Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947181-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điền Môn
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220946781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:40:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục:+ Xây dựng mới kênh có đáy và tường bê tông cốt thép- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôntương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mìnhhoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Điền Môn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Các tuyến kênh mương xã Điền Môn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Nhật Thu + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐT và Xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Các tuyến kênh mương xã Điền Môn, địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 553712; Fax: 02343 553712
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Kênh Thượng Bội - Mồng Xứ
B +) Tuyến kênh
1Bê tông xà, dầm, giằng nhà .Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431 m3
2Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,51 m3
3Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,451 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 c/kiện
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,031 m3
7Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,581 m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V116,481 m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V730,711 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981 m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241 tấn
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,448Tấn
13Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87Tấn
14Bóc phong hóa bằng máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,731 m3
15Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,231 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,141 m3
C +) 3 CLN trên kênh Thượng Bội - Mồng Xứ
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 250mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
2Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211 m3
3Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 c/kiện
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,121 m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,681 m2
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,141 m2
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008Tấn
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031 tấn
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,611 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,441 m3
D +) Bậc nước đầu kênh Thượng Bội - Mồng Xứ tại K0
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141 m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,691 m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,641 m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481 m2
7Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041Tấn
8Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,771 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,521 m3
10Sản xuất CDT bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
11LĐ dàn van Khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531 Tấn
E *\2- Kênh Cồn -Tây Khe Ông
F +) Tuyến kênh
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,51 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,621 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,621 m3
4Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,111 m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,941 m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V380,391 m2
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,822Tấn
8Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204Tấn
9Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1111 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,731 m3
G +) CLN trên kênh Cồn Tây- Khe Ông tại K0+179.5
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 250mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,891 m
2Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 m3
3Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 c/kiện
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,181 m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231 m2
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 m2
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011 tấn
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81 m3
13Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,511 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,341 m3
H *\3- Kênh Đông Khe Ông
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,351 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 c/kiện
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,541 m3
6Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81 m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,311 m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V324,791 m2
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21 m2
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,702Tấn
11Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174Tấn
12Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 tấn
13Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,771 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,181 m3
I *\4- Kênh Đường Ngang
J +) Tuyến kênh
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,251 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,031 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V791 c/kiện
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,611 m3
6Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,291 m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V464,021 m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.825,351 m2
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,81 m2
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,687Tấn
11Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23Tấn
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921 tấn
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V229,261 m3
14Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,171 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất cấp phối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V825,031 m3
16Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,21 m3
17Hoàn trả tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V31m
K +) Cửa điều tiết trên kênh Đường Ngang tại K1+350.6
1Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,941 m2
3Sản xuất CDT kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2t.bộ
4LĐ dàn van Khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961 Tấn
L +) 13 CQĐ kết hợp tiêu thoát nước
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,271 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,021 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1561 c/kiện
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151 m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
7Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,641 m3
8Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,241 m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V78,591 m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V173,081 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V50,461 m2
12Đóng cọc tre =máy đào, LMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5571 m
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,066Tấn
14Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,892Tấn
15Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9931 tấn
16Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,181 m3
17Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,251 m2
18Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V128,81 m2
19Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,61 m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,471 m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,441 m3
M +) 10 CLN và đan đậy kênh
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,081 m3
2LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V651 c/kiện
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,641 m2
4Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241 tấn
5LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo D90 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 m
6LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục:+ Xây dựng mới kênh có đáy và tường bê tông cốt thép- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôntương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mìnhhoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
4 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
5 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
7 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW1
8 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->