Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:50:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,181,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện + cấp thoát nước) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Xây dựng Trạm y tế xã Hồng Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM BỆNH (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9036 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4802 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3435 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1278 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1562 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5437 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5437 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4759 | 10 tấn/1km |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | mối nối |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,533 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4485 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Nhổ cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4485 | 100m cọc |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,205 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1899 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9585 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (VK bê tông lót) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6671 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8363 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3984 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3984 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6356 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1092 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3231 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3192 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8962 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0394 | m3 |
| 33 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3227 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2556 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3434 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7843 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4453 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 41 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,999 | m2 |
| 42 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,999 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1583 | m2 |
| 44 | Đánh bóng bằng xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,799 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1695 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6497 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4332 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4332 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3571 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,0445 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3682 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2764 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6918 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8044 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6957 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1457 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7923 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,234 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4401 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7644 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7644 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8821 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5706 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1837 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2169 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8365 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6823 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 80 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6884 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0879 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,784 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0879 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6537 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3363 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,3516 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7056 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3105 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7245 | m3 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 823,1318 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,836 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590,3508 | m2 |
| 95 | Ốp đá vào cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,02 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 973,5727 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 475,4198 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 515,311 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0559 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 515,311 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5432 | m2 |
| 102 | Lát đá Granite sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,451 | m2 |
| 103 | Láng granitô nền sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 104 | Quét flintkote hoặc tương đương chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,0915 | m2 |
| 105 | Láng mái, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0416 | m2 |
| 106 | Lát gạch lá nem (2 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,6174 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,493 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0523 | m2 |
| 109 | Đá mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,822 | m |
| 110 | Gia công lắp dựng chữ tên công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.065,6286 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 990,7308 | m2 |
| 113 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5432 | m2 |
| 114 | Nắp tôn lên mái, KT: 800x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 15x15x2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8972 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,356 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,14 | m2 |
| 118 | Cửa sổ lùa tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,71 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,284 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,64 | m2 |
| 123 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,47 | m2 |
| 124 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,036 | m2 |
| 125 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,614 | m2 |
| 126 | Vách ngăn Compact hoặc tương đương chống ẩm dày 12mm liền cửa ngăn phòng vệ sinh (Bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,044 | m2 |
| 127 | Suốt inox treo rèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | md |
| 128 | Rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 129 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 130 | Trụ inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,361 | m2 |
| 132 | Lan can đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | md |
| 133 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4125 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,029 | 100m2 |
| 135 | Tủ PCCC kích thước 500x700x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg (đã bao gồm phí kiểm định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bình |
| B | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 1P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 220V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 12 | Tủ điện 6-8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 13 | Tủ điện 4-6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 14 | Aptomat MCCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 16 | Aptomat ELCB 2P-20A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 19 | Đèn neon hộp phản quang đôi 2x40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Đèn huỳnh quang 600x600-220V/3x20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x22W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Đèn báo lắp trên cửa ra vào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Đèn led bán nguyệt 1,2m - 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Aptomat RCBO 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 33 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 51 | Switch 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 53 | Bộ phát wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Tủ điện nhẹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 55 | Cáp quang 24FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Cáp UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 57 | Ống bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 58 | Ổ cắm Lan trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Van 2 chiều PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Van 1 chiều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 80 | Lắp rắc co, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp rắc co, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp rắc co, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Két d15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (ống nóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D15 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Bơm tăng áp 0,5m3/h + bình tích áp 50l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt xi phông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Tê chéo U.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Tê chéo U.PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Tê chéo U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Tê chéo U.PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Tê chéo U.PVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Tê vuông D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Tê vuông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Tê vuông D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Tê vuông D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Cút 135 U.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Cút 135 U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Cút 135 U.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Cút 135 U.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 108 | Cút 90 U.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Cút 90 U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Cút 90 U.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Cút 90 U.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 112 | Côn U.PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Côn U.PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Côn U.PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Côn U.PVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu chuyển nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Cút 90 U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Chếch 135 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 129 | Khung treo bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Trọn bộ |
| 130 | Ốp đá mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 131 | Lắp đặt gương soi (KT 1.0x0.8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 141 | Máy bơm tăng áp (Q=3m3/h; h=30m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Trõ bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 144 | Chậu bếp + vòi chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8616 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,672 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa cửa sắt, lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3245 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5763 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4543 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9574 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3035 | 100m3 |
| 12 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 13 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4134 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4134 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,961 | 100m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8807 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,054 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3897 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3681 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1827 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5404 | 100m3 |
| 24 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 25 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2298 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2298 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7352 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6928 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1043 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1043 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4536 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4536 | 100m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9791 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5253 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7879 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 41 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2718 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,82 | m3 |
| 47 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8309 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8309 | 100m3 |
| D | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9088 | 100m3 |
| 2 | Đổ đất đắp bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,638 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8624 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8624 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.338,421 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5311 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4275 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,82 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,43 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,625 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8578 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9611 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6812 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 16 | Chét khe bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,65 | m2 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TMB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | 100m3 |
| 5 | Ống HDPE D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 6 | Cút HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Măng sông HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 10 | Ống thoát PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 11 | Ống thoát PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Ống thoát PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Tê PVC D125/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Chếch PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Tê thu PVC D125/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tê thu PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tê PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,449 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,201 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7685 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1248 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8402 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8402 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7475 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4198 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5811 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6515 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3866 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | 1 cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7561 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5856 | m3 |
| 34 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,7046 | m2 |
| 35 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,32 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0165 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7667 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8237 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5807 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6017 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9439 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9219 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570,201 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,6434 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,7728 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 916,6172 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3524 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,0442 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,0347 | m2 |
| G | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7366 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2455 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8472 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0401 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,514 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,987 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,867 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5954 | m2 |
| 23 | Dán chữ công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1885 | tấn |
| 25 | Mũi giáo thép rèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 26 | Bản nề cối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Bánh xe ĐK 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9144 | m2 |
| H | NHÀ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC CẤP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2446 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4634 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7004 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9176 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1898 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8628 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2086 | m3 |
| 28 | Quét flintkote hoặc tương đương chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,128 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7292 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,596 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,488 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4804 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9612 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2604 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7444 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 40 | Gia công cửa inox, hoa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 42 | Lắp đặt hộp 6 MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 58 | Giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thoát sàn bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| I | NHÀ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2446 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4634 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7004 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9176 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1898 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8628 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2086 | m3 |
| 28 | Quét flintkote hoặc tương đương chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,128 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7292 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,596 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,488 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4804 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9612 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2604 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7444 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 40 | Gia công cửa inox, hoa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 42 | Lắp đặt hộp 6 MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 58 | Giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thoát sàn bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| J | NHÀ ĐỂ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8949 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6989 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2446 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1395 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9543 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1531 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6554 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1707 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6715 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6715 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,312 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1066 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4997 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0922 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5614 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6895 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4016 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2902 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,172 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2409 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1756 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3917 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1756 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2008 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4248 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,453 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7696 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,328 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,13 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m2 |
| 38 | Quét flintkote hoặc tương đương chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 39 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6635 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,833 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2276 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4244 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300-40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Tủ điện 12MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Giá đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 0.0 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5796 | 100m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1135 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5577 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5577 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2424 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,98 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5348 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| M | BỂ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5225 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9794 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,376 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4976 | m2 |
| 11 | Quét flintkote hoặc tương đương chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1856 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | 100m3 |
| N | BÓ VỈA, BỒN CÂY, SÂN LÁT GẠCH, SÂN BTXM, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,332 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6956 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,76 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,76 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3715 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,81 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3715 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3715 | 100m3 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 12 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 10m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.480 | m2 |
| 14 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305 | m2/tháng |
| O | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m3 |
| 3 | Cu/XLPE/DSTA 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc đèn ngoài nhà 1 hạt Trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40/30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 8 | gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 727 | viên |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 17 | Lắp đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| P | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3034 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2521 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3991 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | m3 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(trát lớp thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3336 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3336 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1069 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Nắp bể bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | BỂ XỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0576 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8653 | m3 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,964 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,46 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(trát lớp thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,964 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3336 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4976 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2187 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2187 | 100m3 |
| R | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van xả đáy D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ren trong nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cấp nước nhựa PVC, đường kính D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt góc nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63mpe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại chuyển mạch chạy tay tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại chuyển mạch bật tắt cho bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn báo chạy dừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn báo lỗi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Cầu đấu động lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Cầu đấu điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Dây điện động lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Dây điện tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ áp suất 0-10 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Phao báo đầy cạn (phao điện 220V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp rắc co nhựa nhựa PVC, đường kính 42 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp rắc co nhựa nhựa PVC, đường kính 34 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp rắc co nhựa nhựa PVC, đường kính 27 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Lắp rắc co nhựa nhựa PVC, đường kính 21 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| S | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van xả đáy D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ren trong nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cấp nước nhựa PVC, đường kính D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt góc nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63mpe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại chuyển mạch chạy tay tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại chuyển mạch bật tắt cho bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn báo chạy dừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn báo lỗi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Cầu đấu động lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Cầu đấu điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Dây điện động lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Dây điện tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ áp suất 0-10 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Phao báo đầy cạn (phao điện 220V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp rắc co nhựa nhựa PVC, đường kính 42 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp rắc co nhựa nhựa PVC, đường kính 34 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp rắc co nhựa nhựa PVC, đường kính 27 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Lắp rắc co nhựa nhựa PVC, đường kính 21 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện + cấp thoát nước) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe lu công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi