Gói thầu: Gói thầu xây dựng Cấp nước sạch cho 07 điểm trường tại thị trấn Bình Phong Thạnh, xã Bình Hòa Tây, xã Bình Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933025-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng Cấp nước sạch cho 07 điểm trường tại thị trấn Bình Phong Thạnh, xã Bình Hòa Tây, xã Bình Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220932929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CTMTQG XDNTM năm 2022 và vốn NS địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:24:00 đến ngày 2022-09-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình dân dụng và tối thiểu phải có 01 hợp đồng thuộc công tình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).- Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Thủy Lợi/Thủy điện/ Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước – Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Điện dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng Cấp nước sạch cho 07 điểm trường tại thị trấn Bình Phong Thạnh, xã Bình Hòa Tây, xã Bình Thạnh
Cấp nước sạch cho 07 điểm trường tại thị trấn Bình Phong Thạnh, xã Bình Hòa Tây, xã Bình Thạnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn CTMTQG XDNTM năm 2022 và vốn NS địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa/Long An - Địa chỉ: Đường Phạm Thị Giỏi, Cụm dân cư ấp Cả Đá – Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ngân Thành Phát; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa/Long An - Địa chỉ: Đường Phạm Thị Giỏi, Cụm dân cư ấp Cả Đá – Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa/Long An - Địa chỉ: Đường Phạm Thị Giỏi, Cụm dân cư ấp Cả Đá – Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: TT. Bình Phong Thạnh – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH HÒA TÂY (ĐIỂM HÒA HIỆP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,848m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
8Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầmMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,797m2
32Quét dung dịch Flinkote chống thấm thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tường bềMô tả kỹ thuật theo chương V13,09m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC D42 ống thông kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D34 gắn rờ le phao và phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D49 gắn lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
37Lắp nút bịt nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt lúp bê PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt phao cơ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt MSRN PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
45Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
46Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
47Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
48Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
50Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
53Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
69Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
70Gia công lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
71Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
72Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,282m2
74Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,191m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,036m2
78Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
80Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
81Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
83Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt van PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt giảm PVC D42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sétMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
92Lắp đặt MSRT PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt MSRT PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
98Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688m2
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
110Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
111Rải nhựa ni long cách ly bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
112Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,708m3
113Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,15m2
114Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
115Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
116Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
117Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt co PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt tê PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt tê PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt giảm PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt giảm PVC D60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt giảm PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt van PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt van PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt van PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt van thau 1 chiều D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt MSRN PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt MSRN PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt bơm trục ngang 1 Hp, 220V, Q=1,2-9,6m³/giờ, H=21/10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt khởi động từ 12AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt Đô mi nô 6P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt Đô mi nô 10P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt đèn báo tin hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
150Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
151Lắp đặt Rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
154Lắp đặt chốt khóa tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt máng đi dây 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
156Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
B PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH HÒA TÂY (ĐIỂM HÒA HIỆP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,848m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
8Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,78m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầmMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,797m2
32Quét Flinkote chống thấm thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tường bềMô tả kỹ thuật theo chương V13,09m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dầy 1,9mm ống lắp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
37Lắp nút bịt nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt lúp bê PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt phao cơ D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt MSRN PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
45Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
46Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
47Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
48Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
50Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
53Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
69Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
70Gia công lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
71Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
72Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,282m2
74Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,191m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,036m2
78Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
80Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
81Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
83Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt van PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt giảm PVC D42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sétMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
92Lắp đặt MSRT PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt MSRT PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
98Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688m2
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
110Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
111Rải nhựa ni long cách ly bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m2
112Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,615m3
113Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3m2
114Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
115Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
116Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
117Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
118Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
119Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt co PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt tê PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt tê PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt giảm PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt giảm PVC D90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt van PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt van PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt van thau 1 chiều D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt MSRN PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt MSRN PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt bơm trục ngang 1 Hp, 220V, Q=1,2-9,6m³/giờ, H=21/10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 06AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt khởi động từ 12AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt Đô mi nô 6P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt Đô mi nô 10P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt đèn báo tin hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
150Lắp đặt dây đơn, loại dây 0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
151Lắp đặt Rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt chốt khóa tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt máng đi dây 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
156Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
C PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH HÒA TÂY (ĐIỂM BÌNH BẮC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,848m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
8Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,78m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầmMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,797m2
32Quét dung dịch Flinkote chống thấm thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tường bềMô tả kỹ thuật theo chương V13,09m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dầy 1,9mm ống lắp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
37Lắp nút bịt nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt lúp bê PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt phao cơ D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt MSRN PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
45Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
46Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
47Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
48Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
50Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
53Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
69Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
70Gia công lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
71Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
72Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,203m2
74Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,122m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,307m2
78Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
80Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
81Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
83Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt van PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt giảm PVC D42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sétMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
92Lắp đặt MSRT PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt MSRT PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
98Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688m2
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
110Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
111Rải nhựa ni long cách ly bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
112Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,322m3
113Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,44m2
114Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
115Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
116Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
117Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
118Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
119Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt co PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt tê PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt tê PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt giảm PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt giảm PVC D90/34mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt van PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt van PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt van thau 1 chiều D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt MSRN PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt MSRN PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt bơm trục ngang 1 Hp, 220V, Q=1,2-9,6m³/giờ, H=21/10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt khởi động từ 12AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt Đô mi nô 6P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt Đô mi nô 10P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt đèn báo tin hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
150Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
151Lắp đặt Rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt chốt khóa tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt máng đi dây 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
156Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
D PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG TH VÀ THCS BÌNH THẠNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,032m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
7Bê tông bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
8Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,578tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,757m2
32Quét dung dịch Flinkote chống thấm thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V52,47m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tường bềMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dầy 2,1mm ống lắp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
37Lắp nút bịt nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt lúp bê PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt phao cơ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt MSRN PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
45Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
46Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
47Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
48Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,238m3
50Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
53Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
69Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
70Gia công lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
71Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
72Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,954m2
74Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,122m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,407m2
78Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
80Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
81Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
83Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt van PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt giảm PVC D42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sétMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
92Lắp đặt MSRT PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt MSRT PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
98Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688m2
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
110Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
111Rải nhựa ni long cách ly bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m2
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
113Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,808m2
114Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
115Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
116Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
117Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt co PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Lắp đặt tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt tê PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt giảm PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt giảm PVC D90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt van PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt van PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt van PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt van thau 1 chiều D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt MSRN PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt MSRN PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt bơm trục ngang 2 Hp, 220V, Q=2,4-15m³/giờ, H=35-15,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt khởi động từ 12AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt Đô mi nô 6P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt Đô mi nô 10P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt đèn báo tin hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
147Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
148Lắp đặt Rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt chốt khóa tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt máng đi dây 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
153Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
E PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THẠNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,032m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
8Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,578tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,757m2
32Quét dung dịch Flinkote chống thấm thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V52,47m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tường bềMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dầy 2,1mm ống lắp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
37Lắp nút bịt nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt lúp bê PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt phao cơ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt MSRN PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,238m3
45Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
46Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
47Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
48Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
50Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566m3
53Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
69Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
70Gia công lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
71Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
72Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,794m2
74Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,495m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,089m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,334m2
78Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 4,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
80Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
81Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
83Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt van PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt giảm PVC D42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sétMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
92Lắp đặt MSRT PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt MSRT PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
98Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688m2
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
110Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
111Rải nhựa ni long cách ly bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451m3
113Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,02m2
114Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
115Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,038m3
116Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
117Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
118Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,835100m
119Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
120Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt co PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt tê PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt tê PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt giảm PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt giảm PVC D90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt van PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt van PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt van PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt van thau 1 chiều D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt MSRN PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt MSRN PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt bơm trục ngang 2 Hp, 220V, Q=2,4-15m³/giờ, H=35-15,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt khởi động từ 12AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt Đô mi nô 6P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt Đô mi nô 10P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt đèn báo tin hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
151Lắp đặt dây đơn, loại dây 0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
152Lắp đặt Rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt chốt khóa tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt máng đi dây 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
157Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
159Đào vị trí đấu nối bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
160Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
161Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
162Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
163Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm, dầy 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
164Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp măng song RT PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt van gốc không van 1 chiều MIHA DN 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt van PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt nối RN HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt nối RT HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt co hàn HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựa PEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH THẠNH (ĐIỂM GÒ DỒ NHỎ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
8Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầmMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,137m2
33Quét dung dịch Flinkote chống thấm thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
34Quét nhựa bitum nóng vào tường bềMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dầy 2,1mm ống lắp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
38Lắp nút bịt nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt lúp bê PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt phao cơ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt MSRN PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt co nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
47Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
59Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
60Gia công lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
61Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
62Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,762m2
64Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,905m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,221m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,378m2
68Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
69Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
70Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
71Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
72Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
73Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt van PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt giảm PVC D42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sétMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
82Lắp đặt MSRT PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt MSRT PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
86Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
87Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
88Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
90Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
96Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688m2
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
99Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
100Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
101Rải nhựa ni long cách ly bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
103Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
104Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
105Cắt bê tông sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V410m
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
107Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
108Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,782m3
109Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
110Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
111Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m
112Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
113Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt co PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt tê PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt giảm PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt giảm PVC D90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt van PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt van PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt van PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt van thau 1 chiều D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt MSRN PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt MSRN PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt bơm trục ngang 1 Hp, 220V, Q=1,2-9,6m³/giờ, H=21-10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt khởi động từ 12AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt Đô mi nô 6P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt Đô mi nô 10P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt đèn báo tin hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
142Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
143Lắp đặt Rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt chốt khóa tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt máng đi dây 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
148Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
G PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN DINH (ĐIỂM CÂY CÁM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,032m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
8Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,578tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,757m2
32Quét Flinkote chống thấm thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V52,47m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tường bềMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dầy 2,1mm ống lắp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
37Lắp nút bịt nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt lúp bê PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt phao cơ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt MSRN PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
44Đóng cọc BTCT 200x200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,222m3
47Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
48Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
49Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
50Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
52Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
53Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,837m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
56Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
77Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
78Gia công lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
79Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
80Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,229m2
82Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,415m2
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,044m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,576m2
86Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 4,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
87Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
88Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
89Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
90Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
91Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt van PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt giảm PVC D42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sétMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
100Lắp đặt MSRT PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt MSRT PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
104Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
105Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
106Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
108Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
114Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688m2
115Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
118Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
119Rải nhựa ni long cách ly bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m2
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,852m3
121Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,04m2
122Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
123Cắt bê tông sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,310m
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
125Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
126Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
127Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
128Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
129Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
130Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
131Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt co PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt tê PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt giảm PVC D49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt giảm PVC D60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt van PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt van PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt van PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt van thau 1 chiều D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt MSRN PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt MSRN PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt bơm trục ngang 2 Hp, 220V, Q=2,4-15m³/giờ, H=35-15,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt khởi động từ 12AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt Đô mi nô 6P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt Đô mi nô 10P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt đèn báo tin hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
161Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
162Lắp đặt Rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt chốt khóa tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt máng đi dây 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
167Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình dân dụng và tối thiểu phải có 01 hợp đồng thuộc công tình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).- Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Thủy Lợi/Thủy điện/ Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước – Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách Xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Điện dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy ủi – công suất ≥ 110 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
11 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
12 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->