Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Điền Môn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:40:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục:+ Xây dựng mới kênh có đáy và tường bê tông cốt thép- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôntương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mìnhhoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Điền Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Các tuyến kênh mương xã Điền Môn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234 3553712
Số fax: 0234 3553712
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Các tuyến kênh mương xã Điền Môn, địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 553712; Fax: 02343 553712 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Kênh Thượng Bội - Mồng Xứ | |||
| B | +) Tuyến kênh | |||
| 1 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà .Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,45 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,48 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,71 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | Tấn |
| 14 | Bóc phong hóa bằng máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,73 | 1 m3 |
| 15 | Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,23 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,14 | 1 m3 |
| C | +) 3 CLN trên kênh Thượng Bội - Mồng Xứ | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 250mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 2 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | 1 m3 |
| D | +) Bậc nước đầu kênh Thượng Bội - Mồng Xứ tại K0 | |||
| 1 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | Tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất CDT bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | LĐ dàn van Khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 1 Tấn |
| E | *\2- Kênh Cồn -Tây Khe Ông | |||
| F | +) Tuyến kênh | |||
| 1 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,94 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,39 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | Tấn |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,73 | 1 m3 |
| G | +) CLN trên kênh Cồn Tây- Khe Ông tại K0+179.5 | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 250mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 1 m |
| 2 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 1 tấn |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 1 m3 |
| H | *\3- Kênh Đông Khe Ông | |||
| 1 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | 1 m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,31 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,79 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,77 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,18 | 1 m3 |
| I | *\4- Kênh Đường Ngang | |||
| J | +) Tuyến kênh | |||
| 1 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,25 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,03 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 c/kiện |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,61 | 1 m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,29 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,02 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.825,35 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,687 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 1 tấn |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,26 | 1 m3 |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,17 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,03 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,2 | 1 m3 |
| 17 | Hoàn trả tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m |
| K | +) Cửa điều tiết trên kênh Đường Ngang tại K1+350.6 | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất CDT kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | t.bộ |
| 4 | LĐ dàn van Khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 1 Tấn |
| L | +) 13 CQĐ kết hợp tiêu thoát nước | |||
| 1 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,27 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | 1 m3 |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | 1 c/kiện |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,59 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,08 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,46 | 1 m2 |
| 12 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.557 | 1 m |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | 1 tấn |
| 16 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,18 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | 1 m2 |
| 18 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,8 | 1 m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,47 | 1 m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | 1 m3 |
| M | +) 10 CLN và đan đậy kênh | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 2 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | 1 c/kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,64 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 1 tấn |
| 5 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo D90 dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 6 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục:+ Xây dựng mới kênh có đáy và tường bê tông cốt thép- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôntương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mìnhhoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 1.5 KW | 1 |
| 8 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi