Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937248-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG TÀI LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220932080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng (Nguồn tăng gia sản xuất - kinh phí ngành Quân nhu năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:26:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,777,315,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,659,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.665974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33194E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô xây dựng có tính chất tương tự gói thầu, là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng- Cấp công trình: IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.244.121.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Xây dựng Dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Xây dựng Dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng;(2) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(3) Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Bảo hộ lao động/ Kỹ sư môi trường/ Xây dựng;(2)Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(3)Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Giấy đăng ký, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Hóa đơn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ván khuôn: 200m2
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG TÀI LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng khu tăng gia sản xuất tập trung khối Sư đoàn bộ/Sư đoàn 330/Quân khu 9
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng (Nguồn tăng gia sản xuất - kinh phí ngành Quân nhu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG TÀI LỘC , địa chỉ: 65/71, Khu vực 6, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 330/Quân khu 9, địa chỉ: Thị trấn Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Vạn Thuận Phát, địa chỉ: Số 17/91 Lê Văn Bì, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và kiểm định Xây dựng Tài Lộc, địa chỉ: Số 65/71, Khu vực 6, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và kiểm định Xây dựng Tài Lộc, địa chỉ: Số 65/71, Khu vực 6, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ - Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG TÀI LỘC , địa chỉ: 65/71, Khu vực 6, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 330/Quân khu 9, địa chỉ: Thị trấn Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.659.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 330/Quân khu 9, địa chỉ: Thị trấn Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 330/Quân khu 9, địa chỉ: Thị trấn Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG VƯỜN RAU SƯ ĐOÀN BỘ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT12,312100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT1,098100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT27,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,648m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7438tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3536100m2
7Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT694,08kg
8Gia công lắp dựng cột thép giàn leoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6941tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT36,696m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT299,28m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,362m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT511,7m2
13CCLD Khung rào lưới B40 theo BVTK(bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT98,88m2
14Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,8364100m2
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,9836100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT22,058m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,64m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,203tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,352100m2
20Cung cấp Thép hộp mạ kẽm D60x1,8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2.492,2kg
21Cung cấp Thép hộp mạ kẽm D42x1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1.280,7kg
22Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1.210,6kg
23Gia công vì kèo thépTheo quy định tại Chương V của HSMT2,6504tấn
24Lắp vì kèo thépTheo quy định tại Chương V của HSMT2,6504tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,0524tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT42,52m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT300,56m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,504m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT513,12m2
30CCLD Lưới chông côn trùngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.523,32m2
31CCLD Máy bơm nước tăng áp 2,0HpTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
32CCLD Phụ kiện đầu bơm hút nước D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
33Lắp đặt Dimer điều chỉnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
34Lắp đặt MCB 1P/20A, phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
35Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
36Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
37Lắp đặt Ống nhựa PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT3,4100m
38Lắp đặt Ống nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1,68100m
39Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9100m
40Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
41Lắp đặt Nối nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT14cái
42Lắp đặt Nối nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT28cái
43Lắp đặt Nối nhựa PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT56cái
44Lắp đặt Co nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
45Lắp đặt Co nhựa PVC D60/27Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
46Lắp đặt Co nhựa PVC D60/21Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
47Lắp đặt Co nhựa PVC D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT26cái
48Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/27Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
49Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/21Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
50Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT78cái
51CCLD Béc phun mưa, R = 5,0mTheo quy định tại Chương V của HSMT32cái
52CCLD Béc phun mưa, R = 2,0mTheo quy định tại Chương V của HSMT108cái
53Lắp đặt Van nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Lắp đặt Van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT14cái
55Lắp đặt Van nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VƯỜN RAU PHÒNG HẬU CẦN
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,9004100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,8161100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT23,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,632m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5234tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9552100m2
7Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT375,96kg
8Gia công lắp dựng cột thép giàn leoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,376tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT29,8m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT239,36m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT12,335m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT163,19m2
13CCLD Khung rào lưới B40 theo BVTK(bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT39,6m2
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,2799100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,462m3
16Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT21,5281m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT1,196m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1214tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0288100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,392m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,08m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT40,8m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,24m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,2799100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,462m3
26Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT21,5281m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT1,196m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1214tấn
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0288100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,392m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,08m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT40,8m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,24m2
34CCLD Máy bơm nước tăng áp 2,0HpTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
35CCLD Phụ kiện đầu bơm hút nước D90Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
36Lắp đặt Dimer điều chỉnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
37Lắp đặt MCB 1P/20A, phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
38Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
39Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
40Lắp đặt Ống nhựa PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT0,58100m
41Lắp đặt Ống nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1,68100m
42Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT0,38100m
43Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
44Lắp đặt Nối nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
45Lắp đặt Nối nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT42cái
46Lắp đặt Co nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
47Lắp đặt Co nhựa PVC D60/27Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
48Lắp đặt Co nhựa PVC D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
49Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/27Theo quy định tại Chương V của HSMT28cái
50Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT52cái
51CCLD Béc phun mưa, R = 5,0mTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
52CCLD Béc phun mưa, R = 2,0mTheo quy định tại Chương V của HSMT36cái
53Lắp đặt Van nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
54Lắp đặt Van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VƯỜN RAU d15 & d16
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT19,6904100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,9776100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT23,924m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,384m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4275tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7888100m2
7Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT250,64kg
8Gia công lắp dựng cột thép giàn leoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2506tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT39,48m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT331,36m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,34m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT187,84m2
13CCLD Khung rào lưới B40 theo BVTK(bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT109,44m2
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7338100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT18,819m3
16Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT54,5611m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT3,136m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1548tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,044100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,272m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,36m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT63,6m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,01m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7338100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT18,819m3
26Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT54,5611m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT3,136m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1548tấn
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,088100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,05m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,36m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT63,6m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,01m2
34CCLD Máy bơm nước tăng áp 2,0HpTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
35CCLD Phụ kiện đầu bơm hút nước D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
36Lắp đặt Dimer điều chỉnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
37Lắp đặt MCB 1P/20A, phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
38Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
39Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
40Lắp đặt Ống nhựa PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT0,94100m
41Lắp đặt Ống nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT3,4100m
42Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT1,52100m
43Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
44Lắp đặt Nối nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
45Lắp đặt Nối nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT52cái
46Lắp đặt Co nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
47Lắp đặt Co nhựa PVC D60/27Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
48Lắp đặt Co nhựa PVC D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
49Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/27Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
50Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT82cái
51CCLD Béc phun mưa, R = 5,0mTheo quy định tại Chương V của HSMT64cái
52CCLD Béc phun mưa, R = 2,0mTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
53Lắp đặt Van nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Lắp đặt Van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VƯỜN RAU d14 & d17 & d18
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT19,6904100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,9776100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT23,924m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,384m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4275tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7888100m2
7Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT250,64kg
8Gia công lắp dựng cột thép giàn leoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2506tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT39,48m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT331,36m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,34m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT187,84m2
13CCLD Khung rào lưới B40 theo BVTK(bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT109,44m2
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7338100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT18,819m3
16Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT54,5611m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT3,136m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1548tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,044100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,272m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,36m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT63,6m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,01m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7338100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT18,819m3
26Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT54,5611m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT3,136m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1548tấn
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,088100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,05m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,36m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT63,6m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,01m2
34CCLD Máy bơm nước tăng áp 2,0HpTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
35CCLD Phụ kiện đầu bơm hút nước D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
36Lắp đặt Dimer điều chỉnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
37Lắp đặt MCB 1P/20A, phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
38Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
39Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
40Lắp đặt Ống nhựa PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT0,94100m
41Lắp đặt Ống nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT3,4100m
42Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT1,52100m
43Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
44Lắp đặt Nối nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
45Lắp đặt Nối nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT52cái
46Lắp đặt Co nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
47Lắp đặt Co nhựa PVC D60/27Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
48Lắp đặt Co nhựa PVC D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
49Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/27Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
50Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT82cái
51CCLD Béc phun mưa, R = 5,0mTheo quy định tại Chương V của HSMT64cái
52CCLD Béc phun mưa, R = 2,0mTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
53Lắp đặt Van nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Lắp đặt Van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VƯỜN RAU c19 & d24
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,3364100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7402100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT18,176m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,624m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3655tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6688100m2
7Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT250,64kg
8Gia công lắp dựng cột thép giàn leoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2506tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT28,432m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT239,76m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,322m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT150,7m2
13CCLD Khung rào lưới B40 theo BVTK(bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT55,44m2
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7338100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT18,819m3
16Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT54,5611m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT3,136m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1548tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,044100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,272m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,36m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT63,6m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,01m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7338100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT18,819m3
26Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT54,5611m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo quy định tại Chương V của HSMT3,136m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1548tấn
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,088100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,05m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,36m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT63,6m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,01m2
34CCLD Máy bơm nước tăng áp 2,0HpTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
35CCLD Phụ kiện đầu bơm hút nước D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
36Lắp đặt Dimer điều chỉnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
37Lắp đặt MCB 1P/20A, phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
38Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
39Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
40Lắp đặt Ống nhựa PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
41Lắp đặt Ống nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1,96100m
42Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT0,92100m
43Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
44Lắp đặt Nối nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT144cái
45Lắp đặt Nối nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT32cái
46Lắp đặt Co nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
47Lắp đặt Co nhựa PVC D60/27Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
48Lắp đặt Co nhựa PVC D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT14cái
49Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/27Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
50Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT46cái
51CCLD Béc phun mưa, R = 5,0mTheo quy định tại Chương V của HSMT34cái
52CCLD Béc phun mưa, R = 2,0mTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
53Lắp đặt Van nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
54Lắp đặt Van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.665974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33194E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô xây dựng có tính chất tương tự gói thầu, là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng- Cấp công trình: IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.244.121.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Xây dựng Dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Xây dựng Dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng;(2) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(3) Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Bảo hộ lao động/ Kỹ sư môi trường/ Xây dựng;(2)Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(3)Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >= 5 tấn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Giấy đăng ký, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy cắt uốn cốt thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 0,40 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Hóa đơn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8 Máy hàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Ván khuôn: 200m2 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->