Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:40:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,045,975,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:+ 01 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư trắc đạc;+ 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu kèm theo:- Đối với các tổ trưởng: Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích là 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích là 150lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Model B40A (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | ES-55/SG (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Công trình Cải tạo, mở rộng nhà thường trực trụ sở Tòa án nhân dân tối cao tại 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ: số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Chủ đầu tư: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao; + Địa chỉ 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; + Số điện thoại: 0912.981.982 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao; + Địa chỉ số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; + Số điện thoại: 0912.981.982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tòa án Nhân dân tối cao. + Địa chỉ: 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0912.981.982 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Công |
| B | Hạng mục 2: Phần kết cấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ nền sân đá Bình Định dày 50mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,91 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,88 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,88 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, tổng cự ly vận chuyển 15km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,88 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 9 | BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 13 | BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 32,48 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,22 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,73 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,63 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 18 | BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 48,15 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,56 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng ván khuôn sàn cos 0,00 bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn nằm lại công trình | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,9 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 24 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25,7 | m2 |
| 26 | Quét phụ gia kết dính Sika latex hoặc tương đương, nhân công tạm tính 0,1 công loại nhân công 3,5/7 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25,7 | m2 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =18cm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 134 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Bơm keo ramset hoặc tương đương vào lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =18cm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 134 | lỗ khoan |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =12, chiều sâu khoan =12cm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 144 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Bơm keo ramset hoặc tương đương vào lỗ khoan Φ =12, chiều sâu khoan =12cm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 144 | lỗ khoan |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =20, chiều sâu khoan =20cm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 61 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Bơm keo ramset hoặc tương đương vào lỗ khoan Φ =20, chiều sâu khoan =20cm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 61 | lỗ khoan |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =10, chiều sâu khoan =50cm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Bơm keo ramset hoặc tương đương vào lỗ khoan Φ =10, chiều sâu khoan =50cm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | lỗ khoan |
| C | Hạng mục 3: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Công tác phá dỡ phào đá nhà máy phát điện hiện trạng | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,2 | md |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 115,502 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần đá | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,126 | m2 |
| 4 | Phá dỡ seno bê tông cốt thép bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,869 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, chiều dày 9.5cm, vữa xi măng mác 75 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,604 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 58,861 | m2 |
| 12 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,014 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,014 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 15 | Ốp đá tự nhiên vào tường, cột bằng đá tận dụng | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 67,811 | m2 |
| 16 | Điều chỉnh lại vị trí, kích thước hệ khung treo đá | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | gói |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 33,205 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,697 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 176,849 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 253,562 | m2 |
| 22 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18,877 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 253,562 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 129,766 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 383,328 | m2 |
| 26 | Cung cấp và hoàn thiện lưới chống nứt rộng 300mm; tiếp giáp giữ tường và cấu kiện BTCT | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 88 | md |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ khung xương đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 95,472 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, hệ khung xương đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,846 | m2 |
| 29 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,571 | m2 |
| 30 | Cung cấp và hoàn thiện lỗ thăm trần KT 450x450mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp và hoàn thiện lỗ thăm trần chịu ẩm KT 450x450mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, lát nền sàn khu vực phòng làm việc | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 95,472 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 600x600mm, lát nền sàn khu vực nhà vệ sinh | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,846 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, lát sảnh hiên | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 63,127 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, lát bậu cửa | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,206 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên khò nhám chống trơn, lát đường dốc | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 37 | Lát nền sàn bằng gạch lá nem KT300x300mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 127,261 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite KT600x120mm, ốp tường phòng làm việc | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,977 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite KT600x300mm, ốp tường nhà vệ sinh | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22,648 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch lá nem KT300x120mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,978 | m2 |
| 41 | Ốp đá tự nhiên vào bồn hoa | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,741 | m2 |
| 42 | Ốp đá tự nhiên vào tường ngoài nhà | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 176,849 | m2 |
| 43 | Thi công xẻ rãnh đá, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 37,76 | md |
| 44 | Cung cấp và hoàn thiện hệ khung treo đá ốp tường ngoài, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 176,849 | m² |
| 45 | Ốp đá tự nhiên vào vị trí trần sảnh hiên (đã bao gồm hệ khung liên kết, hoàn thiện theo thiết kế) | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 49,832 | m² |
| 46 | Cung cấp và hoàn thiện hệ khung treo đá ốp trần sảnh hiên, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 49,832 | m² |
| 47 | Cung cấp và hoàn thiện phào đá loại rộng 150mm; (đã bao gồm hệ khung liên kết) (hoàn thiện theo thiết kế); phào cửa | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 32,96 | md |
| 48 | Cung cấp và hoàn thiện phào đá loại rộng 160mm, cao 330mm; (đã bao gồm hệ khung liên kết) (hoàn thiện theo thiết kế), phào tường | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 54,42 | md |
| 49 | Cung cấp lắp dựng cột tròn đá khối soi rãnh: cột cao 4,4m bao gồm cả phần đế và đầu cột, ĐK đế cột D1000, ĐK đầu cột D800; ĐK thân cột D700; hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp và hoàn thiện hệ khung treo đá cho cột tròn (hoàn thiện theo thiết kế) | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng gốc xi măng cho khu vực nhà vệ sinh, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23,062 | m2 |
| 52 | Thi công hoàn thiện chống thấm cổ ống chờ thoát sàn | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | vị trí |
| 53 | Cung cấp và hoàn thiện gương treo, bao gồm cả khuôn nẹp, khung treo, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,716 | m2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 55 | Cung cấp và hoàn thiện hệ khung đỡ bàn đá lavabo, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp và hoàn thiện vách kính tắm cao 2000mm, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 57 | Thi công hoàn thiện len đá chân vách kính tắm, rộng 100mm, dày 20mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,2 | md |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái chuyên dụng gốc bitum, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 148,567 | m2 |
| 59 | Cung cấp và hoàn thiện lớp xốp cách nhiệt dày 50mm, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 127,261 | m2 |
| 60 | Cung cấp và hoàn thiện lớp nilong bảo vệ, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 127,261 | m2 |
| 61 | Lớp bê tông chống nóng dày 75mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,545 | m3 |
| 62 | Cung cấp và hoàn thiện lớp lưới théo A6 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 127,261 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 127,261 | m2 |
| 64 | Cung cấp và hoàn thiện con tiện đá cao 900mm, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | cái |
| 65 | Cung cấp và hoàn thiện lan can thẳng, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,7 | md |
| 66 | Thi công xẻ rãnh đường dốc 10x5mm, a=100mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,915 | 10m |
| 67 | Cung cấp và hoàn thiện tôn che vị trí tiếp giáp giữa 2 nhà | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp và hoàn thiện mái kính, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,605 | m2 |
| 69 | Cung cấp và hoàn thiện cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu D1 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,512 | m2 |
| 70 | Cung cấp và hoàn thiện cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu D2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,628 | m2 |
| 71 | Cung cấp và hoàn thiện cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu D3 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 72 | Cung cấp và hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu DW | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 73 | Cung cấp và hoàn thiện vách kính cố định, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu VK1 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,044 | m2 |
| 74 | Cung cấp và hoàn thiện vách kính cố định, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu VK2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,256 | m2 |
| 75 | Cung cấp và hoàn thiện vách kính cố định, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế, mã hiệu VK3 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 76 | Cung cấp và hoàn thiện cửa sổ khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, hoàn thiện theo thiết kế | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần cơ điện | |||
| 1 | Ống uPVC (ống dài) DN110 PN8 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 2 | Y đều DN110 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Chếch 45 độ DN110 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN100 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR DN20 PN10 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước lạnh PPR DN25 PN10 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Ống cấp nước nóng PPR DN20 PN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Cút ren trong PPR DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Nút bịt ren ngoài PPR DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cút trơn PPR DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19 | cái |
| 11 | Cút trơn PPR DN25 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê đều PPR DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê đều PPR DN25 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê giảm DN25-DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Côn thu PPR DN25-DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Măng xông PPR DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Măng xông PPR DN25 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cút ren trong PPR DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Nút bịt ren ngoài PPR DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Cút trơn PPR DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Tê đều PPR DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Van một chiều PPR DN20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Van PPR DN25 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bộ đèn Dowlight lắp âm trần, D140mm, Led 220V/16W | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 45 | bộ |
| 25 | Bộ đèn Dowlight lắp âm trần, chống ẩm, D140mm, Led 220V/7W | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Bộ đèn ốp trần vuông lắp nổi, 240x240, LED 220V/12W | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Bộ đèn âm sàn hắt sáng, LED 220V/9W, IP65 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Đèn gương, LED 220V/6W | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Công tắc hai 1 chiều 250V/10A, lắp chìm, kèm đế, mặt, hạt | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Công tắc bốn 1 chiều 250V/10A, lắp chìm, kèm đế, mặt, hạt | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Công tắc đơn 2 chiều 250A/10A, lắp chìm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Công tắc đôi 2 chiều 250V/10A, lắp chìm, kèm đế, mặt, hạt | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Công tắc hai nguồn 2 cực 250V/20A, lắp chìm, kèm đế, mặt, hạt | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Ổ cắm đôi 3 cực, 250V/16A, lắp nổi, kèm đế, mặt, hạt | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm, kèm đế, mặt, hạt | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm, chống nước, kèm đế, mặt, hạt | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Ống thép D25 dày 3,3mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 38 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 150 | m |
| 39 | Vật tư phụ | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | lô |
| 40 | Ống thép DN80 dày 4mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 41 | Cút thép 90 DN80 dày 4mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Di chuyển họng tiếp dầu, tủ báo mức dầu | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | gói |
| 43 | Vật tư phụ | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | lô |
| 44 | Dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Ống luồn PVC D20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | m |
| 46 | Di chuyển đèn, chuông báo cháy | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | gói |
| 47 | Vật tư phụ | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | lô |
| 48 | Lắp đặt tủ TĐ-NTD | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | MCCB-3P 63A, Icu=10KA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | MCCB-3P 40A, Icu=10KA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | MCB-1P 25A, Icu=6kA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | MCB-1P 16A, Icu=6kA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | MCB-1P 10A, Icu=6kA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ TĐ-PN | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | MCCB-3P 40A, Icu=10KA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | MCB-1P 32A, Icu=6kA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | MCB-1P 25A, Icu=6kA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | MCB-1P 16A, Icu=6kA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | MCB-1P 10A, Icu=6kA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC (4X16)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | m |
| 61 | Cáp điện sọc vàng xanh CU/PVC(1x16)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | m |
| 62 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC (4x16)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27 | m |
| 63 | Cáp điện sọc vàng xanh Cu/PVC(1x6)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 44 | m |
| 65 | Dây điện sọc vàng xanh CU/PVC (1x6)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Dây điện sọc vàng xanh CU/PVC (1x4)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 305 | m |
| 69 | Dây điện sọc vàng xanh Cu/PVC (1x2,5)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 153 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 335 | m |
| 71 | Dây điện sọc xanh vàng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 168 | m |
| 72 | Ống luồn dây PVC D20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 320 | m |
| 73 | Ống luồn dây PVC D25 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 47 | m |
| 74 | Ống luồn dây PVC D32 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27 | m |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/60 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | m |
| 76 | Vặt tư phụ | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | gói |
| 77 | Tủ rack 6U treo tường | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 78 | ODF 4 cổng | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | 1 bộ ODF |
| 79 | Switch 08 port POE+02 SFP | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 80 | Switch 16 port POE+04 SFP | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 81 | Thanh đấu nối cáp đồng 24 cổng chống nhiễu, chuẩn F/UTP CAT6A, đã bao gồm nhân đấu nối-Patch Panel 24 port | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | 1 thanh nối đơn |
| 82 | Thanh quản lý cáp ngang | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | 1 thanh nối đơn |
| 83 | UPS 1KA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 84 | Thanh nguồn PDU 12 port | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | 1 thanh nối đơn |
| 85 | Mặt 1 cổng chuẩn UK Style 86x86mm, có nắp che chống bụi | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Mặt 2 cổng chuẩn UK Style 86x86mm, có nắp che chống bụi | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Nhân đấu nối chống nhiễu chuẩn CAT 6A RJ45 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22 | |
| 88 | Đế âm tường chống cháy | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19 | hộp |
| 89 | Camera IP bán cầu loại cố định, cấp nguồn POE | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 90 | Camera IP chữ nhật loại cố định, có vỏ lắp ngoài nhà, cấp nguồn POE | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 91 | Cáp mạng F/UTP CAT 6A, 23WG, 500 MHz | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 230 | 10m |
| 92 | Dây nhảy chống nhiễu Cat 6A, LSZH loại 1m ngoài outlet | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22 | 1 đôi đầu dây |
| 93 | Cáp quang đa mốt 4 lõi, chuẩn OM3 trong nhà-Universal | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | 10m |
| 94 | Dây nhảy quang đơn mốt OS 2 9mm, loại 3m, chuẩn LC-LC kép | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | 1 đôi đầu dây |
| 95 | Ống luồn dây PVC D20 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 230 | m |
| 96 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 75 | m |
| 97 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường-CSL:5,3 kW | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | máy |
| 98 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường-CSL:5,3 kW | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | máy |
| 99 | Điều hòa cục bộ cassette-CLS: 10,6kW | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | máy |
| 100 | Điều khiển gắn tường nối dây đi kèm dàn lạnh cassette | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Giá đỡ dàn nóng | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 102 | Quạt cấp gió tươi, quạt hướng trục, | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Quạt gió thải vệ sinh, quạt gắn trần | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Hút mùi bếp | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Ống tôn gió kích thước 100x100 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | m |
| 106 | Ống tôn gió kích thước 150x150 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | m |
| 107 | Ống tôn gió kích thước 200x200 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | m |
| 108 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD, kích thước 150x150 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cửa |
| 109 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD, kích thước 100x100 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cửa |
| 110 | Côn ống gió kích thước 200x200/150x150/L150 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Chân rẽ kích thước 150x150 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Chân rẽ kích thước 100x100 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Chuyển tiết diện kích thước 150x150/D150/L100 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Chuyển tiết diện kích thước 100x100/D100/L100 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Ống mềm D150 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 116 | Ống mềm D100 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt giá đỡ ống gió (601÷1000) bằng thép góc L30x30x3, tiren M8, nở M8,eecu, longđen | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 118 | Côn chuyển trước quạt 300x300/200x200/L300 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Côn chuyển trước quạt 300x300/450x450/L30 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Giá đỡ quạt trên trần | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Louver cấp gió tươi FAL kích thước 450x450 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cửa |
| 122 | Ống mềm D150 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 123 | Ống gas DN 6.4 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 124 | Ống gas DN 9.5 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 125 | Ống gas DN 12.7 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 126 | Ống gas DN 15.9 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 127 | Quang treo đỡ(cùm, bulong, đai ốc…) cho hệ thống ống đồng | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 30 | bộ |
| 128 | Gas nạp bổ sung | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | lượt |
| 129 | Bảo ôn ống gas DN 6.4 mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 130 | Bảo ôn ống gas DN 9.5 mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống gas DN 12,7 mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống gas DN 15.9 mm | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 133 | Nước ngưng uPVC class 1 (bọc bảo ôn) D27-PN10 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 134 | Nước ngưng uPVC class 1 (bọc bảo ôn) D21-PN10 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 135 | Vặt tư lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm, lót,...) cho hệ thống nước ngưng | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | Dây tín hiệu Cu/PVC (4x1.5)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 139 | m |
| 137 | Cáp ruột đồng nối điều khiển gắn tường (không áp dụng với điều hòa dàn lạnh kiểu treo tường)CU/PVC (2x1)mm2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | m |
| 138 | Ống gió tôn kích thước 100x100 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | m |
| 139 | Ống gió tôn kích thước 200x200 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | m |
| 140 | Côn ống gió kích thước 150x150/100x100/L50 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Côn ống gió kích thước 200x200/150x150/L200 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Cút ống gió 90 kích thước 100x100 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Chân rẽ kích thước 100x100/L50 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Chuyển tiết diện kích thước 100x200/D200/L200 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Chuyển tiết diện kích thước 100x100/D100/L200 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Nối mềm D100 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 147 | Nối mềm D200 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 148 | Lắp đặt giá đỡ ống gió kích thước | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 149 | Giá đỡ quạt | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Louver gió thải EAF, kích thước 300x200 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cửa |
| 151 | Louver gió thải EAF, kích thước 200x150 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cửa |
| E | Hạng mục 5: Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Chậu lavabo âm bàn (bao gồm chậu, vòi và phụ kiện) (quy cách theo thiết kế) | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xí bệt (bao gồm cả phụ kiện) (quy cách theo thiết kế) | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Vòi xịt (quy cách theo thiết kế) | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Sen tắm (quy cách theo thiết kế) | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Máy sấy tay (quy cách theo thiết kế) | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị để xà phòng rửa tay (quy cách theo thiết kế) | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Gương soi (quy cách theo thiết kế) | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lô giấy (quy cách theo thiết kế) | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: Phần thiết bị cơ điện, đồ nội thất, bàn ghế | |||
| 1 | Tủ rack 6U treo tường | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Switch 08 port POE+02 SFP | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 3 | Switch 16 port POE+04 SFP | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | UPS 1KA | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Camera IP bán cầu loại cố định, cấp nguồn POE | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Camera IP chữ nhật loại cố định, có vỏ lắp ngoài nhà, cấp nguồn POE | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11 abgn/ac Wave 2 | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường -CL:5,3kW | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường-CL:5,3kW | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Điều hòa cục bộ cassette-CL: 10,6kW | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Quạt cấp gió tươi, quạt hướng trục, | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Quạt gió thải vệ sinh, quạt gắn trần | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Hút mùi bếp | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thiết bị bàn ghế, đồ nội thất | xem Chương V của E-HSMT và Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 134,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trong đó:+ 01 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư trắc đạc;+ 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng thi công | 3 | * Tài liệu kèm theo:- Đối với các tổ trưởng: Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 07 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích là 250lit | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích là 150lit | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Model B40A (hoặc tương đương) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | ES-55/SG (hoặc tương đương) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Công suất 5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất | 70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất 23kw | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Công suất 50m3/h | 1 |
| 14 | Vận thăng lồng | Tải trọng 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi