Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947095-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220907162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:40:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,045,975,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó:+ 01 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư trắc đạc;+ 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu kèm theo:- Đối với các tổ trưởng: Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích là 250lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích là 150lit
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Model B40A (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị ES-55/SG (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Công trình Cải tạo, mở rộng nhà thường trực trụ sở Tòa án nhân dân tối cao tại 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ: số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Chủ đầu tư: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao , địa chỉ: số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ: số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Chủ đầu tư: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ: số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Chủ đầu tư: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao; + Địa chỉ 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; + Số điện thoại: 0912.981.982
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao; + Địa chỉ số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; + Số điện thoại: 0912.981.982
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tòa án Nhân dân tối cao. + Địa chỉ: 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0912.981.982
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1Khoản
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1Khoản
3Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1Công
B Hạng mục 2: Phần kết cấu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,37m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ nền sân đá Bình Định dày 50mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,91m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,45100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,57100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,88100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,88100m3
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo, tổng cự ly vận chuyển 15km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,88100m3
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,09m3
9BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,46m3
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,17tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,2tấn
13BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật32,48m3
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,22100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,73tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,63tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,65tấn
18BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật48,15m3
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,56100m2
20Gia công, lắp dựng ván khuôn sàn cos 0,00 bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn nằm lại công trìnhxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,1100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,9tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,73m3
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,13100m2
24Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,08tấn
25Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật25,7m2
26Quét phụ gia kết dính Sika latex hoặc tương đương, nhân công tạm tính 0,1 công loại nhân công 3,5/7xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật25,7m2
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =18cmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1341 lỗ khoan
28Bơm keo ramset hoặc tương đương vào lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =18cmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật134lỗ khoan
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =12, chiều sâu khoan =12cmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1441 lỗ khoan
30Bơm keo ramset hoặc tương đương vào lỗ khoan Φ =12, chiều sâu khoan =12cmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật144lỗ khoan
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =20, chiều sâu khoan =20cmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật611 lỗ khoan
32Bơm keo ramset hoặc tương đương vào lỗ khoan Φ =20, chiều sâu khoan =20cmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật61lỗ khoan
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =10, chiều sâu khoan =50cmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật21 lỗ khoan
34Bơm keo ramset hoặc tương đương vào lỗ khoan Φ =10, chiều sâu khoan =50cmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2lỗ khoan
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc
1Công tác phá dỡ phào đá nhà máy phát điện hiện trạngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật12,2md
2Tháo dỡ gạch ốp tườngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật115,502m2
3Tháo dỡ trần đáxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật10,126m2
4Phá dỡ seno bê tông cốt thép bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,79m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,482m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,869m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật7,41m2
8Xây tường bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, chiều dày 9.5cm, vữa xi măng mác 75xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,482m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật7,41m2
10Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,604m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật58,861m2
12Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,0141m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,0141m2
14Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật7,41m2
15Ốp đá tự nhiên vào tường, cột bằng đá tận dụngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật67,811m2
16Điều chỉnh lại vị trí, kích thước hệ khung treo đáxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1gói
17Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật33,205m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,697m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,051tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật176,849m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật253,562m2
22Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật18,877m2
23Bả bằng bột bả vào tườngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật253,562m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật129,766m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật383,328m2
26Cung cấp và hoàn thiện lưới chống nứt rộng 300mm; tiếp giáp giữ tường và cấu kiện BTCTxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật88md
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ khung xương đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật95,472m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, hệ khung xương đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,846m2
29Thi công vách bằng tấm thạch caoxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật8,571m2
30Cung cấp và hoàn thiện lỗ thăm trần KT 450x450mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
31Cung cấp và hoàn thiện lỗ thăm trần chịu ẩm KT 450x450mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
32Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, lát nền sàn khu vực phòng làm việcxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật95,472m2
33Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 600x600mm, lát nền sàn khu vực nhà vệ sinhxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,846m2
34Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, lát sảnh hiênxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật63,127m2
35Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, lát bậu cửaxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,206m2
36Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên khò nhám chống trơn, lát đường dốcxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật5,46m2
37Lát nền sàn bằng gạch lá nem KT300x300mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật127,261m2
38Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite KT600x120mm, ốp tường phòng làm việcxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật7,977m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite KT600x300mm, ốp tường nhà vệ sinhxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật22,648m2
40Ốp chân tường, viền tường bằng gạch lá nem KT300x120mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,978m2
41Ốp đá tự nhiên vào bồn hoaxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật10,741m2
42Ốp đá tự nhiên vào tường ngoài nhàxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật176,849m2
43Thi công xẻ rãnh đá, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật37,76md
44Cung cấp và hoàn thiện hệ khung treo đá ốp tường ngoài, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật176,849
45Ốp đá tự nhiên vào vị trí trần sảnh hiên (đã bao gồm hệ khung liên kết, hoàn thiện theo thiết kế)xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật49,832
46Cung cấp và hoàn thiện hệ khung treo đá ốp trần sảnh hiên, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật49,832
47Cung cấp và hoàn thiện phào đá loại rộng 150mm; (đã bao gồm hệ khung liên kết) (hoàn thiện theo thiết kế); phào cửaxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật32,96md
48Cung cấp và hoàn thiện phào đá loại rộng 160mm, cao 330mm; (đã bao gồm hệ khung liên kết) (hoàn thiện theo thiết kế), phào tườngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật54,42md
49Cung cấp lắp dựng cột tròn đá khối soi rãnh: cột cao 4,4m bao gồm cả phần đế và đầu cột, ĐK đế cột D1000, ĐK đầu cột D800; ĐK thân cột D700; hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
50Cung cấp và hoàn thiện hệ khung treo đá cho cột tròn (hoàn thiện theo thiết kế)xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
51Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng gốc xi măng cho khu vực nhà vệ sinh, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật23,062m2
52Thi công hoàn thiện chống thấm cổ ống chờ thoát sànxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật5vị trí
53Cung cấp và hoàn thiện gương treo, bao gồm cả khuôn nẹp, khung treo, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,716m2
54Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavaboxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,62m2
55Cung cấp và hoàn thiện hệ khung đỡ bàn đá lavabo, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2bộ
56Cung cấp và hoàn thiện vách kính tắm cao 2000mm, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật8,4m2
57Thi công hoàn thiện len đá chân vách kính tắm, rộng 100mm, dày 20mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,2md
58Quét dung dịch chống thấm mái chuyên dụng gốc bitum, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật148,567m2
59Cung cấp và hoàn thiện lớp xốp cách nhiệt dày 50mm, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật127,261m2
60Cung cấp và hoàn thiện lớp nilong bảo vệ, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật127,261m2
61Lớp bê tông chống nóng dày 75mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,545m3
62Cung cấp và hoàn thiện lớp lưới théo A6xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật127,261m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật127,261m2
64Cung cấp và hoàn thiện con tiện đá cao 900mm, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật14cái
65Cung cấp và hoàn thiện lan can thẳng, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,7md
66Thi công xẻ rãnh đường dốc 10x5mm, a=100mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,91510m
67Cung cấp và hoàn thiện tôn che vị trí tiếp giáp giữa 2 nhàxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,103100m2
68Cung cấp và hoàn thiện mái kính, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,605m2
69Cung cấp và hoàn thiện cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu D1xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật10,512m2
70Cung cấp và hoàn thiện cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu D2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,628m2
71Cung cấp và hoàn thiện cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu D3xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,32m2
72Cung cấp và hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu DWxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,08m2
73Cung cấp và hoàn thiện vách kính cố định, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu VK1xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,044m2
74Cung cấp và hoàn thiện vách kính cố định, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu VK2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật5,256m2
75Cung cấp và hoàn thiện vách kính cố định, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu VK3xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật8,4m2
76Cung cấp và hoàn thiện cửa sổ khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kếxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,5m2
D Hạng mục 4: Phần cơ điện
1Ống uPVC (ống dài) DN110 PN8xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,22100m
2Y đều DN110xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3cái
3Chếch 45 độ DN110xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật23cái
4Cầu chắn rác DN100xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
5Ống cấp nước lạnh PPR DN20 PN10xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,19100m
6Ống cấp nước lạnh PPR DN25 PN10xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,15100m
7Ống cấp nước nóng PPR DN20 PN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,12100m
8Cút ren trong PPR DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật8cái
9Nút bịt ren ngoài PPR DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật8cái
10Cút trơn PPR DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật19cái
11Cút trơn PPR DN25xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
12Tê đều PPR DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
13Tê đều PPR DN25xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
14Tê giảm DN25-DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật6cái
15Côn thu PPR DN25-DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
16Măng xông PPR DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật5cái
17Măng xông PPR DN25xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
18Cút ren trong PPR DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật6cái
19Nút bịt ren ngoài PPR DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật6cái
20Cút trơn PPR DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật18cái
21Tê đều PPR DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
22Van một chiều PPR DN20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
23Van PPR DN25xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
24Bộ đèn Dowlight lắp âm trần, D140mm, Led 220V/16Wxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật45bộ
25Bộ đèn Dowlight lắp âm trần, chống ẩm, D140mm, Led 220V/7Wxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3bộ
26Bộ đèn ốp trần vuông lắp nổi, 240x240, LED 220V/12Wxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật5bộ
27Bộ đèn âm sàn hắt sáng, LED 220V/9W, IP65xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật5bộ
28Đèn gương, LED 220V/6Wxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2bộ
29Công tắc hai 1 chiều 250V/10A, lắp chìm, kèm đế, mặt, hạtxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
30Công tắc bốn 1 chiều 250V/10A, lắp chìm, kèm đế, mặt, hạtxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
31Công tắc đơn 2 chiều 250A/10A, lắp chìmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
32Công tắc đôi 2 chiều 250V/10A, lắp chìm, kèm đế, mặt, hạtxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
33Công tắc hai nguồn 2 cực 250V/20A, lắp chìm, kèm đế, mặt, hạtxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
34Ổ cắm đôi 3 cực, 250V/16A, lắp nổi, kèm đế, mặt, hạtxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
35Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm, kèm đế, mặt, hạtxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật23cái
36Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm, chống nước, kèm đế, mặt, hạtxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
37Ống thép D25 dày 3,3mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,16100m
38Dây CU/PVC (1x1,5)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật150m
39Vật tư phụxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1
40Ống thép DN80 dày 4mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,17100m
41Cút thép 90 DN80 dày 4mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
42Di chuyển họng tiếp dầu, tủ báo mức dầuxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1gói
43Vật tư phụxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1
44Dây Cu/PVC(1x1,5)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật20m
45Ống luồn PVC D20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật20m
46Di chuyển đèn, chuông báo cháyxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1gói
47Vật tư phụxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1
48Lắp đặt tủ TĐ-NTDxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1hộp
49MCCB-3P 63A, Icu=10KAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
50MCCB-3P 40A, Icu=10KAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
51MCB-1P 25A, Icu=6kAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
52MCB-1P 16A, Icu=6kAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật6cái
53MCB-1P 10A, Icu=6kAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
54Lắp đặt tủ TĐ-PNxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1hộp
55MCCB-3P 40A, Icu=10KAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
56MCB-1P 32A, Icu=6kAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
57MCB-1P 25A, Icu=6kAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
58MCB-1P 16A, Icu=6kAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
59MCB-1P 10A, Icu=6kAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
60Cáp điện Cu/XPLE/PVC (4X16)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật25m
61Cáp điện sọc vàng xanh CU/PVC(1x16)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật25m
62Cáp điện Cu/XPLE/PVC (4x16)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật27m
63Cáp điện sọc vàng xanh Cu/PVC(1x6)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật27m
64Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật44m
65Dây điện sọc vàng xanh CU/PVC (1x6)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật22m
66Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật50m
67Dây điện sọc vàng xanh CU/PVC (1x4)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật25m
68Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật305m
69Dây điện sọc vàng xanh Cu/PVC (1x2,5)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật153m
70Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật335m
71Dây điện sọc xanh vàng Cu/PVC (1x1,5)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật168m
72Ống luồn dây PVC D20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật320m
73Ống luồn dây PVC D25xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật47m
74Ống luồn dây PVC D32xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật27m
75Ống nhựa xoắn HDPE 85/60xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật25m
76Vặt tư phụxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1gói
77Tủ rack 6U treo tườngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật11 tủ
78ODF 4 cổngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật31 bộ ODF
79Switch 08 port POE+02 SFPxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật21 bộ
80Switch 16 port POE+04 SFPxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật11 bộ
81Thanh đấu nối cáp đồng 24 cổng chống nhiễu, chuẩn F/UTP CAT6A, đã bao gồm nhân đấu nối-Patch Panel 24 portxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật11 thanh nối đơn
82Thanh quản lý cáp ngangxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật71 thanh nối đơn
83UPS 1KAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật11 bộ
84Thanh nguồn PDU 12 portxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật11 thanh nối đơn
85Mặt 1 cổng chuẩn UK Style 86x86mm, có nắp che chống bụixem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật16cái
86Mặt 2 cổng chuẩn UK Style 86x86mm, có nắp che chống bụixem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3cái
87Nhân đấu nối chống nhiễu chuẩn CAT 6A RJ45xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật22
88Đế âm tường chống cháyxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật19hộp
89Camera IP bán cầu loại cố định, cấp nguồn POExem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật21 thiết bị
90Camera IP chữ nhật loại cố định, có vỏ lắp ngoài nhà, cấp nguồn POExem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật21 thiết bị
91Cáp mạng F/UTP CAT 6A, 23WG, 500 MHzxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật23010m
92Dây nhảy chống nhiễu Cat 6A, LSZH loại 1m ngoài outletxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật221 đôi đầu dây
93Cáp quang đa mốt 4 lõi, chuẩn OM3 trong nhà-Universalxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật310m
94Dây nhảy quang đơn mốt OS 2 9mm, loại 3m, chuẩn LC-LC képxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật31 đôi đầu dây
95Ống luồn dây PVC D20xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật230m
96Ống nhựa xoắn HDPE 32/25xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật75m
97Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường-CSL:5,3 kWxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3máy
98Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường-CSL:5,3 kWxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1máy
99Điều hòa cục bộ cassette-CLS: 10,6kWxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1máy
100Điều khiển gắn tường nối dây đi kèm dàn lạnh cassettexem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
101Giá đỡ dàn nóngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật5bộ
102Quạt cấp gió tươi, quạt hướng trục,xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
103Quạt gió thải vệ sinh, quạt gắn trầnxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
104Hút mùi bếpxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
105Ống tôn gió kích thước 100x100xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật12m
106Ống tôn gió kích thước 150x150xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật12m
107Ống tôn gió kích thước 200x200xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2m
108Van điều chỉnh lưu lượng VCD, kích thước 150x150xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cửa
109Van điều chỉnh lưu lượng VCD, kích thước 100x100xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cửa
110Côn ống gió kích thước 200x200/150x150/L150xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
111Chân rẽ kích thước 150x150xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
112Chân rẽ kích thước 100x100xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3cái
113Chuyển tiết diện kích thước 150x150/D150/L100xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
114Chuyển tiết diện kích thước 100x100/D100/L100xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3cái
115Ống mềm D150xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,02100m
116Ống mềm D100xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,06100m
117Lắp đặt giá đỡ ống gió (601÷1000) bằng thép góc L30x30x3, tiren M8, nở M8,eecu, longđenxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật10bộ
118Côn chuyển trước quạt 300x300/200x200/L300xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
119Côn chuyển trước quạt 300x300/450x450/L30xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
120Giá đỡ quạt trên trầnxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
121Louver cấp gió tươi FAL kích thước 450x450xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cửa
122Ống mềm D150xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,02100m
123Ống gas DN 6.4xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,99100m
124Ống gas DN 9.5xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,67100m
125Ống gas DN 12.7xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,72100m
126Ống gas DN 15.9xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,4100m
127Quang treo đỡ(cùm, bulong, đai ốc…) cho hệ thống ống đồngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật30bộ
128Gas nạp bổ sungxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1lượt
129Bảo ôn ống gas DN 6.4 mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,99100m
130Bảo ôn ống gas DN 9.5 mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,67100m
131Bảo ôn ống gas DN 12,7 mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,72100m
132Bảo ôn ống gas DN 15.9 mmxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,4100m
133Nước ngưng uPVC class 1 (bọc bảo ôn) D27-PN10xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,13100m
134Nước ngưng uPVC class 1 (bọc bảo ôn) D21-PN10xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,26100m
135Vặt tư lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm, lót,...) cho hệ thống nước ngưngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật5cái
136Dây tín hiệu Cu/PVC (4x1.5)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật139m
137Cáp ruột đồng nối điều khiển gắn tường (không áp dụng với điều hòa dàn lạnh kiểu treo tường)CU/PVC (2x1)mm2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật20m
138Ống gió tôn kích thước 100x100xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật8m
139Ống gió tôn kích thước 200x200xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3m
140Côn ống gió kích thước 150x150/100x100/L50xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
141Côn ống gió kích thước 200x200/150x150/L200xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
142Cút ống gió 90 kích thước 100x100xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
143Chân rẽ kích thước 100x100/L50xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
144Chuyển tiết diện kích thước 100x200/D200/L200xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
145Chuyển tiết diện kích thước 100x100/D100/L200xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
146Nối mềm D100xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,02100m
147Nối mềm D200xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,02100m
148Lắp đặt giá đỡ ống gió kích thước xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3bộ
149Giá đỡ quạtxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật4bộ
150Louver gió thải EAF, kích thước 300x200xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cửa
151Louver gió thải EAF, kích thước 200x150xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cửa
E Hạng mục 5: Phần thiết bị vệ sinh
1Chậu lavabo âm bàn (bao gồm chậu, vòi và phụ kiện) (quy cách theo thiết kế)xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2bộ
2Xí bệt (bao gồm cả phụ kiện) (quy cách theo thiết kế)xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2bộ
3Vòi xịt (quy cách theo thiết kế)xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
4Sen tắm (quy cách theo thiết kế)xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2bộ
5Máy sấy tay (quy cách theo thiết kế)xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
6Thiết bị để xà phòng rửa tay (quy cách theo thiết kế)xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
7Gương soi (quy cách theo thiết kế)xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
8Lô giấy (quy cách theo thiết kế)xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
F Hạng mục 6: Phần thiết bị cơ điện, đồ nội thất, bàn ghế
1Tủ rack 6U treo tườngxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật11 tủ
2Switch 08 port POE+02 SFPxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật31 bộ
3Switch 16 port POE+04 SFPxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật11 bộ
4UPS 1KAxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật11 bộ
5Camera IP bán cầu loại cố định, cấp nguồn POExem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật21 thiết bị
6Camera IP chữ nhật loại cố định, có vỏ lắp ngoài nhà, cấp nguồn POExem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật21 thiết bị
7Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11 abgn/ac Wave 2xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật21 thiết bị
8Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường -CL:5,3kWxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật3bộ
9Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường-CL:5,3kWxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1bộ
10Điều hòa cục bộ cassette-CL: 10,6kWxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1bộ
11Quạt cấp gió tươi, quạt hướng trục,xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
12Quạt gió thải vệ sinh, quạt gắn trầnxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
13Hút mùi bếpxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật1cái
14Thiết bị bàn ghế, đồ nội thấtxem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật134,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trong đó:+ 01 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư trắc đạc;+ 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.32
4 Tổ trưởng thi công 3 * Tài liệu kèm theo:- Đối với các tổ trưởng: Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 07 tấn2
4 Máy trộn bê tông Dung tích là 250lit1
5 Máy trộn vữa Dung tích là 150lit1
6 Máy thủy bình Model B40A (hoặc tương đương)1
7 Máy toàn đạc điện tử ES-55/SG (hoặc tương đương)1
8 Máy cắt uốn sắt Công suất 5KW2
9 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 1,5KW1
11 Máy đầm đất 70kg1
12 Máy hàn Công suất 23kw1
13 Máy bơm bê tông Công suất 50m3/h1
14 Vận thăng lồng Tải trọng 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->