Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách tỉnh: 800 triệu đồng; Ngân sách huyện Đại Lộc: 1.455 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:22:00 đến ngày 2022-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,772,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,580,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31603E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.407.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.407.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.407.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.814.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). HoặcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào>=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Bổ sung mương thoát nước tuyến đường ĐH3.ĐL (nối dài) dài 0,6km (thuộc đoạn từ Km0+100-Km1+500) 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách tỉnh: 800 triệu đồng; Ngân sách huyện Đại Lộc: 1.455 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Hiện nay, giá gói thầu đang tính với thuế VAT là 10%, do vậy yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.580.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc; Địa chỉ: số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,739 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,616 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2422 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0703 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3858 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8079 | Tấn |
| 7 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182 | Ck |
| 8 | BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,2946 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn đanh mương đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,872 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép đanh mương d = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2452 | Tấn |
| 11 | Cốt thép đanh mương d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2138 | Tấn |
| 12 | Cốt thép đanh mương d = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1523 | Tấn |
| 13 | Cốt thép đanh mương d = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9935 | Tấn |
| 14 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 714,6 | m |
| 15 | Bê tông thân mương đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,6162 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân mương + mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.296,162 | m2 |
| 17 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 588,406 | m2 |
| 18 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5805 | Tấn |
| 19 | Cốt thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1129 | Tấn |
| 20 | Bê tông móng mương đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,384 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,4 | m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,256 | m3 |
| 23 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 862,0485 | m3 |
| 24 | Đắp trả mương dọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,1998 | m3 |
| 25 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,068 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,968 | m2 |
| 27 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1109 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1943 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4507 | tấn |
| 31 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | Ck |
| 32 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,606 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,1891 | m2 |
| 34 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6369 | tấn |
| 35 | Cốt thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8748 | tấn |
| 36 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4935 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,42 | m2 |
| 38 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,329 | m3 |
| 39 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,644 | m3 |
| 40 | Đắp trả mương dọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,657 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất C3 L= | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 587,6643 | m3 |
| C | HỆ THỐNG CỐNG XẢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống ly tâm D600 vỉa hè, L=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Đốt |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 3 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | ck |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3901 | m3 |
| 5 | Cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0091 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0192 | Tấn |
| 7 | Thép niềng hố ga L90x90x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1299 | Tấn |
| 8 | Thép niềng tấm đan L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1691 | Tấn |
| 9 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7704 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 11 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0168 | Tấn |
| 12 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0607 | Tấn |
| 13 | Thân hố ga BT M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2056 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,0371 | m2 |
| 15 | Móng hố ga BT M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 18 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,3452 | m3 |
| 19 | Đắp trả mương dọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,6912 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3 L= | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9041 | m3 |
| D | MƯƠNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,617 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đanh mương đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,44 | m2 |
| 3 | Cốt thép đanh mương d = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đanh mương d = 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0513 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đanh mương d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0296 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đanh mương d = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | Tấn |
| 7 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,518 | m3 |
| 8 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1104 | Tấn |
| 9 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0886 | Tấn |
| 10 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0111 | Tấn |
| 11 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,461 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân mương + mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,916 | m2 |
| 13 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,864 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,288 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5323 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3953 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 L= | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6556 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,64 | m |
| 20 | Đập bỏ mặt đường bt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8976 | m3 |
| 21 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8976 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8976 | m3 |
| 23 | Lu lằn nền đường đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,19 | m2 |
| 24 | Hoàn trả mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9154 | m3 |
| 25 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,19 | m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4966 | m3 |
| 27 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 28 | Cốt thép khe dọc d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0245 | Tấn |
| 29 | Thép tăng cường mặt đường trên cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1739 | Tấn |
| 30 | Thép tăng cường mặt đường trên cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0234 | Tấn |
| E | HOÀN TRẢ SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông sân nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8907 | m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,271 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31603E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.407.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.407.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.407.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.814.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). HoặcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào>=0,8m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Cần cẩu >=6T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=7T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi