Gói thầu: Gói thầu XL: Làm hàng rào vườn bưởi; chống thấm, sửa chữa cải tạo các công trình phổ thông năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Làm hàng rào vườn bưởi; chống thấm, sửa chữa cải tạo các công trình phổ thông năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:57:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 723,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17122E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VNĐ. Tổng giá trị của 02 hợp đồng là 1.020.000.000 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VNĐLoại, cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh);(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Làm hàng rào vườn bưởi; chống thấm, sửa chữa cải tạo các công trình phổ thông năm 2022 Làm hàng rào vườn bưởi; chống thấm, sửa chữa cải tạo các công trình phổ thông năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 0972416023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 0972416023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VƯỜN BƯỞI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7014 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6896 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 4 | San đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7014 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7617 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8959 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8171 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột 12x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4688 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 13 | Mua, đan lưới thép gai 2,5ly (9m/1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,2 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1177 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1177 | tấn |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,416 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,416 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8888 | m3 |
| 19 | Gia công khung, cắt chữ biển tên và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 23 | Thi công giải lề đường bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| B | HẠNG MỤC: QUÉT VÔI, VE NHÀ TIỂU ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6639 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,29 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,9909 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,8386 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC TIỂU ĐOÀN 1 | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ tấm đan cũ, tường rãnh và vận chuyển phế thải vào nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5775 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1308 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1848 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 cấu kiện |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Công tác phát quang, dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0.45mm khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,68 | m |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,524 | m3 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0.45mm khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE TIỂU ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Công tác phát quang, dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng) | 0,2148 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0.45mm khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9468 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4205 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0992 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4583 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN | |||
| 1 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,7277 | m2 |
| 2 | Sửa chữa mái tôn nhà làm việc cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt phếu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lát nền Gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1553 | m2 |
| 8 | Mua tấm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DOANH TRẠI | |||
| 1 | Công đục bỏ gạch lát, ốp, vệ sinh tường, nền, vận chuyển phế thải vào nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,21 | m2 |
| 3 | Lát nền Gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,5328 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng vách kính khung sắt hộp 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,875 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 13 | Mua, lắp đặt máng inox 304 khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 14 | Ốp tấm đan bằng inox 304 khổ 400x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tấm |
| 15 | Sửa chữa cửa phòng họp K3; K6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt dàn phơi thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Sửa chữa bốt gác khu B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bốt |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0601 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công 30%, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4318 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6432 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2476 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 12 | Đắp đất bằng máy (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4924 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI TÔN, SÀN MÁI, SÊ NÔ HỘI TRƯỜNG H1 | |||
| 1 | Tháo, lắp tấm ốp sườn để chống thấm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4 | m |
| 2 | Bơm keo chống thấm tiếp giáp tường và mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,88 | m |
| 3 | Mua, lắp đặt máng đón nước tôn dày 0,4mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 4 | Sửa chữa cửa nhôm kính lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sắt hôp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m2 |
| 7 | Xử lý thay đinh mái tôn, sử lý thấm lỗ đinh 40% DT mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,32 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,9825 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Gia công, lăp đặt thang lên mái bằng thép V50x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2816 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI TÔN XƯỞNG HL BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA K6 | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5605 | 100m2 |
| 2 | Bơm keo chống thấm, thay vít mái tôn 35% DT mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567 | m2 |
| 3 | Thay mạch dơ le đóng mở mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI TÔN XƯỞNG TH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bơm keo chống thấm, thay vít mái tôn 35% DT mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17122E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VNĐ. Tổng giá trị của 02 hợp đồng là 1.020.000.000 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VNĐLoại, cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh);(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học); | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi