Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947205-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220879236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:48:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,138,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7071155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.414231E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI; Địa chỉ: Số 2, Ô số 21, Tổ 43, Cụm 7, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ T&T Hà Nội; Địa chỉ: Số 13/C18, tổ dân phố số 9, đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường , địa chỉ: 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế toán Quản trị Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế toán Quản trị Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kho 7+8
1Vận chuyển đồ đạc ra khỏi kho để thi công cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1gói
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT349,857m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,26m
4Phá dỡ nền gạch trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT34,49m2
5Láng nền mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65,287m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65,2871m2
7Trát má cửa sau khi tháo dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,428m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,008100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm,8mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,003tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,048m3
11Xây tường gạch 330 bù trên cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,199m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,748m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,748m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT204,5221m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT128,0711m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT163,2911m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT104,0151m2
18Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT34,668m2
19Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,843m2
20Cấp cửa đi mở quay 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,32m2
21Cấp cửa sổ mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,725m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,18tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,725m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,5381m2
25Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2M 2*19WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5bộ
26Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
27Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
28Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
29Lắp đặt gen 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40m
30Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40m
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,449m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,449m3
B Kho 3* ( Phòng 1+2+3+4)
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT54,89m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,093m2
3Vận chuyển đồ đạc ra khỏi kho để thi công cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3gói
4Phá dỡ trụ bếp, trụ hút mùi bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,333m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,59m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,01100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm,8mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,003tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,059m3
9Trát má cửa sau khi tháo dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,919m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,18m2
11Xây tường gạch 110 ngăn kho 4, tạo kho 3*Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,33m3
12Xây bậc tam cấp ở phòng 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,895m3
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT468,66m2
15Phá dỡ nền gạch trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT57,167m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT414,5871m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT64,6371m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT264,0921m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT215,1321m2
20Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,7191m2
21Láng nền mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT84,711m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT84,7111m2
23Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50,113m2
24Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,054m2
25Cấp cửa đi mở quay 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,094m2
26Cấp cửa đi mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,88m2
27Cấp cửa sổ mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,817m2
28Cấp cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm 1.2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,85m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,255tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,667m2
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,2751m2
32Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,713m2
33Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2M 2*19WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10bộ
34Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
35Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
36Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7cái
37Lắp đặt gen 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100m
38Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100m
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20,64m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20,64m3
C Kho 3
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,32m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,494m2
3Vận chuyển đồ đạc ra khỏi kho để thi công cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1gói
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT87,795m2
5Phá dỡ nền gạch trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,702m2
6Láng nền mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,111m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,1111m2
8Trát má cửa sau khi tháo dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,066m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT62,9821m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,7021m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,0481m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT29,6361m2
13Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,702m2
14Cấp cửa đi mở quay 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,84m2
15Cấp cửa sổ mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,494m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,029tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,494m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,051m2
19Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2M 2*19WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
20Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
21Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
22Lắp đặt gen 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20m
23Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20m
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,07m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,07m3
D Phòng KT thang máy ( tầng tum )
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT59,825m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT59,8251m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT59,8251m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,12m2
5Cấp cửa sổ mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,12m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,021tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,12m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7611m2
E Kho cầu thang cuối tầng 3 (kho 1) + thang bộ bên cạnh (kho 2)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,4m2
2Vận chuyển đồ đạc ra khỏi kho để thi công cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1gói
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT214,653m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT214,6531m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT214,6531m2
6Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT63,754m2
7Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT63,754m2
8Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2M 2*19WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
9Cấp cửa đi mở quay 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,4m2
F Thang bộ dẫn lên tầng mái
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT99,137m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT99,1371m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT99,1371m2
4Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13,074m2
5Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13,074m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,2m
7Cấp cửa sổ mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,6m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,056tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,6m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,0391m2
11Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn tay vịn gỗ cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,0631m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ: sơn lan can sắt phi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,9421m2
G Phòng nghỉ bảo vệ tầng 1
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66,139m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66,1391m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66,1391m2
4Cung cấp tấm đan thoát sàn inox 1000x200x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3tấm
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,8m2
6Cấp cửa đi mở quay 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,32m2
H Sơn trụ lan can tầng tum
1Sơn trụ lan can tầng tum - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT210,9111m2
I Phòng tiếp khách 209
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,828m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,525m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13,7031m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,8221m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,5251m2
6Phá dỡ nền gạch trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,822m2
7Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,822m2
8Cấp cửa mở trượt ngang 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,948m2
9Cấp cửa đi mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,38m2
10Cấp cửa sổ mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,5m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,106tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,5m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,8471m2
14Cấp rèm cửa sổ: Rèm lá dọc cản sáng màu xanh dương, chất liệu 100% PolyesterTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,5m2
15Lắp đặt led đôi gắn tường 1,2M 2*19WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
16Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
17Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
18Lắp đặt gen 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30m
19Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30m
J Phòng chế biến 207
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,42m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT46,884m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,1481m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,7361m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT46,8841m2
6Phá dỡ nền gạch trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,736m2
7Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,736m2
8Cấp cửa đi mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,86m2
9Cấp cửa sổ mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,42m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,049tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,42m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,7871m2
13Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 110mm, tiết diện lỗ 250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11lỗ
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,11m2
15Gia công khung thép hộp 20*20*1.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,052tấn
16Lắp dựng khung thép hộp 20*20*1.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,052tấn
17Aluminium trong nhà dày 2mm độ nhôm 0.1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8m2
18Ống PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,15100m
19Măng sông ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
20Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
21Đầu nối ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
22Ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,15100m
23Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
24Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
25Măng sông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
26Lắp đặt led đôi gắn tường 1,2M 2*19WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
27Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
28Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
29Lắp đặt gen 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30m
30Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30m
K Phòng kho tầng 2
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước phủ ( sơn phủ tường bẩn )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT37,9191m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,94m2
3Cấp cửa sổ mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,94m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,109tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,94m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,9481m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 200x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT19,094m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,36m2
9Cấp cửa sổ mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,96m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,038tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,96m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,3721m2
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11máy
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,45 đèn
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bể
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led chiếu phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14bộ
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50m
19Lắp đặt Aptomat 1 cực 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
20Tủ điện nổi 200x300x150mm dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
L THIẾT BỊ
1Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT82chiếc
2Bộ tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10bộ
3Điều hòa 1 chiều Inverter 11.900 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2máy
4Điều hòa 1 chiều Inverter 8.500 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7071155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.414231E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
3 kỹ sư điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy trộn vữa ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy hàn điện 14 - 23 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy mài ≥ 2,7 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->