Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:51:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.541508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.083016E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hồ sơ thanh quyết toán, hóa đơn…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.370.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.358.111.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa chống thấm tầng mái, tầng hầm 1, sửa chữa khuôn viên sân, phòng vệ sinh cá nhân tầng 2,3,4,5 trụ sở Agribank Hoàng Quốc Việt 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Chứng chỉ hoạt động năng lực xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đối với trường hợp liên danh, từng nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện này); 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 4. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 5. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 6. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 7. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 8. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hoàng Quốc Việt, địa chỉ: Số 135 đường Lạc Long Quân, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.7555690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hoàng Quốc Việt, địa chỉ: Số 135 đường Lạc Long Quân, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.7555690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hoàng Quốc Việt, địa chỉ: Số 135 đường Lạc Long Quân, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.7555690 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tầng mái, tầng hầm 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 235,2968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m2 |
| 4 | Vận chuyển mái tôn xống dưới | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,353 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật tư sắt thép xuống dưới | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7161 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,3193 | m3 |
| 8 | Đóng bao phế thải | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,3193 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,3193 | m3 |
| 10 | Bốc phế thải lên xe | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,3193 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,3193 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,3193 | m3 |
| 13 | Vệ sinh sàn mái | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,2228 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,852 | m3 |
| 15 | Dán màng chống thấm dày 4mm bằng phương pháp khò nóng (bao gồm chi phí vật tư và nhân công ) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,2228 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 18 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 286,68 | m2 |
| 19 | Lưới thép gia cường lớp bê tông dày 5cm, mác 200# | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,44 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,272 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,64 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,44 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8409 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8409 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,353 | 100m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m2 |
| 29 | Chi phí di chuyển téc nước, giá đỡ hệ điều hòa VRV hiện trạng phục vụ công tác cải tạo mái sàn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mục |
| 30 | Lắp đặt lại hệ đèn, điều hòa âm trần phòng hội trường tầng 11 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mục |
| B | Hạng mục 2: Khuôn viên sân quanh Chi nhánh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 446,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,76 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,33 | m3 |
| 4 | Dải nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 446,6 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,32 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 446,66 | m2 |
| 7 | Lát sân đá 400x400x40mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 446,66 | m2 |
| 8 | Đóng bao phế thải | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,5135 | m3 |
| 9 | Bốc phế thải lên xe | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,5135 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,5135 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,5135 | m3 |
| 12 | Vệ sinh sàn mái tầng hầm trước khi chống thấm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,9 | m2 |
| 13 | Dán màng chống thấm dày 4mm bằng phương pháp khò nóng (bao gồm chi phí vật tư và nhân công ) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,9 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,5235 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4285 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,068 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 21 | Tấm đan Composite kích thước 43x86mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | ck |
| 22 | Cửa cuốn tự động: Thân hợp kim nhôm, lan dày 1.4mm, bề mặt sơn tĩnh điện, trục sơn tĩnh điện, siêu bền, siêu êm, thẩm mỹ cao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,824 | m2 |
| 23 | Mô tơ cửa cuốn tự động, sức nâng 1000kg | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Bộ lưu điện và tay điều khiển có lắp trượt | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,824 | m2 |
| 26 | Thay thế bộ điều khiển tự động cửa kính cường lực hiện trạng tầng 1 (bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công lắp đặt thay thế) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: 04 phòng vệ sinh cá nhân các tầng 2,3,4,5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7016 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,17 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ván sàn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7016 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xinfa, kính an toàn dày 6.38mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,322 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,322 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,6216 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7016 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 15x90mm, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7016 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7016 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối rửa cơ) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn đá) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Bàn đá chậu rửa dày 2mm, giá đỡ Inox 304 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Giá sen cây âm tường) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1.5cm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,6 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7016 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7016 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7016 | m2 |
| 26 | Đóng bao vật tư vận chuyển lên cao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,36 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật tư từ xe vận chuyển, đến chân thang máy, vận chuyển lên từng vị trí xây dựng cát, đá, gạch, xi măng | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,77 | m3 |
| 28 | Vân chuyển bằng thủ công, xi măng lên tầng 11 phục vụ thi công. | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,437 | tấn |
| 29 | Vận chuyển gạch ốp, lát, gạch xây, sắt thép, mái tôn, sơn, trần thạch cao, thiết bị vệ sinh phục vụ thi công các tầng 2,3,4,5, tầng mái (nhân công bậc 3.5/7) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | công |
| 30 | Vệ sinh sau thi công | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 553,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.541508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.083016E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hồ sơ thanh quyết toán, hóa đơn…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.370.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.358.111.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh lốp 10T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng lồng 3T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 2,5 T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi