Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG TÀI LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (Nguồn tăng gia sản xuất - kinh phí ngành Quân nhu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:26:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,777,315,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,659,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.665974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33194E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô xây dựng có tính chất tương tự gói thầu, là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng- Cấp công trình: IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.244.121.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Xây dựng Dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Xây dựng Dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng;(2) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(3) Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Bảo hộ lao động/ Kỹ sư môi trường/ Xây dựng;(2)Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(3)Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Giấy đăng ký, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Hóa đơn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ván khuôn: 200m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG TÀI LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng khu tăng gia sản xuất tập trung khối Sư đoàn bộ/Sư đoàn 330/Quân khu 9 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng (Nguồn tăng gia sản xuất - kinh phí ngành Quân nhu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.659.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sư đoàn 330/Quân khu 9, địa chỉ: Thị trấn Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 330/Quân khu 9, địa chỉ: Thị trấn Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG VƯỜN RAU SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,312 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,098 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,648 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7438 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3536 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 694,08 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng cột thép giàn leo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6941 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,696 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 299,28 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,362 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 511,7 | m2 |
| 13 | CCLD Khung rào lưới B40 theo BVTK(bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,88 | m2 |
| 14 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,8364 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9836 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,058 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,64 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,203 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm D60x1,8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.492,2 | kg |
| 21 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm D42x1,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.280,7 | kg |
| 22 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.210,6 | kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6504 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6504 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0524 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,52 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 300,56 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,504 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 513,12 | m2 |
| 30 | CCLD Lưới chông côn trùng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.523,32 | m2 |
| 31 | CCLD Máy bơm nước tăng áp 2,0Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 32 | CCLD Phụ kiện đầu bơm hút nước D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Dimer điều chỉnh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P/20A, phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,68 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78 | cái |
| 51 | CCLD Béc phun mưa, R = 5,0m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 52 | CCLD Béc phun mưa, R = 2,0m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 108 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VƯỜN RAU PHÒNG HẬU CẦN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,9004 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,632 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5234 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9552 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 375,96 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng cột thép giàn leo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,376 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,8 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 239,36 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,335 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 163,19 | m2 |
| 13 | CCLD Khung rào lưới B40 theo BVTK(bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,6 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,462 | m3 |
| 16 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,528 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,196 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1214 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,392 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,08 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,8 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,24 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,462 | m3 |
| 26 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,528 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,196 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1214 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,392 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,08 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,8 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,24 | m2 |
| 34 | CCLD Máy bơm nước tăng áp 2,0Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | CCLD Phụ kiện đầu bơm hút nước D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Dimer điều chỉnh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P/20A, phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,58 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,68 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,38 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 51 | CCLD Béc phun mưa, R = 5,0m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 52 | CCLD Béc phun mưa, R = 2,0m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VƯỜN RAU d15 & d16 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,6904 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,924 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,384 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4275 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7888 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 250,64 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng cột thép giàn leo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2506 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,48 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 331,36 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,34 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,84 | m2 |
| 13 | CCLD Khung rào lưới B40 theo BVTK(bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,44 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7338 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,819 | m3 |
| 16 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,561 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,136 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1548 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,272 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,36 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,6 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,01 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7338 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,819 | m3 |
| 26 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,561 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,136 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1548 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,05 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,36 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,6 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,01 | m2 |
| 34 | CCLD Máy bơm nước tăng áp 2,0Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 35 | CCLD Phụ kiện đầu bơm hút nước D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Dimer điều chỉnh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P/20A, phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,94 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,52 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82 | cái |
| 51 | CCLD Béc phun mưa, R = 5,0m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | cái |
| 52 | CCLD Béc phun mưa, R = 2,0m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VƯỜN RAU d14 & d17 & d18 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,6904 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,924 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,384 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4275 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7888 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 250,64 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng cột thép giàn leo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2506 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,48 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 331,36 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,34 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,84 | m2 |
| 13 | CCLD Khung rào lưới B40 theo BVTK(bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,44 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7338 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,819 | m3 |
| 16 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,561 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,136 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1548 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,272 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,36 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,6 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,01 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7338 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,819 | m3 |
| 26 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,561 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,136 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1548 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,05 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,36 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,6 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,01 | m2 |
| 34 | CCLD Máy bơm nước tăng áp 2,0Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 35 | CCLD Phụ kiện đầu bơm hút nước D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Dimer điều chỉnh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P/20A, phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,94 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,52 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82 | cái |
| 51 | CCLD Béc phun mưa, R = 5,0m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | cái |
| 52 | CCLD Béc phun mưa, R = 2,0m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VƯỜN RAU c19 & d24 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,3364 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7402 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,176 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,624 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3655 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6688 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 250,64 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng cột thép giàn leo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2506 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,432 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 239,76 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,322 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150,7 | m2 |
| 13 | CCLD Khung rào lưới B40 theo BVTK(bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55,44 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7338 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,819 | m3 |
| 16 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,561 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,136 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1548 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,272 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,36 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,6 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,01 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7338 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,819 | m3 |
| 26 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,561 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,136 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1548 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,05 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,36 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,6 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,01 | m2 |
| 34 | CCLD Máy bơm nước tăng áp 2,0Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 35 | CCLD Phụ kiện đầu bơm hút nước D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Dimer điều chỉnh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P/20A, phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,96 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,92 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46 | cái |
| 51 | CCLD Béc phun mưa, R = 5,0m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 52 | CCLD Béc phun mưa, R = 2,0m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.665974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33194E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô xây dựng có tính chất tương tự gói thầu, là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng- Cấp công trình: IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.244.121.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Xây dựng Dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Xây dựng Dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng;(2) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(3) Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về Bảo hộ lao động/ Kỹ sư môi trường/ Xây dựng;(2)Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(3)Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. Kèm tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >= 5 tấn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Giấy đăng ký, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 0,40 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Hóa đơn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Ván khuôn: 200m2 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi