Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:48:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,138,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7071155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.414231E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế toán Quản trị Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế toán Quản trị Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kho 7+8 | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc ra khỏi kho để thi công cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 349,857 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,26 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 34,49 | m2 |
| 5 | Láng nền mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 65,287 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 65,287 | 1m2 |
| 7 | Trát má cửa sau khi tháo dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,428 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm,8mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,048 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch 330 bù trên cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,199 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,748 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,748 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 204,522 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 128,071 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 163,291 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 104,015 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 34,668 | m2 |
| 19 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,843 | m2 |
| 20 | Cấp cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,32 | m2 |
| 21 | Cấp cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,725 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,18 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,725 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,538 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2M 2*19W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt gen 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | m |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,449 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,449 | m3 |
| B | Kho 3* ( Phòng 1+2+3+4) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 54,89 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,093 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đồ đạc ra khỏi kho để thi công cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | gói |
| 4 | Phá dỡ trụ bếp, trụ hút mùi bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,333 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm,8mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,059 | m3 |
| 9 | Trát má cửa sau khi tháo dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,919 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,18 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch 110 ngăn kho 4, tạo kho 3* | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,33 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp ở phòng 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,895 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 468,66 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 57,167 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 414,587 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 64,637 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 264,092 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 215,132 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,719 | 1m2 |
| 21 | Láng nền mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 84,711 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 84,711 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50,113 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,054 | m2 |
| 25 | Cấp cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,094 | m2 |
| 26 | Cấp cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 27 | Cấp cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,817 | m2 |
| 28 | Cấp cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm 1.2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,85 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,255 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,667 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,275 | 1m2 |
| 32 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,713 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2M 2*19W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt gen 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100 | m |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20,64 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20,64 | m3 |
| C | Kho 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,32 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,494 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đồ đạc ra khỏi kho để thi công cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 87,795 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,702 | m2 |
| 6 | Láng nền mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,111 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,111 | 1m2 |
| 8 | Trát má cửa sau khi tháo dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,066 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 62,982 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,702 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 44,048 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 29,636 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,702 | m2 |
| 14 | Cấp cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,84 | m2 |
| 15 | Cấp cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,494 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,494 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,05 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2M 2*19W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt gen 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | m |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,07 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,07 | m3 |
| D | Phòng KT thang máy ( tầng tum ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 59,825 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 59,825 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 59,825 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,12 | m2 |
| 5 | Cấp cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,12 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,12 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,761 | 1m2 |
| E | Kho cầu thang cuối tầng 3 (kho 1) + thang bộ bên cạnh (kho 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đồ đạc ra khỏi kho để thi công cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 214,653 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 214,653 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 214,653 | 1m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 63,754 | m2 |
| 7 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 63,754 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2M 2*19W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cấp cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,4 | m2 |
| F | Thang bộ dẫn lên tầng mái | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 99,137 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 99,137 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 99,137 | 1m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13,074 | m2 |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13,074 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,2 | m |
| 7 | Cấp cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,6 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,6 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,039 | 1m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn tay vịn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,063 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ: sơn lan can sắt phi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,942 | 1m2 |
| G | Phòng nghỉ bảo vệ tầng 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66,139 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66,139 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66,139 | 1m2 |
| 4 | Cung cấp tấm đan thoát sàn inox 1000x200x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | tấm |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,8 | m2 |
| 6 | Cấp cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,32 | m2 |
| H | Sơn trụ lan can tầng tum | |||
| 1 | Sơn trụ lan can tầng tum - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 210,911 | 1m2 |
| I | Phòng tiếp khách 209 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,828 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,525 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13,703 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,822 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,525 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,822 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,822 | m2 |
| 8 | Cấp cửa mở trượt ngang 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,948 | m2 |
| 9 | Cấp cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,38 | m2 |
| 10 | Cấp cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,5 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,5 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,847 | 1m2 |
| 14 | Cấp rèm cửa sổ: Rèm lá dọc cản sáng màu xanh dương, chất liệu 100% Polyester | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt led đôi gắn tường 1,2M 2*19W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt gen 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | m |
| J | Phòng chế biến 207 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 46,884 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,148 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,736 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 46,884 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,736 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,736 | m2 |
| 8 | Cấp cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,86 | m2 |
| 9 | Cấp cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,42 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,42 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,787 | 1m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 110mm, tiết diện lỗ 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,11 | m2 |
| 15 | Gia công khung thép hộp 20*20*1.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,052 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung thép hộp 20*20*1.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,052 | tấn |
| 17 | Aluminium trong nhà dày 2mm độ nhôm 0.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | m2 |
| 18 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt led đôi gắn tường 1,2M 2*19W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt gen 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | m |
| K | Phòng kho tầng 2 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước phủ ( sơn phủ tường bẩn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 37,919 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,94 | m2 |
| 3 | Cấp cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,94 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,109 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,94 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,948 | 1m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 200x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 19,094 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,36 | m2 |
| 9 | Cấp cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,96 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,96 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,372 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11 | máy |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led chiếu pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 1 cực 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện nổi 200x300x150mm dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 82 | chiếc |
| 2 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều Inverter 11.900 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Điều hòa 1 chiều Inverter 8.500 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7071155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.414231E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 14 - 23 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy mài | ≥ 2,7 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi