Gói thầu: 01-XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947661-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01-XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220947423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:12:00 đến ngày 2022-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,533,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.30034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60068E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.073.492.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
E-CDNT 1.2 01-XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Xây dựng, nâng cấp cổng - hàng rào và các phòng chức năng Trường Mầm non Sơn Bằng
120 Ngày
E-CDNT 3 Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa , địa chỉ: Xóm 17, xã Thạch Tân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HQ. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng KT&HT huyện Hương Sơn. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Phòng KT&HT huyện Hương Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Xuân Khoa. Địa chỉ tại Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyệnThạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; Địa chỉ: Số nhà 12, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD Thương mại Xuân Khoa; Địa chỉ tại: Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyệnThạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; Địa chỉ: Số nhà 12, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa , địa chỉ: Xóm 17, xã Thạch Tân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC, - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự - Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0984100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,672m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7777m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0685100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0057tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1033tấn
7Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4985m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0906100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0123tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9075m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0825100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0159tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1257tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2173m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1687100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1328tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5881m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0625m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,076m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,0646m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8574m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,9m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V48,122m2
27Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5039tấn
28Bản lềChỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
29Bánh xeChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,92m2
31Sơn tĩnh điện cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V45,852m2
32Ốp đá granit tự nhiên biển tên trườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m2
33Vẽ họa tiết trang trí theo chỉ định của đơn vị sử dụngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5461m2
34Sản xuất, lắp dựng biển tên trường bằng chữ đồng cao 180cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V17chữ
35Sản xuất, lắp dựng biển tên trường bằng chữ đồng cao 150cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20chữ
36Sản xuất, lắp dựng biển tên trường bằng chữ đồng cao 220cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V19chữ
37Sản xuất, lắp dựng biển tên trường bằng chữ đồng cao 100cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V48chữ
38Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0098100m3
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,10931m3
40Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0036100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,128m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0176100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0016tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0235tấn
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,348m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0352100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0053tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0242tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,176m3
50Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9856m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,152m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,16m
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,152m2
54Quét nước ximăng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,152m2
55Sản xuất, lắp đặt cánh cổng sắt (Sơn tĩnh điện và phụ kiện kèm theo)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,93m2
56Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2378100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,64231m3
58Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0881100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,094m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,26m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0884100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9724m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1816m3
64Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,9406m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,081m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,44m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V45,861m2
68Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V45,861m2
69Sản xuất hàng rào song sắt sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V49,26m2
70Lắp dựng hàng ràoChỉ dẫn kỹ thuật chương V24,66m2
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0992100m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,21311m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,301m3
74Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,29m3
75Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4654100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7559100m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9616m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9056100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1876tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0608tấn
81Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,8282m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,4217m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,097m3
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,0782m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V896,6634m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V383,52m
87Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,7m
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V896,6634m2
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,544m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V687,617m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.494,592m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V618,4072m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôChỉ dẫn kỹ thuật chương V64,2727m3
6Hút hầm vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,3824m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,3824m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,9052m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,32m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V117,32m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V185,8291m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.919,6639m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V186,592m2
15Lát gạch GRANIT 600x600mm, XM PCB40, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V617,2959m2
16Lát gạch CERAMIC KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,4624m2
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2196m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1436m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,376m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V49,376m2
21Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V157,684m2
22Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m2
23Ke Inox đỡ bàn rửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,784m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7583100m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm hệ định hình, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,12m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V36bộ
28Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
29Lắp đặt đèn lốpChỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
34Lắp đặt cút nhựa D42x27mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
36Rắc co D42Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
38Lắp đặt tê nhựa D42x27mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
40Cút nhựa ren D27Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,65100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45100m
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
51Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
52Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
53Lắp đặt xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
55Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
56Van phao tự độngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
58Máy bơm nước Q=10M3/H; H=25MChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.30034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60068E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.073.492.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Đội trưởng thi công 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan cầm tay ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->