Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947518-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220947394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:44:00 đến ngày 2022-09-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,292,605,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (theo Thông tư 03/2016/TTBXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường cấp VI đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và xây mới hệ thống thoát nước bằng bê tông xi măng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.604.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.604.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộcòn hiệu lực đến ngày đóng thầuhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thôngđường bộ cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với trường hợp có bằng đại học chuyên nghành xây dựng)- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥140CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh hơi tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép (lu tĩnh) (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rãi bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tưới nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 195 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Xây dựng mương thoát nước, sửa chữa mặt đường Quảng Tiến 13, Quảng Tiến 28 và đường vào trường Trịnh Hoài Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT , địa chỉ: Số 171, xóm 4, khu 2, ấp Bầu Cá, xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng, địa chỉ: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phát triển Bình An, địa chỉ: Số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Địa Ốc Hưng Phát, địa chỉ:Số 51/3A, Đường TH 005, Ấp Lộc Hòa, xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây Dựng Vinh Gia Phát;, địa chỉ: Số 171, Xóm 4, Khu 2, Ấp Bàu Cá, Xã Trung Hoà, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT , địa chỉ: Số 171, xóm 4, khu 2, ấp Bầu Cá, xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, điện thoai: 0251.3866259.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMục II, chương V của E-HSMT4,248100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IVMục II, chương V của E-HSMT4,248100m3/km
3Cắt mặt đường bê tông nhựant0,37100m
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012)nt16,006100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (TCVN 9504/2012)nt16,006100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt16,006100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt16,006100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10Tnt1,94100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10Tnt1,94100tấn
B PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương bằng thủ công đất cấp IIInt99,856m3
2Đào móng mương bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp IIInt3,832100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m , đất cấp IIInt4,831100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km , đất cấp IIInt4,831100m3/1km
5Ván khuôn móng mương đổ bê tông tại chổnt2,025100m2
6Bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt82,2m3
7Ván khuôn thành mươngnt17,28100m2
8Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt108m3
9Bê tông mũ mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt45,9m3
10Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt52,002m3
11Ván khuôn đan mươngnt3,03100m2
12Cốt thép gờ gác đan đường kính cốt thép ≤10mmnt4,524tấn
13Cốt thép đan mương đường kính cốt thép ≤10mmnt4,704tấn
14Cốt thép đan mương đường kính cốt thép >10mmnt7,585tấn
15Lấp đất lưng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,511100m3
16Lắp đặt đan mươngnt675cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (theo Thông tư 03/2016/TTBXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường cấp VI đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và xây mới hệ thống thoát nước bằng bê tông xi măng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.604.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.604.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộcòn hiệu lực đến ngày đóng thầuhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thôngđường bộ cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với trường hợp có bằng đại học chuyên nghành xây dựng)- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi (*) Công suất ≥140CV1
2 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
4 Đầm bánh hơi tự hành (*) Trọng lượng: ≥ 16T2
5 Lu bánh thép (lu tĩnh) (*) Tải trọng 10-12 tấn2
6 Máy rãi bê tông nhựa (*) Công suất ≥ 140 CV1
7 Xe ô tô tưới nhựa (*) Công suất ≥ 195 CV1
8 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 6 tấn1
9 Xe ô tô tưới nước (*) Dung tích thùng ≥ 5m31
10 Máy thủy bình (*) Không yêu cầu2
11 Máy trộn bê tông Không yêu cầu3
12 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
13 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu1
14 Máy hàn Không yêu cầu2
15 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->