Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp lưới điện trung áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp lưới điện trung áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:30:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,138,714,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,665,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu sáu trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) N hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là X, hoặc(iii) 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V và 02 hợp đồng tương tự có giá trị nhỏ hơn V nhưng phải đảm bảo tổng giá trị của 02 hợp đồng tương tự này phải tối thiểu là VVới : N=2 V = 4.297.000.000 VNĐ;Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng để đánh giá kinh nghiệm, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn, trừ trường hợp đối với hợp đồng thứ 2 của mục iii nêu trên.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.594.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp lưới điện trung áp Xây dựng xuất tuyến 481 sau TBA 110kV Hà Tĩnh để kết nối với đường dây 471E18.9 TBA 110kV Cẩm Xuyên. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.665.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax: 02393.855112
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-120/19mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17.390 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 123 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 177 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 88 | Sợi |
| 6 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Cách điện đứng gốm sứ 45kV + kèm ty (DR>=962mm; PI45) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Quả |
| 8 | Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (DR>=600mm; PI22) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 98 | Quả |
| 9 | Chuỗi néo Polimer 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 123 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo Polymer 38,5kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo kép Polymer 24kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ Polymer 24kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 189 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo kép Polymer 38,5kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 14 | Cáp ngầm ba pha 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính, có lớp chống cháy Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-12,7/22(24)kV-3x240mm2 (vỏ lớp chống cháy) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.680 | m |
| 16 | Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV trong nhà, ruột đồng bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính loại 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV ngoài trời, ruột đồng bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính loại 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Hộp nối cáp lõi đồng 3 pha 22kV (gồm cả măng sông nối cáp) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển): LBS-24-630A-16kA/s | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Cầu dao phụ tải cách ly 24 kV-630A (kèm theo cách điện đỡ thanh cái, bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Modul kết nối SCADA phương thức truyền tin theo GPRS, áp dụng giải pháp kênh truyền kết nối sử dụng mạng di động (3-4G/APN) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Cầu chì tự rơi 22kV (1 pha) - Polymer | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Chống sét van 1 pha 22kV ngoài trời | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | Bộ (3 quả) |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 3 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 4 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông AL25/120 (bấm thủng, đúc đùn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ống nối nhôm có vách ngăn 120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây sứ đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78 | ống |
| 8 | Chụp chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Chụp cầu chì | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn D32/25 (luồn dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 66 | Bộ |
| 12 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 109 | Bộ |
| 13 | Biển tên cột cầu dao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Biển cấm trèo, số cột + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 88 | Bộ |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-190-13,0, | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-323-35,0. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-230-24,0. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-190-13,0, | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-230-18,0, | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-230-24,0. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-323-35,0. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 22 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 90 | Bộ |
| 23 | Móng cột MT-7 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54 | Móng |
| 24 | Móng cột MT-8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 25 | Móng cột MT-8A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | Móng |
| 26 | Móng cột MT-8(323) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | Móng |
| 27 | Móng cột MTK-8(323) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 28 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV trên cột đơn, đầu cột 230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao và CSV 22kV trên cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Thang trèo 3m đầu cột 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Ghế cách điện cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ LBS trên cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV cách điện chuổi, đầu cột 323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột đơn mạch kép 22kV, đầu cột 323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 38 | Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến, đầu cột 230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 39 | Xà néo cột đơn 3 pha đứng 22kV đầu cột 323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ thẳng 3 pha đứng 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 1 sứ, đầu cột 323 XL-1A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 2 sứ, đầu cột 323 XL-2A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 3 sứ, đầu cột 323 XL-3A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ trên cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 1 sứ, đầu cột 323 XL-1B | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện cột đơn đầu cột 323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Thang trèo 3m đầu cột 323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ cáp và CSV, đầu cột 230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV đầu cột 230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV cách điện chuổi, đầu cột 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 51 | Bộ |
| 51 | Xà phụ đỡ lèo XL-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 3 sứ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Côliê đỡ cáp và ống lên cột, đầu cột 230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 55 | Gông cột 18m đầu cột 230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 56 | Dây leo tiếp địa cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 57 | Dây leo tiếp địa cột Cầu dao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Dây leo tiếp địa trạm cắt cột 16m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | Phần thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt, góc ngang | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Quả |
| 9 | Sứ đứng VHĐ-35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | Quả |
| 10 | Chuỗi néo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 11 | Dây dẫn AC70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3.195 | m |
| D | Phần lắp đặt, khai báo, kiểm tra cấu hình SCADA | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối tín hiệu SCADA-LBS đến TTĐKX | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV dưới vỉa hè bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 233 | m |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV qua đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 888 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ 160/125 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.357 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm Φ168,3/150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 310 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Măng xông nối ống nhựa gân xoắn HDPE MXN-ON-HDPE-D160/125 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | Cái |
| 8 | Măng xông nối ống thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | Cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cọc bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 89 | Cái |
| 10 | Tháo cung bằng xe gàu hotline | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1cò |
| 11 | Khoan qua đường nhựa đặt ống thép, luồn cáp 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 236 | m |
| 12 | Hố đặt máy khoan ngang đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | Hố |
| F | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 75kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 100kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt MBA 160kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt MBA 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| G | Phần thu hồi MBA | |||
| 1 | Thu hồi MBA 75kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi MBA 100kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Thu hồi MBA 160kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thu hồi MBA 180kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thu hồi MBA 250kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) N hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là X, hoặc(iii) 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V và 02 hợp đồng tương tự có giá trị nhỏ hơn V nhưng phải đảm bảo tổng giá trị của 02 hợp đồng tương tự này phải tối thiểu là VVới : N=2 V = 4.297.000.000 VNĐ;Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng để đánh giá kinh nghiệm, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn, trừ trường hợp đối với hợp đồng thứ 2 của mục iii nêu trên.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.594.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi