Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng trừ hạng mục hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng trừ hạng mục hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:25:00 đến ngày 2022-09-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,540,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.978.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Môi trường. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướchạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Điện. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát lặp đặt thiết bị điện công trình dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 m2.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng trừ hạng mục hệ thống PCCC Xây dựng trường mầm non Bình Hòa giai đoạn 2 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệp, năng lực về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,602 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,788 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,939 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,929 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,165 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,202 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,922 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,216 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,546 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,579 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,809 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,841 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,106 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,492 | 100m2 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,642 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,271 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,687 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,676 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,243 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,419 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,055 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,651 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,793 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,064 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,798 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,887 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,604 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,705 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,106 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,407 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,489 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,222 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,08 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,77 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 852,46 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,096 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,202 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 861,388 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,225 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,1 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 473,48 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 785,74 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,48 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,202 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 844,282 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.665,545 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,202 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.454,847 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,3 | m |
| 64 | Vẽ tranh tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,98 | m2 |
| 65 | Kẻ joint chìm rộng 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,8 | m |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,814 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá tổ ong trang trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,25 | m2 |
| 69 | Đắp nổi bánh ú | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 356,89 | m2 |
| 73 | Đất nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,338 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,579 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,898 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 752,08 | m2 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,12 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,2 | m2 |
| 79 | Làm trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,96 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,347 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,347 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,287 | 100m2 |
| 83 | SXLD kệ cao 800, khung sắt hộp 40x80. Mặt lát đá Granite dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp STK, tay vịn gỗ tròn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,821 | m2 |
| 85 | Tay vị gỗ tròn D40 trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,423 | m |
| 86 | Tấm HPL chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 87 | Cung cấp lan can bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,525 | m2 |
| 88 | Lam nhôm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,536 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,38 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt + Lam nhôm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,272 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly + khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly + khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly + khung sắt tráng kẽm bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,2 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa kéo 1 cánh khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m2 |
| 97 | Cung cấp khung sắt hộp cửa kéo DK1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,74 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,607 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,5 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,998 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,998 | m2 |
| 103 | CCLD thang lên mái + Nắp mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,235 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,382 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần đảo D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18W-1,2m, máng mỏng gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm Tel + DATA + Box | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 466 | m |
| 113 | Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CV-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 768 | m |
| 116 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA nối máy bơm và rơ le tự động trên bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm + Mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện âm 500x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + Chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 130 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xả bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê uPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê uPVC 34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê uPVC 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 147 | Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 148 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê Inox 1 ren ngoài, 2 ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 150 | Dây cấp nước Inox 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 151 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 158 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt co giảm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt co lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê cong uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê cong uPVC D60/114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê cong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt giảm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu Inox 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m |
| 174 | Co lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 175 | Cầu Inox chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 176 | Đai thép cố định ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Cái |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,402 | m3 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,822 | m3 |
| 181 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,265 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,08 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,57 | m2 |
| 184 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,239 | m3 |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,662 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 188 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 190 | Tầng lọc bể tự hoại + Giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| B | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,249 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,759 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,073 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,591 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,011 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,83 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,287 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,059 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,787 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,463 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,676 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,304 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,284 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,238 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,215 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,759 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,465 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,059 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,192 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,496 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,385 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,883 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,09 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,715 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,806 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,045 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,66 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,34 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 323,18 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,92 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,48 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,92 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,715 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,096 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 763,225 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,715 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.098,821 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,12 | m |
| 62 | Vẽ tranh tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,5 | m2 |
| 63 | Kẻ joint chìm rộng 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,84 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá tổ ong trang trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,336 | m2 |
| 67 | Đắp nổi bánh ú | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,3 | m2 |
| 71 | Đất nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,218 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,681 | 100m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,325 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,02 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,24 | m2 |
| 76 | Làm trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,12 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,996 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp STK, tay vịn gỗ tròn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,821 | m2 |
| 81 | Tay vị gỗ tròn D40 trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,423 | m |
| 82 | Cung cấp lan can bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 83 | Lam nhôm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,032 | m2 |
| 84 | CCLD gióng múa Inox D30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | m |
| 85 | CCLD gương ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,06 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt + Lam nhôm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,253 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly + khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,98 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly + khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,12 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly + khung sắt tráng kẽm bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa kéo 1 cánh khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m2 |
| 93 | Cung cấp khung sắt hộp cửa kéo DK1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,74 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,994 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,78 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 99 | CCLD thang lên mái + Nắp mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,815 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,753 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần đảo D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18W-1,2m, máng mỏng gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm Tel + DATA + Box | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 109 | Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây CV-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 112 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA nối máy bơm và rơ le tự động trên bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm + Mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ điện âm 500x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + Chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 127 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê uPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê uPVC 34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê uPVC 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê Inox 1 ren ngoài, 2 ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Dây cấp nước Inox 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 140 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt co giảm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê cong uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê cong uPVC D60/114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê cong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt giảm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu Inox 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m |
| 163 | Co lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 164 | Cầu Inox chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 165 | Đai thép cố định ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 171 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,746 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 174 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 765 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,964 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,415 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 9 | Gạch trồng cỏ 8 lỗ 250x400x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | viên |
| D | HOA VIÊN CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,108 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,14 | m3 |
| 3 | Cung cấp sơ dừa, tro trấu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,54 | m3 |
| 4 | Trồng cây Hoàng Nam, cao từ 3-4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 5 | Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông ly tâm chiều cao cột 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 6 | Lưới che nắng màu xanh loại 3mx30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 7 | Cáp căng bọc nhựa D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | m |
| 8 | Tăng đơ căng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Giá đỡ cáp ở trụ trung gian và phụ kiện hỗ trợ khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,533 | 100m |
| 2 | Rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,288 | 100m |
| 3 | Rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,533 | 100m |
| 4 | Rải cáp 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,109 | 100m |
| 5 | Rải cáp 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,533 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,949 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,986 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| F | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Bơm chìm công suất 2HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,156 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,717 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,654 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,31 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,972 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,08 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.978.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Môi trường. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướchạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật điện công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Điện. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát lặp đặt thiết bị điện công trình dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy tời | Công suất ≥ 0,8 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng lồng | Công suất ≥ 2 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Dàn giáo | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 40 |
| 12 | Ván khuôn | 80 m2.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 80 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi