Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSTP để thực hiện các CT dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:46:00 đến ngày 2022-09-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93788E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.304.348.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng kết hợp kho lưu trữ UBND phường Hòa Thuận Đông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSTP để thực hiện các CT dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | - nt - | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | - nt - | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | - nt - | 208,382 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | - nt - | 0,889 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | - nt - | 184,095 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | - nt - | 137,03 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách nhôm kích | - nt - | 6,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa sổ, lan can sắt | - nt - | 32,993 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 73,93 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 20,241 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 12,233 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | - nt - | 140,782 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | - nt - | 23,97 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | - nt - | 1 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | - nt - | 3,995 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - nt - | 0,021 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | - nt - | 4,799 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | - nt - | 1,814 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | - nt - | 0,119 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 0,21 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 2,564 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 1,576 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 3,229 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 1,927 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | - nt - | 0,188 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | - nt - | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | - nt - | 0,021 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | - nt - | 0,416 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | - nt - | 0,167 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | - nt - | 0,937 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | - nt - | 0,085 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,004 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,028 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,046 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,182 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,004 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,028 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | - nt - | 0,057 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | - nt - | 0,325 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | - nt - | 0,366 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | - nt - | 0,256 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | - nt - | 0,094 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | - nt - | 31 | cái |
| 45 | Đục lớp bê tông bằng máy khoan bê tông, vị trí gia cố, liên kết bê tông cũ và mới | - nt - | 9,315 | m2 |
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | - nt - | 410 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Quét sika 732 liên kết bê tông cũ và mới | - nt - | 9,315 | 1m2 |
| 48 | Bơm sika 731 cấy thép vào bê tông | - nt - | 410 | vị trí |
| 49 | Xây tường gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao | - nt - | 3,278 | m3 |
| 50 | Xây bậc cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 0,97 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | - nt - | 8,057 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | - nt - | 9,594 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 15,12 | m2 |
| 54 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 19,825 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 175,434 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 227,31 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 92,548 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | - nt - | 2,96 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | - nt - | 44,54 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 16,713 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | - nt - | 16,45 | m |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | - nt - | 356,622 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | - nt - | 41,582 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | - nt - | 249,04 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | - nt - | 388,941 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | - nt - | 250,741 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | - nt - | 405,8 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 388,941 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 656,542 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | - nt - | 361,63 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền láng granito | - nt - | 14,105 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | - nt - | 320,24 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | - nt - | 6,3 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch giả gỗ 200x1200, vữa XM mác 75 | - nt - | 27,17 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, bậc cửa, vữa XM mác 75 | - nt - | 19,906 | m2 |
| 76 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | - nt - | 31,81 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | - nt - | 46,42 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gach granite 120x600 | - nt - | 18,15 | m2 |
| 79 | Ốp gạch inax vào tường | - nt - | 143,115 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | - nt - | 35,724 | m2 |
| 81 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô, ô văng | - nt - | 64,32 | m2 |
| 82 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | - nt - | 64,32 | 1m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm Sika Membrane mái, tường, sê nô, ô văng | - nt - | 92,363 | m2 |
| 84 | Căn lưới thủy tinh gia cố chống thấm | - nt - | 20,52 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 74,28 | m2 |
| 86 | GCLD của đi 4 cánh nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (hoặc tương đương), khóa, phụ kiện đồng bộ | - nt - | 21,06 | m2 |
| 87 | GCLD của đi 2 cánh nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (hoặc tương đương), khóa, phụ kiện đồng bộ | - nt - | 3,64 | m2 |
| 88 | GCLD của đi 1 cánh nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (hoặc tương đương), khóa, phụ kiện đồng bộ | - nt - | 8,2 | m2 |
| 89 | GCLD của sổ 2 cánh cánh nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (hoặc tương đương), khóa, phụ kiện đồng bộ | - nt - | 9,12 | m2 |
| 90 | GCLD của sổ 4 cánh cánh nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (hoặc tương đương), khóa, phụ kiện đồng bộ | - nt - | 21,6 | m2 |
| 91 | GCLD vách kính nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm | - nt - | 1,56 | m2 |
| 92 | Gia công khung hoa bảo vệ cửa sổ inox 304 KT 20x20x1,2 | - nt - | 0,251 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửa sổ | - nt - | 31,92 | m2 |
| 94 | Gia công lan can sắt hộp | - nt - | 0,684 | tấn |
| 95 | Gia công lan can inox 304 | - nt - | 0,028 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can | - nt - | 38,119 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | - nt - | 1,094 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | - nt - | 1,094 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 149,73 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | - nt - | 1,663 | 100m2 |
| 101 | Ke chống bão mật độ 6 cái/m2 | - nt - | 998 | cái |
| 102 | Tôn úp nóc | - nt - | 26,2 | md |
| 103 | GCLD nắp đậy lỗ lên mái | - nt - | 1 | cái |
| 104 | GCLD chữ inox mạ đồng cao 150 (bao gồm dấu) | - nt - | 22 | chữ |
| 105 | GCLD chữ inox mạ đồng cao 230 (bao gồm dấu) | - nt - | 19 | chữ |
| 106 | Kẻ roan rộng 20mm | - nt - | 0,564 | m2 |
| 107 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 | - nt - | 135,63 | m2 |
| 108 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600 | - nt - | 22,32 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | - nt - | 4,641 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | - nt - | 1,375 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | - nt - | 1,375 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi | - nt - | 1,375 | 100m3 |
| C | Phần điện nước | |||
| 1 | Đèn âm trần bóng Led 1x9W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần bóng Led 1x12W | - nt - | 13 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp Led 1x9W - 0,6m gắn nổi | - nt - | 1 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp Led 1x18W - 1,2m gắn nổi | - nt - | 5 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp Led 2x18W - 1,2m gắn nổi | - nt - | 12 | bộ |
| 6 | Đèn Panel KT 300x1200 bóng led 40W, âm trần | - nt - | 15 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x3W-2H | - nt - | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Đèn Exit bóng led - 1x3W-2H | - nt - | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Công tắc 1 chiều 10A | - nt - | 20 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều 10A | - nt - | 8 | cái |
| 11 | Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế, viềng | - nt - | 6 | hộp |
| 12 | Mặt nạ công tắc 3 hạt + hộp đế, viềng | - nt - | 4 | hộp |
| 13 | Mặt nạ công tắc 4 hạt + hộp đế, viềng | - nt - | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế, mặt nạ | - nt - | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Quạt đảo gắn tường, CS 130W | - nt - | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn + hộp đế, mặt nạ cho đèn sự cố và quạt gắn tường | - nt - | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần, CS 55W | - nt - | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường, Q=860m3/h | - nt - | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường, Q=120m3/h | - nt - | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 400x600x180 dày 1,0mm | - nt - | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện 16 module | - nt - | 1 | tủ |
| 22 | MCB-1P-10A-4,5KA | - nt - | 4 | cái |
| 23 | MCB-1P-20A-4,5KA | - nt - | 8 | cái |
| 24 | MCB-3P-32A-6KA | - nt - | 1 | cái |
| 25 | MCB-3P-40A-6KA | - nt - | 1 | cái |
| 26 | MCB-3P-40A-10KA | - nt - | 1 | cái |
| 27 | MCB-3P-50A-10KA | - nt - | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Contacto 1P-16A | - nt - | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Timer 24H | - nt - | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | - nt - | 1.280 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | - nt - | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | - nt - | 270 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x6,0mm2 | - nt - | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC (4Cx10)mm2 | - nt - | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 | - nt - | 380 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | - nt - | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | - nt - | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D40 | - nt - | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | - nt - | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt Hộp đấu nối 110x110 | - nt - | 22 | hộp |
| 41 | Ống đồng D15,9 dày 0,81mm | - nt - | 0,3 | 100m |
| 42 | Ống đồng D6,4 dày 0,81mm | - nt - | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | - nt - | 0,24 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | - nt - | 0,28 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | - nt - | 0,3 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | - nt - | 0,3 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống PVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=27mm | - nt - | 0,24 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống PVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm | - nt - | 0,28 | 100m |
| 49 | Cút PVC D27 | - nt - | 8 | cái |
| 50 | Cút PVC D21 | - nt - | 12 | cái |
| 51 | Tê PVC D27 | - nt - | 2 | cái |
| 52 | Tê PVC D21 | - nt - | 4 | cái |
| 53 | Côn thu PVC D27/21 | - nt - | 4 | cái |
| 54 | Dây điện CV 1Cx2,5mm2 | - nt - | 90 | m |
| 55 | Ống luồn dây diện D20 | - nt - | 120 | m |
| 56 | Hộp đấu dây KT 110x110 | - nt - | 9 | hộp |
| 57 | Dây tín hiệu loa 2pair 16AWG | - nt - | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | - nt - | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | - nt - | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo gắn tường | - nt - | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo + dây đấu | - nt - | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi KT 600x500 | - nt - | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | - nt - | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | - nt - | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | - nt - | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cầu chắn rác D60 | - nt - | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | - nt - | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | - nt - | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van 1 chiều DN20 | - nt - | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van phao cơ DN20 | - nt - | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | - nt - | 0,64 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | - nt - | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Nối trơn PPR D25 | - nt - | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối trơn PPR D20 | - nt - | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Nối giảm PPR D40/25 | - nt - | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nối giảm PPR D25/20 | - nt - | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút PPR D25 | - nt - | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút PPR D20 | - nt - | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 1/2' + kép DN15 | - nt - | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | - nt - | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PPR D25 | - nt - | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ống PVC D114 dày 4,9mm | - nt - | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống PVC D60 dày 2,8mm | - nt - | 0,88 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống PVC D34 dày 2,0mm | - nt - | 0,04 | 100m |
| 85 | Nối giảm PVC D60/34 | - nt - | 4 | cái |
| 86 | Chếch PVC D114 | - nt - | 6 | cái |
| 87 | Chếch PVC D60 | - nt - | 44 | cái |
| 88 | Chếch PVC D34 | - nt - | 8 | cái |
| 89 | Y giảm PVC D114/60 | - nt - | 1 | cái |
| 90 | Y PVC D114 | - nt - | 1 | cái |
| 91 | Y PVC D60 | - nt - | 7 | cái |
| 92 | Tê PVC D114 | - nt - | 2 | cái |
| 93 | Tê PVC D60 | - nt - | 2 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | - nt - | 0,09 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - nt - | 0,017 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | - nt - | 0,601 | m3 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | - nt - | 0,462 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | - nt - | 0,03 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - nt - | 0,017 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | - nt - | 4 | cái |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm. Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | - nt - | 2,765 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 31,782 | m2 |
| 103 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 3,07 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | - nt - | 16,802 | m2 |
| D | Cải tạo tường rào, nền sân | |||
| E | Phần tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 5,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào khung thép, khung lưới | - nt - | 30,618 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | - nt - | 0,197 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | - nt - | 0,672 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | - nt - | 39,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | - nt - | 6,863 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 39,775 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 46,638 | m2 |
| F | Phần nền sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 140 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | - nt - | 3,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | - nt - | 0,866 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | - nt - | 1,658 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | - nt - | 0,098 | tấn |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | - nt - | 3,047 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | - nt - | 2,342 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | - nt - | 4,864 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | - nt - | 0,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | - nt - | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | - nt - | 156 | m2 |
| 12 | Xây bó bồn, bệ ngồi gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao | - nt - | 2,38 | m3 |
| 13 | Trát granitô bó bồn, bệ ngồi, vữa XM mác 75 | - nt - | 15,92 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa đá màu ghi sáng KT 100x150x600, vữa XM mác 75 | - nt - | 46 | m |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Trúc Cần câu (cao 2m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 96 | cây |
| 2 | Cây Bàng Đài loan đường kính thân 10cm | - nt - | 2 | cây |
| 3 | Cây Ắc ó cao 0,5-0,6m | - nt - | 80 | cây |
| 4 | Cỏ lá gừng | - nt - | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | - nt - | 2 | 1 cây/90 ngày |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước | - nt - | 0,002 | 100m2/tháng |
| H | Vận chuyển phế thải đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | - nt - | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi | - nt - | 0,154 | 100m3 |
| I | Hệ thống điên chiếu sáng ngoài trời | |||
| J | Chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 8 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn sân vườn bóng led 30W-220V | - nt - | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây CXV 3x2,5mm2 | - nt - | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | - nt - | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | - nt - | 46 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | - nt - | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đường cáp điện | - nt - | 3 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - nt - | 0,128 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | - nt - | 1,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | - nt - | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt khung móng trụ đèn | - nt - | 8 | bộ |
| K | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | - nt - | 10 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | - nt - | 3 | mối |
| 4 | Đào đường cáp tiếp địa, rộng | - nt - | 2,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - nt - | 2,9 | 100m3 |
| L | Tiếp địa RC-4, RC-1: | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x6, L=2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 11 | cọc |
| 2 | Thanh ốp đầu cọc L63x6, L= 0,05m | - nt - | 11 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | - nt - | 9 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | - nt - | 16 | m |
| 5 | Bulong M16x80 | - nt - | 1 | con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93788E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.304.348.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch ≥1,7 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi