Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945660-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220933681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSTP để thực hiện các CT dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:46:00 đến ngày 2022-09-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93788E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.304.348.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
E-CDNT 1.2 xây lắp
Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng kết hợp kho lưu trữ UBND phường Hòa Thuận Đông
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NSTP để thực hiện các CT dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Khoa Trúc Việt; Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Phẩm, Hoà Cường Bắc, Hải Châu, Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hải Châu; Địa chỉ: Số 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng
B Phần xây lắp
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK13bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa- nt -2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu- nt -2bộ
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao - nt -208,382m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao - nt -0,889tấn
6Tháo dỡ trần- nt -184,095m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công- nt -137,03m2
8Tháo dỡ vách nhôm kích- nt -6,16m2
9Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa sổ, lan can sắt- nt -32,993m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -73,93m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -20,241m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -12,233m3
13Tháo dỡ gạch ốp tường- nt -140,782m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- nt -23,97m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng - nt -1m3
16Đào đất móng băng, rộng - nt -3,995m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- nt -0,021100m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng - nt -4,799m3
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng - nt -1,814m3
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột - nt -0,119m3
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250- nt -0,21m3
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250- nt -2,564m3
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250- nt -1,576m3
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250- nt -3,229m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250- nt -1,927m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột- nt -0,188100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao - nt -0,016100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao - nt -0,021100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao - nt -0,416100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường- nt -0,167100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan- nt -0,937100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan- nt -0,085100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép - nt -0,004tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép - nt -0,028tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép - nt -0,046tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép - nt -0,182tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - nt -0,004tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - nt -0,028tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép - nt -0,057tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao - nt -0,325tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép - nt -0,366tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao - nt -0,256tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan- nt -0,094tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng - nt -31cái
45Đục lớp bê tông bằng máy khoan bê tông, vị trí gia cố, liên kết bê tông cũ và mới- nt -9,315m2
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D- nt -4101 lỗ khoan
47Quét sika 732 liên kết bê tông cũ và mới- nt -9,3151m2
48Bơm sika 731 cấy thép vào bê tông- nt -410vị trí
49Xây tường gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao - nt -3,278m3
50Xây bậc cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75- nt -0,97m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao - nt -8,057m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao - nt -9,594m3
53Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75- nt -15,12m2
54Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -19,825m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -175,434m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -227,31m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -92,548m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75- nt -2,96m2
59Trát trần, vữa XM mác 75- nt -44,54m2
60Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -16,713m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- nt -16,45m
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà- nt -356,622m2
63Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà- nt -41,582m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần- nt -249,04m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà- nt -388,941m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhà- nt -250,741m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần- nt -405,8m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -388,941m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -656,542m2
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại- nt -361,63m2
71Phá dỡ nền láng granito- nt -14,105m2
72Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75- nt -320,24m2
73Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75- nt -6,3m2
74Lát nền, sàn, gạch giả gỗ 200x1200, vữa XM mác 75- nt -27,17m2
75Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, bậc cửa, vữa XM mác 75- nt -19,906m2
76Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75- nt -31,81m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75- nt -46,42m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gach granite 120x600- nt -18,15m2
79Ốp gạch inax vào tường- nt -143,115m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75- nt -35,724m2
81Phá dỡ lớp vữa láng sê nô, ô văng- nt -64,32m2
82Đục tẩy bề mặt sàn bê tông- nt -64,321m2
83Quét dung dịch chống thấm Sika Membrane mái, tường, sê nô, ô văng- nt -92,363m2
84Căn lưới thủy tinh gia cố chống thấm- nt -20,52m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75- nt -74,28m2
86GCLD của đi 4 cánh nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (hoặc tương đương), khóa, phụ kiện đồng bộ- nt -21,06m2
87GCLD của đi 2 cánh nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (hoặc tương đương), khóa, phụ kiện đồng bộ- nt -3,64m2
88GCLD của đi 1 cánh nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (hoặc tương đương), khóa, phụ kiện đồng bộ- nt -8,2m2
89GCLD của sổ 2 cánh cánh nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (hoặc tương đương), khóa, phụ kiện đồng bộ- nt -9,12m2
90GCLD của sổ 4 cánh cánh nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm (hoặc tương đương), khóa, phụ kiện đồng bộ- nt -21,6m2
91GCLD vách kính nhôm xingfa dày 1,5mm, kính cường lực 8mm- nt -1,56m2
92Gia công khung hoa bảo vệ cửa sổ inox 304 KT 20x20x1,2- nt -0,251tấn
93Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửa sổ- nt -31,92m2
94Gia công lan can sắt hộp- nt -0,684tấn
95Gia công lan can inox 304- nt -0,028tấn
96Lắp dựng lan can- nt -38,119m2
97Gia công xà gồ thép- nt -1,094tấn
98Lắp dựng xà gồ thép- nt -1,094tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -149,73m2
100Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm- nt -1,663100m2
101Ke chống bão mật độ 6 cái/m2- nt -998cái
102Tôn úp nóc- nt -26,2md
103GCLD nắp đậy lỗ lên mái- nt -1cái
104GCLD chữ inox mạ đồng cao 150 (bao gồm dấu)- nt -22chữ
105GCLD chữ inox mạ đồng cao 230 (bao gồm dấu)- nt -19chữ
106Kẻ roan rộng 20mm- nt -0,564m2
107GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600- nt -135,63m2
108GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600- nt -22,32m2
109Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao - nt -4,641100m2
110Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi - nt -1,375100m3
111Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi - nt -1,375100m3
112Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi - nt -1,375100m3
C Phần điện nước
1Đèn âm trần bóng Led 1x9WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK3bộ
2Đèn ốp trần bóng Led 1x12W- nt -13bộ
3Đèn tuýp Led 1x9W - 0,6m gắn nổi- nt -1bộ
4Đèn tuýp Led 1x18W - 1,2m gắn nổi- nt -5bộ
5Đèn tuýp Led 2x18W - 1,2m gắn nổi- nt -12bộ
6Đèn Panel KT 300x1200 bóng led 40W, âm trần- nt -15bộ
7Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x3W-2H- nt -1,65 đèn
8Đèn Exit bóng led - 1x3W-2H- nt -0,85 đèn
9Công tắc 1 chiều 10A- nt -20cái
10Công tắc 2 chiều 10A- nt -8cái
11Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế, viềng- nt -6hộp
12Mặt nạ công tắc 3 hạt + hộp đế, viềng- nt -4hộp
13Mặt nạ công tắc 4 hạt + hộp đế, viềng- nt -1hộp
14Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế, mặt nạ- nt -20cái
15Lắp đặt Quạt đảo gắn tường, CS 130W- nt -6cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn + hộp đế, mặt nạ cho đèn sự cố và quạt gắn tường- nt -14cái
17Lắp đặt Quạt đảo gắn trần, CS 55W- nt -10cái
18Lắp đặt Quạt hút gắn tường, Q=860m3/h- nt -1cái
19Lắp đặt Quạt hút gắn tường, Q=120m3/h- nt -2cái
20Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 400x600x180 dày 1,0mm- nt -1tủ
21Lắp đặt Tủ điện 16 module- nt -1tủ
22MCB-1P-10A-4,5KA- nt -4cái
23MCB-1P-20A-4,5KA- nt -8cái
24MCB-3P-32A-6KA- nt -1cái
25MCB-3P-40A-6KA- nt -1cái
26MCB-3P-40A-10KA- nt -1cái
27MCB-3P-50A-10KA- nt -1cái
28Lắp đặt Contacto 1P-16A- nt -2cái
29Lắp đặt Timer 24H- nt -2cái
30Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2- nt -1.280m
31Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2- nt -450m
32Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2- nt -270m
33Lắp đặt Dây CU/PVC 1x6,0mm2- nt -250m
34Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC (4Cx10)mm2- nt -50m
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16- nt -380m
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20- nt -140m
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25- nt -100m
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D40- nt -60m
39Lắp đặt ống HDPE D40/30- nt -50m
40Lắp đặt Hộp đấu nối 110x110- nt -22hộp
41Ống đồng D15,9 dày 0,81mm- nt -0,3100m
42Ống đồng D6,4 dày 0,81mm- nt -0,3100m
43Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm- nt -0,24100m
44Ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm- nt -0,28100m
45Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm- nt -0,3100m
46Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm- nt -0,3100m
47Bảo ôn ống PVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=27mm- nt -0,24100m
48Bảo ôn ống PVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm- nt -0,28100m
49Cút PVC D27- nt -8cái
50Cút PVC D21- nt -12cái
51Tê PVC D27- nt -2cái
52Tê PVC D21- nt -4cái
53Côn thu PVC D27/21- nt -4cái
54Dây điện CV 1Cx2,5mm2- nt -90m
55Ống luồn dây diện D20- nt -120m
56Hộp đấu dây KT 110x110- nt -9hộp
57Dây tín hiệu loa 2pair 16AWG- nt -90m
58Lắp đặt chậu xí bệt- nt -2bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- nt -2cái
60Lắp đặt chậu rửa Lavabo gắn tường- nt -3bộ
61Lắp đặt vòi rửa Lavabo + dây đấu- nt -3bộ
62Lắp đặt gương soi KT 600x500- nt -3cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả- nt -1bộ
64Lắp đặt vòi rửa gắn tường- nt -2bộ
65Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150- nt -5cái
66Lắp đặt Cầu chắn rác D60- nt -8cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3- nt -1bể
68Lắp đặt Van khóa PPR D25- nt -3cái
69Lắp đặt Van 1 chiều DN20- nt -1cái
70Lắp đặt Van phao cơ DN20- nt -1cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm- nt -0,64100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm- nt -0,4100m
73Lắp đặt Nối trơn PPR D25- nt -12cái
74Lắp đặt Nối trơn PPR D20- nt -8cái
75Lắp đặt Nối giảm PPR D40/25- nt -1cái
76Lắp đặt Nối giảm PPR D25/20- nt -3cái
77Lắp đặt Cút PPR D25- nt -14cái
78Lắp đặt Cút PPR D20- nt -12cái
79Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 1/2' + kép DN15- nt -8cái
80Lắp đặt Tê PPR D25/20- nt -5cái
81Lắp đặt Tê PPR D25- nt -5cái
82Lắp đặt Ống PVC D114 dày 4,9mm- nt -0,12100m
83Lắp đặt Ống PVC D60 dày 2,8mm- nt -0,88100m
84Lắp đặt Ống PVC D34 dày 2,0mm- nt -0,04100m
85Nối giảm PVC D60/34- nt -4cái
86Chếch PVC D114- nt -6cái
87Chếch PVC D60- nt -44cái
88Chếch PVC D34- nt -8cái
89Y giảm PVC D114/60- nt -1cái
90Y PVC D114- nt -1cái
91Y PVC D60- nt -7cái
92Tê PVC D114- nt -2cái
93Tê PVC D60- nt -2cái
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II- nt -0,09m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- nt -0,017100m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150- nt -0,601m3
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200- nt -0,462m3
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan- nt -0,03tấn
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp- nt -0,017100m2
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng - nt -4cái
101Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm. Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75- nt -2,765m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75- nt -31,782m2
103Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75- nt -3,07m2
104Quét nước xi măng 2 nước- nt -16,802m2
D Cải tạo tường rào, nền sân
E Phần tường rào
1Tháo dỡ cửa cổngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK5,25m2
2Phá dỡ hàng rào khung thép, khung lưới- nt -30,618m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW- nt -0,197m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW- nt -0,672m3
5Tháo dỡ gạch ốp tường- nt -39,6m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ- nt -6,863m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -39,775m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -46,638m2
F Phần nền sân
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK140m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng- nt -3,5m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW- nt -0,866m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW- nt -1,658m3
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao - nt -0,098tấn
6Đào đất móng băng, rộng - nt -3,047m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng - nt -2,342m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150- nt -4,864m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng - nt -0,59m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột- nt -0,032100m2
11Lát gạch sân, nền đường, gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75- nt -156m2
12Xây bó bồn, bệ ngồi gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao - nt -2,38m3
13Trát granitô bó bồn, bệ ngồi, vữa XM mác 75- nt -15,92m2
14Lắp đặt bó vỉa đá màu ghi sáng KT 100x150x600, vữa XM mác 75- nt -46m
G Cây xanh
1Trồng cây Trúc Cần câu (cao 2m)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK96cây
2Cây Bàng Đài loan đường kính thân 10cm- nt -2cây
3Cây Ắc ó cao 0,5-0,6m- nt -80cây
4Cỏ lá gừng- nt -0,23100m2
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- nt -21 cây/90 ngày
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước- nt -0,002100m2/tháng
H Vận chuyển phế thải đi đổ
1Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK0,154100m3
2Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi - nt -0,154100m3
3Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi - nt -0,154100m3
I Hệ thống điên chiếu sáng ngoài trời
J Chiếu sáng sân vườn
1Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK8cột
2Lắp đặt đèn sân vườn bóng led 30W-220V- nt -8bộ
3Lắp đặt Dây CXV 3x2,5mm2- nt -90m
4Lắp đặt ống HDPE D32/25- nt -70m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm- nt -46m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng - nt -0,165100m3
7Đắp cát đường cáp điện- nt -3m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- nt -0,128100m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng - nt -1,024m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột- nt -0,102100m2
11Cung cấp lắp đặt khung móng trụ đèn- nt -8bộ
K Tiếp địa tủ điện
1Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK3cọc
2Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm- nt -10m
3Mối hàn hóa nhiệt- nt -3mối
4Đào đường cáp tiếp địa, rộng - nt -2,9m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- nt -2,9100m3
L Tiếp địa RC-4, RC-1:
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x6, L=2,5mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK11cọc
2Thanh ốp đầu cọc L63x6, L= 0,05m- nt -11cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm- nt -9m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm- nt -16m
5Bulong M16x80- nt -1con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93788E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.304.348.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.32
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥150 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
2 Máy cắt gạch ≥1,7 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->