Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945217-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220945102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:03:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,595,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105392547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21078E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.516.522 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.947.549.566 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Đáp ứng các điều kiện tương ứng: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2. Phạm vi hoạt động: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 220V-8 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V-8 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8KVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Đặc điểm thiết bị Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm/hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm/hút nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thước lăn đo độ dài
- Đặc điểm thiết bị Thước lăn đo độ dài
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Đặc điểm thiết bị Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp

210 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Bưu điện Hà Nội có địa chỉ tại số 809 đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu quy định tại Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục của vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về thủ tục đấu thầu quy định tại Chương I, II, III, IV;(Scan đính kèm HSDT) - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII;(Scan đính kèm HSDT) - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V (Scan đính kèm HSDT). * Các tuyên bố đáp ứng của nhà thầu phải có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu đến từng trang, mục, chương, dòng cụ thể trong HSDT. * Trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu kèm theo khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT. * Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt đối với thầu trong nước
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực Hưng Yên (Nhân công vùng 2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyKhông cốt thép9,86m3
2Đào rãnh cáp bằng thủ côngRộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp 356,94m3
3Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cápBằng thủ công23,41m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổPhạm vi ≤ 1km0,57100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổvận chuyển cự ly ≤ 5km0,57100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theoNgoài phạm vi 5km, đất cấp 30,57100m3
7Lắp ống dẫn cápỐng thép mạ kẽm D752,19100m/ống
8Lắp ống dẫn cáp, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3Ống UPVC D9017,83100m/ống
9Lắp đai giữ ống nhựaUPVC D90 qua cầu Yên Lệnh900bộ
10Lắp đặt dây đấtCho tuyến cột treo cáp2bộ
11Lắp biển báoBiển cáp quang treo2cái
12Lắp biển báoBiển báo độ cao cáp4cái
13Đeo biển cáp tại bểCho cáp cống9bể
14Lắp đặt các phụ kiện để treo cápTrên cột Bưu điện25cột
15Lắp đặt phụ kiện treo cápKẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ6bộ
16Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treoCáp quang treo 96Fo1,8km
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang 96Fo (qua cầu Yên Lệnh)2,05km
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngGông CO1cột
19Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng sông 96Fo1bộ
20Hàn nối cáp sợi quang vào ODFODF 96Fo1bộ ODF
B Khu vực Hà Nam (Nhân công vùng 3)
1Bốc dỡ cột bê tôngBằng thủ công9,63tấn
2Vận chuyển cột bê tông bằng ôtô tảiCự ly vận chuyển ≤ 1km0,9610 tấn
3Bốc xếp xuống xi măng baoBằng thủ công2,04tấn
4Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngCự ly vận chuyển ≤ 10m9,51m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngCự ly vận chuyển ≤ 10m2,04tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoanKhông cốt thép1,66m3
7Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộnRộng 1,66m3
8Đào rãnh cáp bằng thủ côngRộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp 311,7m3
9Đào block cộtRộng ≤ 1m; sâu > 1m. Đất cấp 321,22m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cápBằng thủ công2,78m3
11Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổPhạm vi ≤ 1km0,12100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổvận chuyển cự ly ≤ 5km0,12100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theoNgoài phạm vi 5km, đất cấp 30,12100m3
14Lắp ống dẫn cáp, nong một đầuỐng PVC D613,03100m/ống
15Lắp đặt Côliê giữ ống nhựa PVCGiữ ống nhựa PVC D6155bộ
16Lắp đặt cút congΦ617cái
17Lắp ống dẫn cáp, nong một đầu.Ống UPVC D905,21100m/ống
18Lắp đai giữ ống nhựa UPVC D90Ống nhựa UPVC D90300bộ
19Lắp ống HDPE nong một đầuHDPE 50/400,15100 m/1 ống
20Lắp đặt dây đấtCho tuyến cột treo cáp11bộ
21Lắp dựng cột bê tông li tâm đơn 8m, cột không trang bị thu lôi.Lắp, dựng bằng thủ công18cột
22Đổ bê tông quầy gốc cột, loại cột đơnBê tông móng M1505,62m3
23Chỉnh cột nghiêngCột bê tông đơn 6 - 6,5m8cột
24Nối cột sắt đơn bằng sắt nối LLoại sắt nối dài 1,850m5Thanh
25Ván khuôn móng cột.Móng vuông (block cột)0,37100m2
26Lắp biển báo cáp quangBiển cáp quang treo62cái
27Lắp biển báo cáp quangBiển báo độ cao cáp103cái
28Đeo biển cáp tại bểCho cáp cống9bể
29Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cộtCôlie + Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ96bộ
30Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cộtBulông M14x220 + Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ11bộ
31Lắp đặt bu lôngBu lông M14x22015bộ
32Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngCôliê + bộ treo cáp ADSS KV100381cột
33Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngCôliê + bộ néo cáp ADSS 2 hướng KV100113cột
34Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treoCáp quang treo 96Fo4,12km
35Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ADSSCáp quang 96Fo KV10017,85km
36Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang 96Fo0,55km
37Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngGông CA13cột
38Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột điện trònGông CO8cột
39Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng sông 96FO8bộ
C Khu vực Hà Nội (Nhân công vùng 1)
1Lắp đặt dây đấtCho tuyến cột treo cáp23bộ
2Lắp biển báo cáp quangBiển cáp quang treo23cái
3Lắp biển báo cáp quangBiển báo độ cao cáp20cái
4Đeo biển cáp tại bểCho cáp cống48bể
5Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột (Côlie + Kẹp 2R3L)Côlie + Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ70cột
6Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột (Bulông xuyên tâm M14x220 + Kẹp 2R3L)Bulông M14x220 + Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ108cột
7Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo > 48 sợiCáp quang treo 96Fo7,38km
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống Cáp quang kéo cống 96Fo2,75km
9Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngGông CA3cột
10Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột điện trònGông CO5cột
11Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng sông 96Fo3bộ
D Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp96Fo5,35km
2Cáp quang treo hình số 8 vỏ bọc phi kim loại96Fo vỏ bọc phi kim loại11,5km
3Cáp quang treo hình số 896Fo vỏ bọc kim loại1,8km
4Cáp quang treo ADSS96Fo, khoảng vượt 100m17,85km
5Măng sông cáp quang96Fo12Bộ
E Vật tư chính B cấp
1Biển báo cao độ cáp quang127cái
2Biển báo cáp quang dọc tuyến87cái
3Cọc đất L50x50x5Dài 1000mm36cái
4Colie sắtGông bắt cột điện685bộ
5Gông CA (giá treo cáp dự phòng)Cho cột vuông17bộ
6Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh316bộ
7Khóa đai Inox A200 (200x0.4)72bộ
8Ống PVC D2190m
9Thép làm thu lôi F454,324kg
10Bộ treo cáp ADSS (KV100)381bộ
11Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)113bộ
12Bu lông M 14 x 22030bộ
13Bu lông xuyên tâm M 14 x 220119bộ
14Cột bê tông li tâm 8m(PC.I-8-160-3.5)18Cột
15Colie sắt đỡ ống qua cầu55kg
16Gông CO (giá treo cáp dự phòng)Cho cột tròn13bộ
17Ống thép mạ kẽm D75,6223,38m
18Ống PVC D61309,06m
19Ống UPVC D902.350,08m
20Ống HDPE D50/4015,3m
21Sắt nối L100x100x10-18505thanh
22Thanh T1 d=5-50x4701.104kg
23Thanh T2 d=5-50x220516kg
24Thanh T3 d=5-50x185432kg
25Bld=14-L=70-1Ecu2.400bộ
26Bld=10-L=30-1Ecu2.400bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105392547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21078E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.516.522 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.947.549.566 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1.Đáp ứng các điều kiện tương ứng: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2. Phạm vi hoạt động: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T1
2 Xe tải thùng 3,5 tấn Xe tải thùng 3,5 tấn2
3 Máy hàn điện 220V-8 KW Máy hàn điện 220V-8 KW2
4 Máy mài 2 KW Máy mài 2 KW2
5 Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
7 Máy phát điện 8KVA Máy phát điện 8KVA2
8 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M31
9 Máy tời tải trọng 5T Máy tời tải trọng 5T1
10 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
11 Máy đo OTDR có dải động >35dB Máy đo OTDR có dải động >35dB1
12 Máy đo thu phát công suất quang (bộ) Máy đo thu phát công suất quang (bộ)1
13 Máy bơm/hút nước Máy bơm/hút nước2
14 Thước lăn đo độ dài Thước lăn đo độ dài2
15 Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->