Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng (Di dời hệ thống đèn chiếu sáng ĐT 818 sang lắp đặt ĐT 817 (từ ranh TP Tân An đến Trung tâm VHTT xã Bình An))
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng (Di dời hệ thống đèn chiếu sáng ĐT 818 sang lắp đặt ĐT 817 (từ ranh TP Tân An đến Trung tâm VHTT xã Bình An)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:26:00 đến ngày 2022-09-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 272,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây dựng (Di dời hệ thống đèn chiếu sáng ĐT 818 sang lắp đặt ĐT 817 (từ ranh TP Tân An đến Trung tâm VHTT xã Bình An)) Di dời hệ thống đèn chiếu sáng ĐT 818 sang lắp đặt ĐT 817 (từ ranh TP Tân An đến Trung tâm VHTT xã Bình An) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thủ Thừa/Long An
- Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI DỜI ĐÈN CHIẾU SÁNG (THÁO DỠ) | |||
| 1 | Thay cần đèn cao áp, cần cao áp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1 bộ |
| 2 | Thay dây đồng loại 1 ruột bằng cơ giới loại dây M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,219 | 40m |
| 3 | Thay tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Thay bóng cao áp bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 20 bóng |
| B | PHẦN DI DỜI ĐÈN CHIẾU SÁNG (LẮP MỚI) | |||
| 1 | Sơn chụp, sơn cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 2 | Vệ sinh bóng đèn, chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn đường led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Dự trù bóng để thay thế trong quá trình sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Vỏ tủ điện chiếu sáng composite 778x478x340mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 10 | Thay bộ lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Timer điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp bộ báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 13 | Lắp bộ báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông, thay ổ cắm - công tắc (công tắc xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông, thay ổ cắm - công tắc (công tắc xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp Kẹp IPC 2-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 17 | Lắp Kẹp IPC 25-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp Kẹp treo cáp ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 19 | Lắp Kẹp ngừng cáp ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Boulon móc 16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Boulon móc 16x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Boulon móc 16x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Boulon móc 12x1200mm (bắt cần đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 24 | Lắp MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 25 | Dây đồng trần C11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cọc tiếp địa F16x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 27 | Lắp Kẹp IPC 2-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Dây đồng trần C11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Cọc tiếp địa F16x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 30 | Đầu cosse 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN DI DỜI TRỤ ĐÈN CẢNH BÁO NGUY HIỂM (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,531 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 10 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | PHẦN DI DỜI TRỤ ĐÈN CẢNH BÁO NGUY HIỂM (PHẦN TRỤ ĐÈN) | |||
| 1 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn dùng cần trục ô tô - L cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 4 | Vận chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 5 | Thay thế vỏ tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1vỏ tủ |
| 6 | Lắp đặt Ắc quy 12V-7,2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | CC,LD tấm pin năng lượng mặt trời 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đèn vàng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ điều khiển sạc và sáng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Điện dân dụng/Điện công nghiệp).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Điện dân dụng/Điện công nghiệp - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 3 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép - công suất: 5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Xe nâng, chiều cao nâng tới 12m | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi