Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung (phần giao thông và thoát nước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944004-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
Tên gói thầu Xây dựng và hạng mục chung (phần giao thông và thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20190323532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:03:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,096,524,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.400.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình).Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.700.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV (mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 12.700.000.000 VND thì được đánh giá là 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III (hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm) và có giá trị hợp đồng >= 12.700.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ô tô tưới nước >= 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh hơi >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh xích sức nâng >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn vạch kẽ đường
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
E-CDNT 1.2 Xây dựng và hạng mục chung (phần giao thông và thoát nước)
Nâng cấp mở rộng đường Sông Suối (đoạn từ cao tốc Sài Gòn - Trung Lương đến kênh Tham Lương - Bến Cát)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại tư vấn Phương Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Giao thông Công Chánh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An. Địa chỉ: 70 Nguyễn Tuân, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 đường Kinh Dương Vương – phường An Lạc - quận Bình Tân. Điện thoại: 0283.8.759.386.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh hai mép đường hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế26,852100m2
2Đào đất cấp 1 nền đường, máy đào ≤ 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế29,395100m3
3Lu lèn lại nền đường mở rộng K≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế22,395100m2
4Trải vải địa kỹ thuật gia cường, R ≥21,5kN/mTheo hồ sơ thiết kế32,552100m2
5Đáp cát nền đường K≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế15,677100m3
6Đáp cát nền đường K≥ 0,98Theo hồ sơ thiết kế6,719100m3
7Trải vải địa kỹ thuật phân cách, R ≥11,5kN/mTheo hồ sơ thiết kế40,449100m2
8Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế7,018100m3
9Cày sọc mặt đường cũ bê tông nhựa hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế23,339100m2
10Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế14,674100m3
11Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, T/C 1.0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế50,19100m2
12Thảm Bê tông nhựa hạt trung C19, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế50,19100m2
13Tưới nhũ tương CSS-1h T/C 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế50,19100m2
14Thảm Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế50,19100m2
15Bê tông lót móng triền lề đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế52,83m3
16Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế8,401100m2
17Cốt thép triền lề trên miệng thu DTheo hồ sơ thiết kế0,143tấn
18Bê tông đá 1x2 M.300 triền lề dạng máng vátTheo hồ sơ thiết kế147,807m3
19Đắp đất taluy K≥ 0,90 (tan dung đat đao)Theo hồ sơ thiết kế6,428100m3
20Gia cố cừ tràm taluyTheo hồ sơ thiết kế46,5100m
21Cốt thép giữ cừ kẹp, DTheo hồ sơ thiết kế0,036tấn
22Lu lèn lại nền hạ K≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế31,887100m2
23Đắp cát vỉa hè K≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế15,351100m3
24Gạch bê tông vữa M.75 gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế18,952m3
25Ván khuôn thép đổ bê tông gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế3,64100m2
26Bê tông đá 1x2 M.200 gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế34,127m3
27Trải cấp phối đá dăm loại 2 vỉa hè dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế2,399100m3
28Bêtông đá 1x2 M.150 vỉa hè dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế119,954m3
29Trải cán vữa ximăng M.75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế2.436,513m2
30Lát gạch Terrazzo dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế1.497,263m2
31Lát gạch Terrazzo dẫn hướng vỉa hè dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế873,97m2
32Lát gạch Terrazzo dừng bước vỉa hè dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế65,28m2
33Sơn kẻ đường công nghệ sơn nóng dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế90,64m2
34Ván khuôn gỗ đổ bê tông trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,124100m2
35Bêtông móng đá 1x2 M.200 trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế1,39m3
36Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế1,39m3
37Lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,1mTheo hồ sơ thiết kế10Trụ
38Lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,8mTheo hồ sơ thiết kế6Trụ
39SXLD biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế141 biển
40SXLD Bảng tên đườngTheo hồ sơ thiết kế61 biển
41SXLD Bảng tên chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế21 biển
42Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế1,584M3
43Cốt thép gờ lan can, ĐkTheo hồ sơ thiết kế0,092tấn
44Cốt thép tròn lan can ĐkTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
45Sản xuất lan can thép tấm, thép láTheo hồ sơ thiết kế0,417tấn
46Sản xuất lan can thép ống dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,357tấn
47Lắp đặt lan can thépTheo hồ sơ thiết kế0,774tấn
48Bu lông Þ18mm, L=250mmTheo hồ sơ thiết kế361 con
49Mạ kẽm lan canTheo hồ sơ thiết kế773,78kg
50Tấm đâu mạ kẽm dài 0,7mTheo hồ sơ thiết kế8tấm
51Tấm giữa mạ kẽm dài 3,32mTheo hồ sơ thiết kế4tấm
52Trụ tường hộ lanTheo hồ sơ thiết kế8trụ
53Hộp đệmTheo hồ sơ thiết kế8Hộp
54Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế8Cái
55Cung cấp bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế8Cái
56Cung cấp bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế32Cái
57Đào đất móng tru hộ lan, cấp 1Theo hồ sơ thiết kế1,296m3
58Bê tông lót móng triền lề đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
59Bê tông đá 1x2 M200 móng tường hộ lanTheo hồ sơ thiết kế1,134m3
60Lắp đặt tường hộ lan (không tính VL)Theo hồ sơ thiết kế18,88m
61V/C đất dư đi đổ cự ly Theo hồ sơ thiết kế22,994100m3
62V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 6km , ô tô 7T, cấp 1Theo hồ sơ thiết kế22,994100m3
63V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 11km , ô tô 7T, cấp 1Theo hồ sơ thiết kế22,994100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất cấp 1 bằng may đao ≤ 0,8m3 lắp đặt cốngTheo hồ sơ thiết kế25,276100m3
2Gia cố cừ tràm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế220,8100m
3Đắp cát lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế50m3
4Ván khuôn thép móng cốngTheo hồ sơ thiết kế6,07100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế125,528m3
6Bê tông móng đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế213,106m3
7Ván khuôn thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế1,974100m2
8Gia công cốt thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế1,544tấn
9BT gối cống đá 1x2 M.200Theo hồ sơ thiết kế25,118m3
10Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400Theo hồ sơ thiết kế82cái
11Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800Theo hồ sơ thiết kế176cái
12Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000Theo hồ sơ thiết kế100cái
13Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200Theo hồ sơ thiết kế78cái
14Cc và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế7đoạn ống
15Cc và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=3mTheo hồ sơ thiết kế17đoạn ống
16Cc và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=4mTheo hồ sơ thiết kế22đoạn ống
17Cc và lắp đặt ống cống BTCT D800, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
18Cc và lắp đặt ống cống BTCT D800, L=3mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
19Cc và lắp đặt ống cống BTCT D800, L=4mTheo hồ sơ thiết kế85đoạn ống
20Cc và lắp đặt ống cống BTCT D1000, L=3mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
21Cc và lắp đặt ống cống BTCT D1000, L=4mTheo hồ sơ thiết kế49đoạn ống
22Cc và lắp đặt ống cống BTCT D1200, L=1mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
23Cc và lắp đặt ống cống BTCT D1200, L=2mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
24Cc và lắp đặt ống cống BTCT D1200, L=3mTheo hồ sơ thiết kế38đoạn ống
25Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=400Theo hồ sơ thiết kế24mối nối
26Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=800Theo hồ sơ thiết kế73mối nối
27Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=1000Theo hồ sơ thiết kế43mối nối
28Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=1200Theo hồ sơ thiết kế36mối nối
29Trát mối nối ống cống dày 2.0cm vữa XM M.100Theo hồ sơ thiết kế128,426m2
30Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,075100m2
31Bê tông đá 1x2 M.250 mối nối cống hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,842m3
32Long cát lằn phui cống, K≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế15,578100m3
33Cung cấp thép tấm dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế3,033tấn
34Lắp dựng và tháo dỡ thép tấmTheo hồ sơ thiết kế83,524tấn
35Cung cấp (khấu hao) cừ Larsen IVTheo hồ sơ thiết kế264,998m
36Ep cọc cừ Larsen phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế66,308100m
37Ep cọc cừ Larsen phần không ngập đất (NC-MTC)*0,75Theo hồ sơ thiết kế5,73100m
38Nhổ cừ Larsen bằn phần ngập trong đấtTheo hồ sơ thiết kế66,308100m
39Cung cấp thép hình bảo vệ hố móngTheo hồ sơ thiết kế0,989tấn
40Lắp dựng, tháo dỡ Thép hình bảo vệ hố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế12,347tấn
41Đào đất cấp 1 xây hố gaTheo hồ sơ thiết kế7,634100m3
42Gia cố cừ tràm móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế167,84100m
43Đắp cát lót hố gaTheo hồ sơ thiết kế29,06m3
44Ván khuôn thép móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,737100m2
45Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế29,06m3
46Ván khuôn đúc sẵn hầm gaTheo hồ sơ thiết kế2,743100m2
47Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế3,377tấn
48Cốt thép hầm ga, DTheo hồ sơ thiết kế0,395tấn
49Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm gaTheo hồ sơ thiết kế40,987m3
50LĐ phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế27c/kiện
51Ván khuôn thép đổ bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế7,622100m2
52Cốt thép hầm ga, DTheo hồ sơ thiết kế2,939tấn
53Bê tông đá 1x2 M.200 hố gaTheo hồ sơ thiết kế86,254m3
54Ván khuôn thép đổ bêtông KNTheo hồ sơ thiết kế1,012100m2
55Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,474tấn
56Cốt thép D>10 KNTheo hồ sơ thiết kế1,753tấn
57BT đá 1x2 M.200 KNTheo hồ sơ thiết kế10,566m3
58Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,356tấn
59Thép hình viền cạnh nắp đan, khuônTheo hồ sơ thiết kế1,985tấn
60Sơn thép tấm nắp đan và thép hình khuôn giếngTheo hồ sơ thiết kế57,36m2
61Lắp dựng khuôn hố ga >250kgTheo hồ sơ thiết kế50cái
62Lắp dựng nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế50cái
63Sản xuất thép hình lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1,336tấn
64SXLĐ cốt thép bản lềTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
65Nhúng kẽm thép lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1.351,204kg
66Lắp đặt lưỡi chắn rácTheo hồ sơ thiết kế38Cái
67Sản xuất thép tấm khung, tấm ngăn mùi các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,974tấn
68SXLĐ cốt thép bản lề khung ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
69Nhúng kẽm thép khung ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế977,208kg
70Bu lông neo M16x150mm (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế152cái
71Lắp dựng khung ngăn mùi liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,977tấn
72Ván khuôn đổ bê tông miệng thuTheo hồ sơ thiết kế0,311100m2
73Cốt thép miệng thu nước, DTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
74Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng miệng thuTheo hồ sơ thiết kế1,074m3
75Bê tông đá 1x2 M.200 miệng thuTheo hồ sơ thiết kế2,92m3
76Đắp cát hố ga, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế3,554100m3
77Cung cấp (khấu hao) cừ Larsen IVTheo hồ sơ thiết kế100,834m
78Ep cọc cừ Larsen phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế23,608100m
79Ep cọc cừ Larsen phần không ngập đất (NC-MTC)*0,75Theo hồ sơ thiết kế1,752100m
80Nhổ cừ Larsen bằn phần ngập trong đấtTheo hồ sơ thiết kế23,608100m
81Cung cấp thép hình bảo vệ hố móngTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
82Lắp dựng, tháo dỡ Thép hình bảo vệ hố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế1,792tấn
83Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế8,184100m
84Cung cấp, lắp đặt bao tải đựng đất chắn nướcTheo hồ sơ thiết kế36bao
85Bơm nước cống hiện hữu thi công đấu nối cốngTheo hồ sơ thiết kế20ca
86Đào đất hầm ga, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế75,84m3
87Bê tông đá 1x2 hầm ga M150Theo hồ sơ thiết kế6,656m3
88Xây gạch không nung hầm ga M.75Theo hồ sơ thiết kế16,35m3
89Trát tường dày 2.0cm hầm ga M.100Theo hồ sơ thiết kế143,43m2
90Ván khuôn gỗ BTĐS nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,125100m2
91Cốt thép nắp hố ga DTheo hồ sơ thiết kế0,258tấn
92BT nắp đan hầm ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,872m3
93Lắp dựng BTĐS bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế104cái
94Đắp cát hố ga, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế0,482100m3
95Đào đất cấp 1 lắp đặt cống máy đào Theo hồ sơ thiết kế4,394100m3
96Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế4,035m3
97Ván khuôn thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,722100m2
98Gia công cốt thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,679tấn
99BT gối cống đá 1x2 M.200Theo hồ sơ thiết kế4,656m3
100Lắp đặt gối cống Theo hồ sơ thiết kế388cái
101Cc và lắp đặt ống cống BTCT D300, L=2mTheo hồ sơ thiết kế381đoạn ống
102Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=300Theo hồ sơ thiết kế287mối nối
103Trát mối nối cống dày 2.0cm M.100Theo hồ sơ thiết kế16,897m2
104Đắp cát cống, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế3,439100m3
105V/C đất dư đi đổ cự ly Theo hồ sơ thiết kế38,062100m3
106V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 6km , ô tô 7T, cấp 1Theo hồ sơ thiết kế38,062100m3
107V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 11km , ô tô 7T, cấp 1Theo hồ sơ thiết kế38,062100m3
108Đào đất cấp cấp 1 cửa xảTheo hồ sơ thiết kế54,23m3
109Đóng cừ gia cố đáy cửa xảTheo hồ sơ thiết kế28,32100m
110Cát lót đầu cừTheo hồ sơ thiết kế0,008100m3
111Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng cửa xảTheo hồ sơ thiết kế0,76m3
112Cốt thép móng, sân cửa xả, DTheo hồ sơ thiết kế0,429tấn
113Cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả, DTheo hồ sơ thiết kế0,904tấn
114Ván khuôn gỗ đổ bê tông sân, dầm đáyTheo hồ sơ thiết kế0,186100m2
115Bê tông đá 1x2 M.200 sân, dầm đáyTheo hồ sơ thiết kế8,51m3
116Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường đầu, cánh cửa xảTheo hồ sơ thiết kế0,635100m2
117Bê tông đá 1x2 M.200 cửa xảTheo hồ sơ thiết kế11,88m3
118Làm và thả rọ đá (2x1x0,5)m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế6rọ
119Đắp đất cửa xả (tận dụng đất đào) ,K≥0,9Theo hồ sơ thiết kế0,271100m3
120Cung cấp (khấu hao) cừ Larsen IVTheo hồ sơ thiết kế13,44m
121Ep cọc cừ Larsen phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế3,648100m
122Ep cọc cừ Larsen phần không ngập đất (NC-MTC)*0,75Theo hồ sơ thiết kế0,192100m
123Nhổ cừ Larsen bằn phần ngập trong đấtTheo hồ sơ thiết kế3,648100m
124Cung cấp thép hình bảo vệ hố móngTheo hồ sơ thiết kế0,153tấn
125Lắp dựng, tháo dỡ Thép hình bảo vệ hố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế1,696tấn
126Nạo vét rạch khơi thông dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế0,5100m3
127V/C đất dư đi đổ cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,271100m3
128V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 6km , ô tô 7T, cấp 1Theo hồ sơ thiết kế0,271100m3
129V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 11km , ô tô 7T, cấp 1Theo hồ sơ thiết kế0,271100m3
130Đục bê tông cống, tường đầu hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,4m3
131Khoan tạo lỗ D14-20Theo hồ sơ thiết kế36Lỗ
132Cung cấp Sikadur 731Theo hồ sơ thiết kế2kg
133Cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả, DTheo hồ sơ thiết kế0,284tấn
134Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường đầu, cánh cửa xảTheo hồ sơ thiết kế0,189100m2
135Bê tông đá 1x2 M.200 nâng tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế4,514m3
136Đào đất cấp 1 lắp đặt đường ốngTheo hồ sơ thiết kế123,4m3
137Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ canh chận phụ tùngTheo hồ sơ thiết kế0,036100m2
138Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 mác150Theo hồ sơ thiết kế0,509m3
139Đắp cát lấp phui ốngTheo hồ sơ thiết kế0,951100m3
140Gắn đặt bù manchon MJ Þ225BFTheo hồ sơ thiết kế8bộ
141Gắn đặt bù manchon MJ Þ125BFTheo hồ sơ thiết kế7bộ
142Gắn đặt khuỷu 1/8 MJ Þ225FFTheo hồ sơ thiết kế8bộ
143Tê HPDE Þ225x125Theo hồ sơ thiết kế7bộ
144Túm HPDE 225x125Theo hồ sơ thiết kế2bộ
145Cung cấp, lắp đặt ống Þ225 HDPE dày 10,8mmTheo hồ sơ thiết kế7100m
146Cung cấp Lắp đặt ống Þ125 HDPE dày 7,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,41100m
147Tháo dỡ trụ cứu hỏa (NCx0,6)Theo hồ sơ thiết kế2cái
148Lắp đặt trụ cứu hỏa (NCx1,6)Theo hồ sơ thiết kế2cái
149Khử trùng đường ống Þ225 HDPETheo hồ sơ thiết kế7100m
150Khử trùng đường ống Þ125 HDPETheo hồ sơ thiết kế0,41100m
151Thử áp lực đường ống Þ225 HDPETheo hồ sơ thiết kế7100m
152Thử áp lực đường ống Þ125 HDPETheo hồ sơ thiết kế0,41100m
C Chi phí hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
D Các chi phí hạng mục chung khác (Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
1Cung cấp hàng rào tôn sống dày 0,35mm, cao 2mTheo hồ sơ thiết kế202,356M2
2Lắp đặt tole hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế2,52100M2
3Sản xuất thép hình hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế0,611Tấn
4BulôngTheo hồ sơ thiết kế504Cái
5Sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế31,5M2
6Bê tông chân cột đá 1x2 M.300 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,792M3
7Sản xuất thép hình chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,027Tấn
8Ván khuôn thép chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,106100M2
9Lắp đặt chân cột TLTheo hồ sơ thiết kế480Cái
10Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế2.746,8M2
11Gia công thép hình hàng rào chắnTheo hồ sơ thiết kế0,749tấn
12Gia công thép tấm hàng rào chắnTheo hồ sơ thiết kế0,157tấn
13Công tác sản xuất, thép tròn hàng rào chắnTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
14Sơn Sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế100,1m2
15Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế5,316tấn
16SXLD biển báo phản quangbiển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế7cái
17Sản xuất biển báo phản quangbiển trònTheo hồ sơ thiết kế2cái
18SXLD biển báo phản quang biển tròn đèn LedTheo hồ sơ thiết kế2cái
19SXLD Biển thông tin CT chữ nhật (90x130)Theo hồ sơ thiết kế2cái
20SXLD BB phản quang chữ nhật (90x130)Theo hồ sơ thiết kế4cái
21SXLD BB phản quang chữ nhật (40x100)Theo hồ sơ thiết kế2cái
22SXLD BB phản quang chữ nhật (30x80)Theo hồ sơ thiết kế2cái
23SXLD BB phản quang chữ nhật (25x50)Theo hồ sơ thiết kế4cái
24Dây phản quang trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế1.343m
25Đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế10Cái
26Đèn chiếu sáng ban đêmTheo hồ sơ thiết kế6Cái
27Điều tiết giao thông (bậc 3.0/7)Theo hồ sơ thiết kế120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.400.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình).Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.700.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV (mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 12.700.000.000 VND thì được đánh giá là 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III (hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm) và có giá trị hợp đồng >= 12.700.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
7 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực).4
2 Xe ô tô tưới nước >= 5 m3 Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
3 Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3 Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
4 Xe lu bánh thép >= 10 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
5 Xe lu bánh hơi >= 16 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
6 Xe lu rung >= 25 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
7 Máy ủi >= 110 CV Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
8 Máy san >= 110 CV Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
9 Cần trục bánh xích sức nâng >= 25 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
10 Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
11 Máy rãi bê tông nhựa Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
12 Máy phun nhựa Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
13 Máy toàn đạc Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
14 Máy thủy bình Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
15 Máy phát điện Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
16 Thiết bị sơn vạch kẽ đường Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
17 Máy ép thủy lực Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->