Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng trừ hạng mục hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936548-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng trừ hạng mục hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220926027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:25:00 đến ngày 2022-09-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,540,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.978.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Môi trường. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướchạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Điện. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát lặp đặt thiết bị điện công trình dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 40
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị 80 m2.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 80
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng trừ hạng mục hệ thống PCCC
Xây dựng trường mầm non Bình Hòa giai đoạn 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Duy Thịnh Phát; Địa chỉ: 175/2, tổ 31, Kp 5, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn thiết kế). Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Vĩnh Lộc; Địa chỉ: 42/31, Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai (Đơn vị thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT). Công ty TNHH Kim Phú Hội; Địa chỉ: Số 46H, đường Nguyễn Văn Lung, khu phố Cầu Hang, phường Hóa An, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm định kết quả LCNT);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệp, năng lực về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,117100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,602100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,788m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,315m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,939100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,929m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,165100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,56m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,202100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,922m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,216100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,546m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,579100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,809m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,841100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,106m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,492100m2
18Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,642m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,271m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,687100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,676m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,243tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,419tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,055tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,651tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,793tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,704tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,064tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,798tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,887tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,604tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,705tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354tấn
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,106m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,407m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,176m3
43Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,489m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,222m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,08m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,77m3
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt852,46m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 120x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,096m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480,202m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt861,388m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt316,225m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,1m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt473,48m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt785,74m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,48m2
57Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480,202m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt844,282m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.665,545m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480,202m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.454,847m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,3m
64Vẽ tranh tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,98m2
65Kẻ joint chìm rộng 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,8m
66Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3m2
67Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,814m2
68Công tác ốp đá tổ ong trang trí chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,25m2
69Đắp nổi bánh úTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,01m2
71Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
72Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt356,89m2
73Đất nâng nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320,338m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,579100m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,898m3
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt752,08m2
77Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,12m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 nhám mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,2m2
79Làm trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,96m2
80Gia công xà gồ sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,347tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,347tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,287100m2
83SXLD kệ cao 800, khung sắt hộp 40x80. Mặt lát đá Granite dày 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
84Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp STK, tay vịn gỗ tròn D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,821m2
85Tay vị gỗ tròn D40 trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,423m
86Tấm HPL chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m2
87Cung cấp lan can bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,525m2
88Lam nhôm trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,536m2
89Cung cấp lan can Ram dốc bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,38m2
90Lắp dựng lan can sắt + Lam nhôm trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,272m2
91Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly + khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,2m2
92Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly + khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
93Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m2
94Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly + khung sắt tráng kẽm bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,2m2
95Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
96Cung cấp cửa kéo 1 cánh khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,18m2
97Cung cấp khung sắt hộp cửa kéo DK1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,74m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt329,607m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,5m2
100Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,18m2
101Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,998m2
102Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,998m2
103CCLD thang lên mái + Nắp máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,235100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,382100m2
106Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
107Lắp đặt quạt trần đảo D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
108Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18W-1,2m, máng mỏng gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
109Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
110Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111Lắp đặt ổ cắm Tel + DATA + BoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
112Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt466m
113Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112m
114Lắp đặt dây CV-2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
115Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt768m
116Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117Lắp đặt MCB 2P-C/25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
118Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA nối máy bơm và rơ le tự động trên bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
120Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121Lắp đặt hộp nối 150x150mm + Mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48hộp
122Lắp đặt tủ điện âm 500x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
124Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
125Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
127Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
129Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + Chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
130Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
134Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
135Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
137Lắp đặt vòi xả bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,53100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
141Lắp đặt co uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
142Lắp đặt co uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
143Lắp đặt tê uPVC 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
144Lắp đặt tê uPVC 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
145Lắp đặt tê uPVC 34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
146Lắp đặt tê uPVC 27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
147Lắp đặt co giảm uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
148Lắp đặt co ren trong uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
149Lắp đặt tê Inox 1 ren ngoài, 2 ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
150Dây cấp nước Inox 50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
151Lắp đặt van 2 chiều đồng D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
152Lắp đặt van 2 chiều đồng D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63100m
156Lắp đặt co uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
157Lắp đặt co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
158Lắp đặt co uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
159Lắp đặt co giảm uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
160Lắp đặt co lơi uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
161Lắp đặt co lơi uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
162Lắp đặt tê cong uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
163Lắp đặt tê cong uPVC D60/114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
164Lắp đặt tê cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
165Lắp đặt tê cong uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
166Lắp đặt chữ Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
167Lắp đặt chữ Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
168Lắp đặt giảm uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
169Lắp đặt ống thông tắc D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
170Lắp đặt ống thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
171Lắp đặt phễu thu Inox 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m
174Co lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
175Cầu Inox chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
176Đai thép cố định ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200Cái
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,402m3
180Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,822m3
181Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,265m3
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,08m2
183Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,57m2
184Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,239m3
185Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,662m3
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098tấn
188Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m2
189Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
190Tầng lọc bể tự hoại + Giếng thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
191Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn ống
B KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,912100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,249m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,759m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,073m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,516100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,728m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,49100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,591m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,011100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,83m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,287100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,059m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,617100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,787m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,463100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,676m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,521tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,195tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,259tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,304tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,284tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,238tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,356tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,215tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,759tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,318tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,465m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,059m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
41Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,192m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,496m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,385m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,883m3
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221,09m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 120x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt271,715m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400,806m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,045m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,66m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,34m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt323,18m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,92m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,48m2
55Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,92m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt271,715m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt390,096m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt763,225m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt271,715m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.098,821m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,12m
62Vẽ tranh tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,5m2
63Kẻ joint chìm rộng 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
64Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3m2
65Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,84m2
66Công tác ốp đá tổ ong trang trí chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,336m2
67Đắp nổi bánh úTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,01m2
69Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
70Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,3m2
71Đất nâng nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,218m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,681100m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,325m3
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt330,02m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 nhám mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,24m2
76Làm trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,12m2
77Gia công xà gồ sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,996100m2
80Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp STK, tay vịn gỗ tròn D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,821m2
81Tay vị gỗ tròn D40 trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,423m
82Cung cấp lan can bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m2
83Lam nhôm trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,032m2
84CCLD gióng múa Inox D30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7m
85CCLD gương ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,06m2
86Lắp dựng lan can sắt + Lam nhôm trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,253m2
87Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly + khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,98m2
88Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly + khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,12m2
89Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m2
90Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly + khung sắt tráng kẽm bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,6m2
91Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
92Cung cấp cửa kéo 1 cánh khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,18m2
93Cung cấp khung sắt hộp cửa kéo DK1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,74m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,994m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,78m2
96Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,18m2
97Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4m2
98Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4m2
99CCLD thang lên mái + Nắp máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,815100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,753100m2
102Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
103Lắp đặt quạt trần đảo D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
104Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18W-1,2m, máng mỏng gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
105Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
106Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
107Lắp đặt ổ cắm Tel + DATA + BoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
109Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
110Lắp đặt dây CV-2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235m
112Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
113Lắp đặt MCB 2P-C/25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
114Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA nối máy bơm và rơ le tự động trên bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
116Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Lắp đặt hộp nối 150x150mm + Mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33hộp
118Lắp đặt tủ điện âm 500x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
119Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
120Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
121Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
123Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
124Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + Chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
127Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
131Lắp đặt co uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
132Lắp đặt co uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
133Lắp đặt tê uPVC 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
134Lắp đặt tê uPVC 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt tê uPVC 34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
136Lắp đặt tê uPVC 27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
137Lắp đặt co giảm uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
138Lắp đặt tê Inox 1 ren ngoài, 2 ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
139Dây cấp nước Inox 50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
140Lắp đặt van 2 chiều đồng D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt van 2 chiều đồng D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
145Lắp đặt co uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
146Lắp đặt co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
147Lắp đặt co uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
148Lắp đặt co giảm uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
149Lắp đặt co lơi uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
150Lắp đặt co lơi uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
151Lắp đặt tê cong uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
152Lắp đặt tê cong uPVC D60/114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
153Lắp đặt tê cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
154Lắp đặt tê cong uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
155Lắp đặt chữ Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
156Lắp đặt chữ Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
157Lắp đặt giảm uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
158Lắp đặt ống thông tắc D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
159Lắp đặt ống thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
160Lắp đặt phễu thu Inox 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m
163Co lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
164Cầu Inox chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
165Đai thép cố định ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98
166Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222100m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,924m3
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,924m3
170Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
171Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,746m3
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,8m2
173Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
174Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,678m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076tấn
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
178Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
C SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,5m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 400x400x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt765m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,964m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,415m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,536m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
9Gạch trồng cỏ 8 lỗ 250x400x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80viên
D HOA VIÊN CÂY XANH, THẢM CỎ
1Trồng cỏ đậu phộngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,108100m2
2Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,14m3
3Cung cấp sơ dừa, tro trấu trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,54m3
4Trồng cây Hoàng Nam, cao từ 3-4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
5Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông ly tâm chiều cao cột 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cột
6Lưới che nắng màu xanh loại 3mx30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tấm
7Cáp căng bọc nhựa D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt158m
8Tăng đơ căng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
9Giá đỡ cáp ở trụ trung gian và phụ kiện hỗ trợ khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
E CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,533100m
2Rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,288100m
3Rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x22mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,533100m
4Rải cáp 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,109100m
5Rải cáp 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,533100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,401100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,949m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
17Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,986m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m2
F CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
4Bơm chìm công suất 2HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,781100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,156m3
9Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,717m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt226,654m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,31m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,972m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,643tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,361100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,08đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.978.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.43
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.33
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.22
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.33
6 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Môi trường. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướchạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.22
7 Cán bộ kỹ thuật điện công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Điện. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát lặp đặt thiết bị điện công trình dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có bảo hiểm tai nạn lao động còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy đầm cóc Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy đào Công suất ≥ 0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy hàn Công suất ≥ 2,3kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy tời Công suất ≥ 0,8 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy vận thăng lồng Công suất ≥ 2 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Dàn giáo Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)40
12 Ván khuôn 80 m2.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)80
13 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->