Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946515-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220943284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách tỉnh: 800 triệu đồng; Ngân sách huyện Đại Lộc: 1.455 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:22:00 đến ngày 2022-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,772,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,580,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31603E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.407.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.407.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.407.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.814.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). HoặcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào>=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Bổ sung mương thoát nước tuyến đường ĐH3.ĐL (nối dài) dài 0,6km (thuộc đoạn từ Km0+100-Km1+500)
110 Ngày
E-CDNT 3 - Ngân sách tỉnh: 800 triệu đồng; Ngân sách huyện Đại Lộc: 1.455 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và XD Vương Bảo Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH xây dựng TMDV Khánh Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Hiện nay, giá gói thầu đang tính với thuế VAT là 10%, do vậy yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.580.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc; Địa chỉ: số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7391 m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,6161 m2
3Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2422Tấn
4Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0703Tấn
5Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3858Tấn
6Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8079Tấn
7Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế182Ck
8BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,29461 m3
9Ván khuôn đanh mương đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế370,8721 m2
10Cốt thép đanh mương d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2452Tấn
11Cốt thép đanh mương d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2138Tấn
12Cốt thép đanh mương d = 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1523Tấn
13Cốt thép đanh mương d = 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9935Tấn
14ống nhựa D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế714,6m
15Bê tông thân mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế129,6162m3
16Ván khuôn thân mương + mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.296,162m2
17Giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế588,406m2
18Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5805Tấn
19Cốt thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1129Tấn
20Bê tông móng mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,384m3
21Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92,4m2
22Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,256m3
23Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế862,0485m3
24Đắp trả mương dọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế253,1998m3
25Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,068m3
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,968m2
27Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1109tấn
28Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0286tấn
29Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1943tấn
30Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4507tấn
31Lắp ghép tấm đan đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74Ck
32Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,606m3
33Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế237,1891m2
34Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6369tấn
35Cốt thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8748tấn
36Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4935m3
37Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,42m2
38Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,329m3
39Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,644m3
40Đắp trả mương dọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,657m3
41Vận chuyển đất C3 L=Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế587,6643m3
C HỆ THỐNG CỐNG XẢ
1Lắp đặt ống cống ly tâm D600 vỉa hè, L=4 mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Đốt
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,312m3
3Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6ck
4Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3901m3
5Cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0091Tấn
6Cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0192Tấn
7Thép niềng hố ga L90x90x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1299Tấn
8Thép niềng tấm đan L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1691Tấn
9Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7704m3
10Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,28m2
11Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0168Tấn
12Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0607Tấn
13Thân hố ga BT M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2056m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,0371m2
15Móng hố ga BT M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,536m3
16Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,84m2
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
18Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95,3452m3
19Đắp trả mương dọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,6912m3
20Vận chuyển đất C3 L=Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9041m3
D MƯƠNG QUA ĐƯỜNG
1BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,617m3
2Ván khuôn đanh mương đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,44m2
3Cốt thép đanh mương d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004Tấn
4Cốt thép đanh mương d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0513Tấn
5Cốt thép đanh mương d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0296Tấn
6Cốt thép đanh mương d = 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111Tấn
7Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,518m3
8Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1104Tấn
9Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0886Tấn
10Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0111Tấn
11Bê tông thân mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,461m3
12Ván khuôn thân mương + mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,916m2
13Bê tông móng mương đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,864m3
14Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,288m3
16Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,5323m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,3953m3
18Vận chuyển đất C3 L=Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6556m3
19Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,64m
20Đập bỏ mặt đường bt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,8976m3
21Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,8976m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,8976m3
23Lu lằn nền đường đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,19m2
24Hoàn trả mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,9154m3
25Giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,19m2
26Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,4966m3
27Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,4m
28Cốt thép khe dọc d =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0245Tấn
29Thép tăng cường mặt đường trên cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1739Tấn
30Thép tăng cường mặt đường trên cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0234Tấn
E HOÀN TRẢ SÂN NỀN
1Bê tông sân nền đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8907m3
2Lát giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,271m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31603E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.407.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.407.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.407.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.814.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). HoặcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào>=0,8m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn sử dụng tốt3
7 Cần cẩu >=6T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ >=7T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->