Gói thầu: Xây lắp công trình Bảo dưỡng, sửa chữa Nghĩa trang Người có công cách mạng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Bảo dưỡng, sửa chữa Nghĩa trang Người có công cách mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:23:00 đến ngày 2022-09-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,098,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5264825E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.569.183 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥889.138.366 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên và đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề nề, điện, cấp thoát nước, cơ khí....... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Bảo dưỡng, sửa chữa Nghĩa trang Người có công cách mạng Bảo dưỡng, sửa chữa Nghĩa trang Người có công cách mạng 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng, Tầng 20 TTHC, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: (0236).3550.208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đăng Hoàng - GĐ Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng, Tầng 20 TTHC, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: (0236).3550.208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng, Tầng 20 TTHC, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: (0236).3550.208 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5, 6, Tòa nhà Trung tâm Hành chính Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3.822217 - Fax: 0236.3.829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (1,1%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 1: Nhà bia tưởng niệm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,516 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng móng bó nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,536 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,989 | m3 |
| 8 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,451 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,481 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Lấp đất móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,416 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,116 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,275 | tấn |
| 22 | Bê tông lót nền nhà bia, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,176 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,478 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,162 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,43 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,384 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Đắp gờ nổi trang trí mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,35 | m |
| 28 | Đắp vữa xi măng mác 75 tạo hình hoa sen trang trí chân trụ, đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,165 | m2 |
| 30 | SXLĐ phù điêu hoa văn bê tông đắp nổi, lăn sơn màu trắng trên mái nghiêng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 31 | SXLĐ phù điêu rồng chầu nguyệt bằng bê tông đắp nổi, lăn sơn màu trắng (kích thước theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 32 | SXLĐ phù điêu hoa văn bằng bê tông đắp vữa nổi làm rèm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,525 | m2 |
| 33 | GCLD bia và đế bằng đá nguyên khối KT 1400 x 2200, chữ và biểu tượng khắc nổi nhụ đồng toàn bộ (Theo mẫu thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt lư hương đá non nước cao 40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lát nền nhà bia, bậc cấp bằng đá granite tự nhiên,, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,292 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,814 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,155 | m2 |
| 38 | Sơn giả gỗ, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,05 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,919 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,493 | 100m2 |
| C | Hạng mục 2: Bảo dưỡng nền sân, mộ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,4 | m3 |
| 2 | Đào bóc lớp cỏ, đất mùn hiện trạng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | m3 |
| 6 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | m2 |
| 8 | Lát nền đá cubic, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,008 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,648 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dánh bóng mộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt tấm bia men sứ vĩnh cửu KT 300x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 18 | Trồng cây Sứ trắng, đường kính thân 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cây/90 ngày |
| D | Hạng mục 3: Bảo dưỡng tường rào, kè taluy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,957 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,904 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,39 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,475 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,238 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,69 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,376 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,338 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,132 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,414 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,325 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 23 | Xây móng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,536 | m3 |
| 24 | Xây ốp trụ gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,628 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,806 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,356 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió đồng tiền 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 152,976 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,334 | m2 |
| 30 | Trát gờ trụ tường rào, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,8 | m |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,462 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156,848 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 50 bao gồm cả dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | chữ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 80 bao gồm cả dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | chữ |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,819 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,546 | m3 |
| 38 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,201 | tấn |
| 39 | Cung cấp lắp đặt bánh xe thép cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt khóa chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Chông thép cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5264825E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.569.183 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥889.138.366 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên và đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Lực lượng nhân công trực tiếp thi công | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề nề, điện, cấp thoát nước, cơ khí....... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kW | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7kW | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy nén khí 600m3/h | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy đào 0,8m3 | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 21 | Máy mài 2,7 Kw | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 24 | Máy nén khí 600m3/h | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 25 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 26 | Máy mài 2,7 Kw | Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi