Gói thầu: Gó thầu số 05: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947329-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gó thầu số 05: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220947043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngấn sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:55:00 đến ngày 2022-09-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,916,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận thi công công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.842.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ( ô tô có gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gó thầu số 05: Xây lắp công trình
Xây dựng mới kênh thoát nước thôn Vĩnh An - Cống Rụt, xã Song Mai, thành phố Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngấn sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Song Mai, thành phố Bắc Giang Yên; Địa chỉ: Xã Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Châu Anh (Địa chỉ: số 55A đường Phạm Túc Minh, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang (Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 1 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Song Mai, thành phố Bắc Giang Yên; Địa chỉ: Xã Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Song Mai, thành phố Bắc Giang Yên; Địa chỉ: Xã Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 1 đường Lê Tháng Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, Địa chỉ: Sô 1 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V4,7501100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu của chương V47,50110m3/1km
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V52,1669100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V38,4373100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu của chương V98,858710m3/1km
6Bơm nước 50m3/h (ca bơm 7 tiếng)Theo yêu cầu của chương V86,1486ca
7Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu của chương V1.319,8775100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V273,8462m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V5,9808100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V545,4158m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, áp dụng xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V663,7126m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V3.823,216m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu của chương V144,1856m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của chương V12,5273100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V8,1137tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V3,5797tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V115,8763m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,771100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V4,6403tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V17,73m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V100cấu kiện
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,0681100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,2805tấn
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V3,15m3
25Ván khuôn tường.Theo yêu cầu của chương V0,1479100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,245tấn
27Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của chương V2,4988m3
28Ván khuôn sàn mái.Theo yêu cầu của chương V0,086100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,2805tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V1,86m3
31Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của chương V8,58100m2
32Nilon lótTheo yêu cầu của chương V128,72m2
33Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của chương V26,18m3
34Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của chương V0,48100m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của chương V32,18m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Bê tông sau phá dỡTheo yêu cầu của chương V3,21810m3/1km
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của chương V0,5151100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của chương V0,3218100m3
39Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.2m - Quy cách 1500x1500mmTheo yêu cầu của chương V25,8333đoạn cống
40Cống hộp 1500x1500Theo yêu cầu của chương V31m
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo yêu cầu của chương V27mối nối
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V0,0459100m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V17,1124m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V7,409m3
45Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,124100m2
B TUYẾN KÉO DÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V1,3881100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu của chương V13,88110m3/1km
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V3,3938100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V6,8051100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V0,0946100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của chương V272,6129100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V43,2m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,8319100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V87,4m3
10Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V122,41m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V611,6m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu của chương V19,19m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của chương V2,0007100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V1,2836tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,5759tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V18,54m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,0785100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,1352tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V1,71m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V1,24m3
21Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu của chương V0,2535100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,2271tấn
23Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của chương V2,55m3
24Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của chương V0,84m3
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của chương V0,088100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V0,1352tấn
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V1,71m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận thi công công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.842.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy bơm nước Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Cần trục ( ô tô có gắn cẩu) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->