Gói thầu: Gói thầu xây dựng Cấp nước sạch cho 07 điểm trường tại thị trấn Bình Phong Thạnh, xã Bình Hòa Tây, xã Bình Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng Cấp nước sạch cho 07 điểm trường tại thị trấn Bình Phong Thạnh, xã Bình Hòa Tây, xã Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG XDNTM năm 2022 và vốn NS địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:24:00 đến ngày 2022-09-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình dân dụng và tối thiểu phải có 01 hợp đồng thuộc công tình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).- Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Thủy Lợi/Thủy điện/ Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước – Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách Xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Điện dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Cấp nước sạch cho 07 điểm trường tại thị trấn Bình Phong Thạnh, xã Bình Hòa Tây, xã Bình Thạnh Cấp nước sạch cho 07 điểm trường tại thị trấn Bình Phong Thạnh, xã Bình Hòa Tây, xã Bình Thạnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn CTMTQG XDNTM năm 2022 và vốn NS địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa/Long An
- Địa chỉ: Đường Phạm Thị Giỏi, Cụm dân cư ấp Cả Đá – Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: TT. Bình Phong Thạnh – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH HÒA TÂY (ĐIỂM HÒA HIỆP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,797 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 ống thông kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 gắn rờ le phao và phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 gắn lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lúp bê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phao cơ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MSRN PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 48 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 50 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 70 | Gia công lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 72 | Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,282 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,191 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,036 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt giảm PVC D42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 92 | Lắp đặt MSRT PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MSRT PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 110 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 111 | Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 112 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt giảm PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt giảm PVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt giảm PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van thau 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt MSRN PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt MSRN PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bơm trục ngang 1 Hp, 220V, Q=1,2-9,6m³/giờ, H=21/10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt khởi động từ 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Đô mi nô 6P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Đô mi nô 10P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn báo tin hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 154 | Lắp đặt chốt khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt máng đi dây 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 156 | Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| B | PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH HÒA TÂY (ĐIỂM HÒA HIỆP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,797 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dầy 1,9mm ống lắp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lúp bê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phao cơ D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MSRN PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 48 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 50 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 70 | Gia công lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 72 | Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,282 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,191 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,036 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt giảm PVC D42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 92 | Lắp đặt MSRT PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MSRT PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 110 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 111 | Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 112 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt giảm PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt giảm PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van thau 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt MSRN PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt MSRN PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bơm trục ngang 1 Hp, 220V, Q=1,2-9,6m³/giờ, H=21/10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 06Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt khởi động từ 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Đô mi nô 6P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Đô mi nô 10P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn báo tin hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chốt khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt máng đi dây 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 156 | Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| C | PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH HÒA TÂY (ĐIỂM BÌNH BẮC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,797 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dầy 1,9mm ống lắp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lúp bê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phao cơ D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MSRN PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 45 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 48 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 50 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 70 | Gia công lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 72 | Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,203 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,122 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,307 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt giảm PVC D42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 92 | Lắp đặt MSRT PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MSRT PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 110 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 111 | Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 112 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,322 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,44 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt giảm PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt giảm PVC D90/34m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van thau 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt MSRN PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt MSRN PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bơm trục ngang 1 Hp, 220V, Q=1,2-9,6m³/giờ, H=21/10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt khởi động từ 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Đô mi nô 6P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Đô mi nô 10P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn báo tin hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chốt khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt máng đi dây 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 156 | Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| D | PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG TH VÀ THCS BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 7 | Bê tông bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,757 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dầy 2,1mm ống lắp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lúp bê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phao cơ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MSRN PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 48 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,238 | m3 |
| 50 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 70 | Gia công lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 72 | Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,954 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,122 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,407 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt giảm PVC D42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 92 | Lắp đặt MSRT PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MSRT PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 110 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 111 | Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,808 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt giảm PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt giảm PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van thau 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt MSRN PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt MSRN PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bơm trục ngang 2 Hp, 220V, Q=2,4-15m³/giờ, H=35-15,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt khởi động từ 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Đô mi nô 6P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Đô mi nô 10P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn báo tin hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 148 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt chốt khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt máng đi dây 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 153 | Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| E | PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,757 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dầy 2,1mm ống lắp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lúp bê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phao cơ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MSRN PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 48 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 50 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 70 | Gia công lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 72 | Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,794 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,089 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,334 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 4,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt giảm PVC D42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 92 | Lắp đặt MSRT PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MSRT PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 110 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 111 | Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,02 | m2 |
| 114 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 115 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,038 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt giảm PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt giảm PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van thau 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MSRN PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt MSRN PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bơm trục ngang 2 Hp, 220V, Q=2,4-15m³/giờ, H=35-15,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt khởi động từ 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Đô mi nô 6P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Đô mi nô 10P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn báo tin hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt chốt khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt máng đi dây 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 157 | Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 159 | Đào vị trí đấu nối bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 160 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 161 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp măng song RT PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van gốc không van 1 chiều MIHA DN 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối RN HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối RT HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt co hàn HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựa PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH THẠNH (ĐIỂM GÒ DỒ NHỎ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,137 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dầy 2,1mm ống lắp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt lúp bê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phao cơ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MSRN PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 59 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 60 | Gia công lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 61 | Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 62 | Trát trụ cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,762 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,221 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,378 | m2 |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt giảm PVC D42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 82 | Lắp đặt MSRT PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MSRT PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 101 | Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 105 | Cắt bê tông sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 107 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 108 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt giảm PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt giảm PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van thau 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MSRN PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt MSRN PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bơm trục ngang 1 Hp, 220V, Q=1,2-9,6m³/giờ, H=21-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt khởi động từ 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Đô mi nô 6P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Đô mi nô 10P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn báo tin hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt chốt khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt máng đi dây 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| G | PHẦN ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN DINH (ĐIỂM CÂY CÁM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn Xi ca chống thầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,757 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dầy 2,1mm ống thông kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dầy 2,1mm ống lắp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dầy 2,5mm ống lắp lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lúp bê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phao cơ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MSRN PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc BTCT 200x200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 49 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 50 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 52 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 53 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 77 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 78 | Gia công lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang leo, lan can và bảo vệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 80 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,229 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,415 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,044 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,576 | m2 |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 4,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC D27, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC D90, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt van PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt giảm PVC D42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét bằng thau D16, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn và thanh tãn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 100 | Lắp đặt MSRT PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MSRT PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt chân kim thu sét bằng ống STK D34, chiều dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Đóng cọc chống sét bằng thau D16 đã có sẵn, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo trụ đài, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp che bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 118 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 119 | Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m2 |
| 122 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 123 | Cắt bê tông sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10m |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 125 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 126 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D49, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D42, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D34, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D21, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt giảm PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt giảm PVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van thau 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt MSRN PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt MSRN PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt bơm trục ngang 2 Hp, 220V, Q=2,4-15m³/giờ, H=35-15,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt khởi động từ 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Đô mi nô 6P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Đô mi nô 10P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn báo tin hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Rơ le trung gian 8 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tủ điện để trong nhà 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chốt khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt máng đi dây 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 167 | Lắp đặt thanh gài nhôm (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình dân dụng và tối thiểu phải có 01 hợp đồng thuộc công tình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).- Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Thủy Lợi/Thủy điện/ Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước – Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách Xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 3 | * Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Điện dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 5 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi