Gói thầu: Gói thầu XL: Làm hàng rào vườn bưởi; chống thấm, sửa chữa cải tạo các công trình phổ thông năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947238-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1
Tên gói thầu Gói thầu XL: Làm hàng rào vườn bưởi; chống thấm, sửa chữa cải tạo các công trình phổ thông năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220931591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:57:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 723,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17122E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VNĐ. Tổng giá trị của 02 hợp đồng là 1.020.000.000 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VNĐLoại, cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh);(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Làm hàng rào vườn bưởi; chống thấm, sửa chữa cải tạo các công trình phổ thông năm 2022
Làm hàng rào vườn bưởi; chống thấm, sửa chữa cải tạo các công trình phổ thông năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 0972416023
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Mạnh Dũng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Đại Phát


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1 , địa chỉ: Phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 0972416023


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 0972416023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 0972416023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VƯỜN BƯỞI
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7014100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6896m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m3
4San đất bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7014100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7617m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8959m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8171m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột 12x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1071tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4688m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V511 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m3
13Mua, đan lưới thép gai 2,5ly (9m/1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,2kg
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1177tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1177tấn
16Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,416m2
17Lắp dựng hàng rào thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,416m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8888m3
19Gia công khung, cắt chữ biển tên và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
22Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
23Thi công giải lề đường bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0703100m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
B HẠNG MỤC: QUÉT VÔI, VE NHÀ TIỂU ĐOÀN 3
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6639m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,29m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V882,9909m2
4Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V501,8386m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC TIỂU ĐOÀN 1
1Công tác tháo dỡ tấm đan cũ, tường rãnh và vận chuyển phế thải vào nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5775m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1308tấn
5Ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1901100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1848m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V791 cấu kiện
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,47m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ BAN GIÁM HIỆU
1Công tác phát quang, dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
4Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389tấn
5Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389tấn
6Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
8Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112tấn
10Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5664100m2
11Tôn úp nóc, úp sườn dày 0.45mm khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,68m
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,524m3
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
16Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625tấn
18Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
19Tôn úp nóc, úp sườn dày 0.45mm khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
E HẠNG MỤC: NHÀ XE TIỂU ĐOÀN 3
1Công tác phát quang, dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
5Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
6Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1035tấn
8Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng)0,2148tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2148tấn
10Lợp mái tôn (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7392100m2
11Tôn úp nóc, úp sườn dày 0.45mm khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9468m3
13Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4205m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0992m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4583m3
F HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN
1Quét Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V228,7277m2
2Sửa chữa mái tôn nhà làm việc cơ quanMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Mua, lắp đặt phếu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lát nền Gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1553m2
8Mua tấm inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DOANH TRẠI
1Công đục bỏ gạch lát, ốp, vệ sinh tường, nền, vận chuyển phế thải vào nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,21m2
3Lát nền Gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,95m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V175,5328m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
8Vệ sinh lớp sơn cũ trên gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
10Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
11Gia công, lắp dựng vách kính khung sắt hộp 40x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,875m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
13Mua, lắp đặt máng inox 304 khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
14Ốp tấm đan bằng inox 304 khổ 400x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tấm
15Sửa chữa cửa phòng họp K3; K6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Mua, lắp đặt dàn phơi thông minhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Sửa chữa bốt gác khu BMô tả kỹ thuật theo Chương V1bốt
H HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0601100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công 30%, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,4318m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6432m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2476m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
6Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0129tấn
7Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn ống
12Đắp đất bằng máy (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4924100m3
I HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI TÔN, SÀN MÁI, SÊ NÔ HỘI TRƯỜNG H1
1Tháo, lắp tấm ốp sườn để chống thấm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,4m
2Bơm keo chống thấm tiếp giáp tường và mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V98,88m
3Mua, lắp đặt máng đón nước tôn dày 0,4mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
4Sửa chữa cửa nhôm kính lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Sản xuất cửa sắt hôpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m2
7Xử lý thay đinh mái tôn, sử lý thấm lỗ đinh 40% DT máiMô tả kỹ thuật theo Chương V262,32m2
8Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V160,9825m2
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
13Gia công, lăp đặt thang lên mái bằng thép V50x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2816m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m2
J HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI TÔN XƯỞNG HL BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA K6
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5605100m2
2Bơm keo chống thấm, thay vít mái tôn 35% DT máiMô tả kỹ thuật theo Chương V567m2
3Thay mạch dơ le đóng mở mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI TÔN XƯỞNG TH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA
1Bơm keo chống thấm, thay vít mái tôn 35% DT máiMô tả kỹ thuật theo Chương V436,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17122E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VNĐ. Tổng giá trị của 02 hợp đồng là 1.020.000.000 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VNĐLoại, cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh);(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học);51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->