hz (cung cấp điện tuyến tính)- Điện năng tiêu thụ 10 w hoặc ít hơn- Nguồn gốc/xuất xứ: Mỹ/China hoặc tương đương1bộ
5Tủ đựng máy sơn tĩnh điện1chiếc
6Rắc kết nối2bộ
7Dây loa100m
8Lắp đặt1khoản
9Bục tượng BácChất liệu: Gỗ công nghiệp1chiếc
10Tượng Bác HồThạch cao đúc theo khuôn, mạ đồng màu vàng.1chiếc
11Bục phát biểuChất liệu: Gỗ công nghiệp1chiếc
12Bàn ăn Inox gấp Hòa Phát BCN712B hoặc tương đương hoặc cao hơn- Mặt bàn inox chữ nhật sáng bóng, các góc được bo tròn, không bám dầu mỡ, dễ dàng lau chùi- Chân bàn sử dụng ống inox phi 32 mm, uốn cong, kết nối với nhau bởi vít tạo khung chân gấp- Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 700 x Cao 750mm35chiếc
13Ghế gấp khung sơn Xuân Hòa GS-01-00 PVC hoặc tương đương hoặc cao hơn- Khung ghế bằng ống thép sơn tĩnh điện màu ghi, đệm và tựa ghế bằng mút bọc PVC nhiều màu: xanh, đỏ hoặc kẻ caro…- Kích thước: 456x450x830mm210chiếc
14Bàn đại biểu loại 2,05m- Kích thước: D205xR51xC75cm- Chất liệu: Toàn bộ được làm từ gỗ Sồi Nga tự nhiên nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Hoàn thiện sơn phủ PU cao cấp 5 lớp chống xước. Phần ván mặt tiết diện rộng dày 20mm. Phía trước bàn đục trạm hoa văn tinh xảo. Bàn có ngăn để tài liệu6cái
15Ghế đại biểu- Kích thước: D620 x R580 x C1150cm. (tay ghế dày TB 7cm, Chân trước tiện tròn đường kính 7cm). Toàn bộ ván dày 2cm, khung dày 4*6cm.- Chất liệu: được làm từ gỗ Sồi Nga tự nhiên nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt được điêu khắc hoa văn và chỉ nổi trang trí. Hoàn thiện sơn phủ PU cao cấp 5 lớp chống xước. Mặt ghế đệm mút K43 dày 70mm bọc vải nỉ hoa văn, Tựa ghế đệm mút K43 dày 40mm bọc vải nỉ hoa văn, Tựa đầu ghế đục, chạm hoa văn"12cái
16Phông nền sân khấuChất liệu vải nhung màu tự chọn, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5, đầy đủ phụ kiên đi kèm, Loại cao cấp;24,5m2
17Phông nền treo sao vàng, búa liềmChất liệu vải nhung màu đỏ, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5, đầy đủ phụ kiên đi kèm, Loại cao cấp10,5m2
18Rèm treo trang trí xếp lớpChất liệu vải nhung màu tự chọn, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5, đầy đủ phụ kiên đi kèm, Loại cao cấp5,6m2
19Biểu tượng sao vàng, búa liềmChất liệu: Mika vàng gương cao cấpKích thước: Đường kính sao vàng, búa liềm 30cm1bộ
20Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Font chữ: .VnTimeH; Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka Đài Loan dày 1 cm.7md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.063.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực) (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->