Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung (phần giao thông và thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân |
| Tên gói thầu | Xây dựng và hạng mục chung (phần giao thông và thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190323532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:03:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,096,524,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.462E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.400.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình).Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.700.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV (mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 12.700.000.000 VND thì được đánh giá là 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III (hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm) và có giá trị hợp đồng >= 12.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ô tô tưới nước >= 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh hơi >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh xích sức nâng >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn vạch kẽ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và hạng mục chung (phần giao thông và thoát nước) Nâng cấp mở rộng đường Sông Suối (đoạn từ cao tốc Sài Gòn - Trung Lương đến kênh Tham Lương - Bến Cát) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 đường Kinh Dương Vương – phường An Lạc - quận Bình Tân. Điện thoại: 0283.8.759.386. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh hai mép đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 26,852 | 100m2 |
| 2 | Đào đất cấp 1 nền đường, máy đào ≤ 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,395 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường mở rộng K≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,395 | 100m2 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật gia cường, R ≥21,5kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 32,552 | 100m2 |
| 5 | Đáp cát nền đường K≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,677 | 100m3 |
| 6 | Đáp cát nền đường K≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,719 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách, R ≥11,5kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 40,449 | 100m2 |
| 8 | Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 7,018 | 100m3 |
| 9 | Cày sọc mặt đường cũ bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 23,339 | 100m2 |
| 10 | Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 14,674 | 100m3 |
| 11 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, T/C 1.0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,19 | 100m2 |
| 12 | Thảm Bê tông nhựa hạt trung C19, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,19 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương CSS-1h T/C 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,19 | 100m2 |
| 14 | Thảm Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,19 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng triền lề đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,83 | m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,401 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép triền lề trên miệng thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M.300 triền lề dạng máng vát | Theo hồ sơ thiết kế | 147,807 | m3 |
| 19 | Đắp đất taluy K≥ 0,90 (tan dung đat đao) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,428 | 100m3 |
| 20 | Gia cố cừ tràm taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 46,5 | 100m |
| 21 | Cốt thép giữ cừ kẹp, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 22 | Lu lèn lại nền hạ K≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,887 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát vỉa hè K≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,351 | 100m3 |
| 24 | Gạch bê tông vữa M.75 gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,952 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép đổ bê tông gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M.200 gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 34,127 | m3 |
| 27 | Trải cấp phối đá dăm loại 2 vỉa hè dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,399 | 100m3 |
| 28 | Bêtông đá 1x2 M.150 vỉa hè dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 119,954 | m3 |
| 29 | Trải cán vữa ximăng M.75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.436,513 | m2 |
| 30 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.497,263 | m2 |
| 31 | Lát gạch Terrazzo dẫn hướng vỉa hè dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 873,97 | m2 |
| 32 | Lát gạch Terrazzo dừng bước vỉa hè dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,28 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường công nghệ sơn nóng dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90,64 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 35 | Bêtông móng đá 1x2 M.200 trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 36 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 37 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,1m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Trụ |
| 38 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 39 | SXLD biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 biển |
| 40 | SXLD Bảng tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 biển |
| 41 | SXLD Bảng tên chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 biển |
| 42 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | M3 |
| 43 | Cốt thép gờ lan can, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 44 | Cốt thép tròn lan can Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 45 | Sản xuất lan can thép tấm, thép lá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 46 | Sản xuất lan can thép ống dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,357 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,774 | tấn |
| 48 | Bu lông Þ18mm, L=250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1 con |
| 49 | Mạ kẽm lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 773,78 | kg |
| 50 | Tấm đâu mạ kẽm dài 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 51 | Tấm giữa mạ kẽm dài 3,32m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 52 | Trụ tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 53 | Hộp đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Hộp |
| 54 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 55 | Cung cấp bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 56 | Cung cấp bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 57 | Đào đất móng tru hộ lan, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng triền lề đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 59 | Bê tông đá 1x2 M200 móng tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tường hộ lan (không tính VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,88 | m |
| 61 | V/C đất dư đi đổ cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 22,994 | 100m3 |
| 62 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 6km , ô tô 7T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,994 | 100m3 |
| 63 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 11km , ô tô 7T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,994 | 100m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng may đao ≤ 0,8m3 lắp đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 25,276 | 100m3 |
| 2 | Gia cố cừ tràm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 220,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,528 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,106 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,974 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,544 | tấn |
| 9 | BT gối cống đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,118 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 14 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 15 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | đoạn ống |
| 16 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | đoạn ống |
| 17 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D800, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 18 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D800, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 19 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D800, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | đoạn ống |
| 20 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D1000, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 21 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D1000, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | đoạn ống |
| 22 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 23 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D1200, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 24 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D1200, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=800 | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | mối nối |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | mối nối |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | mối nối |
| 29 | Trát mối nối ống cống dày 2.0cm vữa XM M.100 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,426 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M.250 mối nối cống hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,842 | m3 |
| 32 | Long cát lằn phui cống, K≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,578 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp thép tấm dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,033 | tấn |
| 34 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,524 | tấn |
| 35 | Cung cấp (khấu hao) cừ Larsen IV | Theo hồ sơ thiết kế | 264,998 | m |
| 36 | Ep cọc cừ Larsen phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 66,308 | 100m |
| 37 | Ep cọc cừ Larsen phần không ngập đất (NC-MTC)*0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,73 | 100m |
| 38 | Nhổ cừ Larsen bằn phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 66,308 | 100m |
| 39 | Cung cấp thép hình bảo vệ hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,989 | tấn |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ Thép hình bảo vệ hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 12,347 | tấn |
| 41 | Đào đất cấp 1 xây hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 7,634 | 100m3 |
| 42 | Gia cố cừ tràm móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 167,84 | 100m |
| 43 | Đắp cát lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 29,06 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,737 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 29,06 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đúc sẵn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,743 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 3,377 | tấn |
| 48 | Cốt thép hầm ga, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 40,987 | m3 |
| 50 | LĐ phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | c/kiện |
| 51 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 7,622 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép hầm ga, D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,939 | tấn |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M.200 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 86,254 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép đổ bêtông KN | Theo hồ sơ thiết kế | 1,012 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 56 | Cốt thép D>10 KN | Theo hồ sơ thiết kế | 1,753 | tấn |
| 57 | BT đá 1x2 M.200 KN | Theo hồ sơ thiết kế | 10,566 | m3 |
| 58 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 59 | Thép hình viền cạnh nắp đan, khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,985 | tấn |
| 60 | Sơn thép tấm nắp đan và thép hình khuôn giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 57,36 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khuôn hố ga >250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 62 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 63 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,336 | tấn |
| 64 | SXLĐ cốt thép bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 65 | Nhúng kẽm thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1.351,204 | kg |
| 66 | Lắp đặt lưỡi chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 67 | Sản xuất thép tấm khung, tấm ngăn mùi các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,974 | tấn |
| 68 | SXLĐ cốt thép bản lề khung ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 69 | Nhúng kẽm thép khung ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 977,208 | kg |
| 70 | Bu lông neo M16x150mm (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 71 | Lắp dựng khung ngăn mùi liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,977 | tấn |
| 72 | Ván khuôn đổ bê tông miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,311 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép miệng thu nước, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 74 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,074 | m3 |
| 75 | Bê tông đá 1x2 M.200 miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 76 | Đắp cát hố ga, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,554 | 100m3 |
| 77 | Cung cấp (khấu hao) cừ Larsen IV | Theo hồ sơ thiết kế | 100,834 | m |
| 78 | Ep cọc cừ Larsen phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 23,608 | 100m |
| 79 | Ep cọc cừ Larsen phần không ngập đất (NC-MTC)*0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,752 | 100m |
| 80 | Nhổ cừ Larsen bằn phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 23,608 | 100m |
| 81 | Cung cấp thép hình bảo vệ hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ Thép hình bảo vệ hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,792 | tấn |
| 83 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,184 | 100m |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt bao tải đựng đất chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bao |
| 85 | Bơm nước cống hiện hữu thi công đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | ca |
| 86 | Đào đất hầm ga, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,84 | m3 |
| 87 | Bê tông đá 1x2 hầm ga M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,656 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung hầm ga M.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,35 | m3 |
| 89 | Trát tường dày 2.0cm hầm ga M.100 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,43 | m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép nắp hố ga D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 92 | BT nắp đan hầm ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 93 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 94 | Đắp cát hố ga, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m3 |
| 95 | Đào đất cấp 1 lắp đặt cống máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 4,394 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,035 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,722 | 100m2 |
| 98 | Gia công cốt thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 99 | BT gối cống đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,656 | m3 |
| 100 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 388 | cái |
| 101 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D300, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 381 | đoạn ống |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 287 | mối nối |
| 103 | Trát mối nối cống dày 2.0cm M.100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,897 | m2 |
| 104 | Đắp cát cống, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,439 | 100m3 |
| 105 | V/C đất dư đi đổ cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 38,062 | 100m3 |
| 106 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 6km , ô tô 7T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,062 | 100m3 |
| 107 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 11km , ô tô 7T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,062 | 100m3 |
| 108 | Đào đất cấp cấp 1 cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 54,23 | m3 |
| 109 | Đóng cừ gia cố đáy cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 28,32 | 100m |
| 110 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 112 | Cốt thép móng, sân cửa xả, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 113 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,904 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông sân, dầm đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 115 | Bê tông đá 1x2 M.200 sân, dầm đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 8,51 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường đầu, cánh cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100m2 |
| 117 | Bê tông đá 1x2 M.200 cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m3 |
| 118 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5)m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | rọ |
| 119 | Đắp đất cửa xả (tận dụng đất đào) ,K≥0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 120 | Cung cấp (khấu hao) cừ Larsen IV | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m |
| 121 | Ep cọc cừ Larsen phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3,648 | 100m |
| 122 | Ep cọc cừ Larsen phần không ngập đất (NC-MTC)*0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m |
| 123 | Nhổ cừ Larsen bằn phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3,648 | 100m |
| 124 | Cung cấp thép hình bảo vệ hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ Thép hình bảo vệ hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,696 | tấn |
| 126 | Nạo vét rạch khơi thông dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 127 | V/C đất dư đi đổ cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 128 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 6km , ô tô 7T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 129 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 11km , ô tô 7T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 130 | Đục bê tông cống, tường đầu hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 131 | Khoan tạo lỗ D14-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Lỗ |
| 132 | Cung cấp Sikadur 731 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 133 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường đầu, cánh cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 135 | Bê tông đá 1x2 M.200 nâng tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 4,514 | m3 |
| 136 | Đào đất cấp 1 lắp đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 123,4 | m3 |
| 137 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ canh chận phụ tùng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 mác150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,509 | m3 |
| 139 | Đắp cát lấp phui ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,951 | 100m3 |
| 140 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ225BF | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 141 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ125BF | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 142 | Gắn đặt khuỷu 1/8 MJ Þ225FF | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 143 | Tê HPDE Þ225x125 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 144 | Túm HPDE 225x125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt ống Þ225 HDPE dày 10,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 100m |
| 146 | Cung cấp Lắp đặt ống Þ125 HDPE dày 7,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 147 | Tháo dỡ trụ cứu hỏa (NCx0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt trụ cứu hỏa (NCx1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Khử trùng đường ống Þ225 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 100m |
| 150 | Khử trùng đường ống Þ125 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống Þ225 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 100m |
| 152 | Thử áp lực đường ống Þ125 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| C | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| D | Các chi phí hạng mục chung khác (Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) | |||
| 1 | Cung cấp hàng rào tôn sống dày 0,35mm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 202,356 | M2 |
| 2 | Lắp đặt tole hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất thép hình hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,611 | Tấn |
| 4 | Bulông | Theo hồ sơ thiết kế | 504 | Cái |
| 5 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | M2 |
| 6 | Bê tông chân cột đá 1x2 M.300 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | M3 |
| 7 | Sản xuất thép hình chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100M2 |
| 9 | Lắp đặt chân cột TL | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | Cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.746,8 | M2 |
| 11 | Gia công thép hình hàng rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,749 | tấn |
| 12 | Gia công thép tấm hàng rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, thép tròn hàng rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 14 | Sơn Sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 100,1 | m2 |
| 15 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,316 | tấn |
| 16 | SXLD biển báo phản quangbiển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Sản xuất biển báo phản quangbiển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | SXLD biển báo phản quang biển tròn đèn Led | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | SXLD Biển thông tin CT chữ nhật (90x130) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | SXLD BB phản quang chữ nhật (90x130) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | SXLD BB phản quang chữ nhật (40x100) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | SXLD BB phản quang chữ nhật (30x80) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | SXLD BB phản quang chữ nhật (25x50) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Dây phản quang trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.343 | m |
| 25 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 26 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 27 | Điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.462E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.400.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình).Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.700.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV (mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 12.700.000.000 VND thì được đánh giá là 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III (hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1200mm) và có giá trị hợp đồng >= 12.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực). | 4 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước >= 5 m3 | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3 | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Xe lu bánh thép >= 10 tấn | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Xe lu bánh hơi >= 16 tấn | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Xe lu rung >= 25 tấn | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Máy ủi >= 110 CV | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy san >= 110 CV | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Cần trục bánh xích sức nâng >= 25 tấn | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy rãi bê tông nhựa | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn vạch kẽ đường | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy ép thủy lực | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi