Gói thầu: Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung, Nhiệt điện, Khí hóa than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung, Nhiệt điện, Khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932072 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí SCTX thuộc lĩnh vực cơ điện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:36:00 đến ngày 2022-09-21 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,632,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 Hợp đồng (có nội dung công việc về sửa chữa hệ thống điều khiển và cài đặt phần mềm có quy mô, tính chất tương tự gói đang xét - như trong phương án 1533/PA-LDA ngày 14/07/2022 kèm theo) và có giá trị tối thiểu là 997.900.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 997.900.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 5 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 3 năm.- Có kinh nghiệm làm các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển PLC tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm, hoặc có bằng thạc sĩ trở lên và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật các công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tử điều khiển, tự động hóa tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ đào tạo về phần mềm hệ thống DCS do chính hãng cấp.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Hãng UPS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm, hoặc có bằng thạc sĩ trở lên và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật các công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tử điều khiển, tự động hóa tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống UPS do chính hãng cấp.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung, Nhiệt điện, Khí hóa than Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung, Nhiệt điện, Khí hóa than 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí SCTX thuộc lĩnh vực cơ điện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công", Cam kết chất lượng sau sửa chữa cụ thể nêu tại khoản 5,mục 3, chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính, quyết toán thuế GTGT các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Pa lăng/tời điện, Máy nén khí, xe cẩu trục ( nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ UPS | Chương V của E-HSYC | 1 tủ | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 3 | Sửa chữa, Lắp đặt card parallel dành cho c3cpro | Chương V của E-HSYC | 1 phiến (card) | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 4 | Kéo rải dây dẫn từ thanh cái tới aptomat tổng (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 10 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 5 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat tổng (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 6 | Kéo rải dây dẫn từ attomat tổng tới các domino trung gian (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV ) | Chương V của E-HSYC | m | 4,5 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 7 | Sửa chữa, Lắp đặt domino Cầu đấu dây điện Hanyoung HYT-1504, 150A, 4 Cực | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 8 | Kéo rải dây dẫn từ domino trung gian tới các aptomat nhánh (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV ) | Chương V của E-HSYC | m | 4,5 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 9 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat cấp nguồn cho các UPS (MCCB EZC100N3060) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 10 | Kéo rải dây dẫn từ attomat cấp nguồn UPS tới UPS (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 4 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 11 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat cấp nguồn ra tải của từng UPS (MCCB EZC100N3060) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 12 | Kéo rải dây dẫn từ attomat cấp nguồn ra tải tới Attomat bypass(Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 4 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 13 | Sửa chữa, Lắp đặt domino Cầu đấu dây điện Hanyoung HYT-1504, 150A, 4 Cực | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 14 | Sửa chữa, Lắp đặt attomat Bypass cho đồng thời 2UPS (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 15 | Kéo rải dây dẫn từ aptomat bypass tới attomat tổng ra tải (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 16 | Kéo rải dây điện từ Aptomat cấp nguồn ra tải của từng UPS tới Aptomat tổng ra tải (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 17 | Sửa chữa, Lắp dặt attomat tổng ra tải của hệ thống UPS song song (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 18 | Kéo rải dây điện từ Aptomat Tổng ra tải tới Domino (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 19 | Sửa chữa, Lắp dặt attomat ác quy cho từng UPS (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 20 | Kéo rải dây điện từ Aptomat acquy tới do mino trung gian (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 21 | Sửa chữa, lắp đặt Ắc quy | Chương V của E-HSYC | 1 bình (12V) | 32 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 22 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu phản hồi từng Ắc quy về bộ giám sát tổng (Cáp điện DVV 2x1mm2 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 400 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 23 | Lắp đặt Bộ giám sát ắc quy 100Ah-32 kênh ASBMS-2021 | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 24 | Kéo rải dây cáp điện từ mạch giám sát tại chỗ tới hai đầu ắc quy (Cáp điện 1x1 mm2) | Chương V của E-HSYC | m | 50 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 25 | Kéo rải Dây cáp quang loại single mode 8 lõi từ bộ lấy tín hiệu trực tiếp về Bộ điều khiển | Chương V của E-HSYC | 1 km cáp | 0,15 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 26 | Lắp đặt bộ chuyển đổi RS485 sang quang | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 4 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 27 | Lắp đặt bộ Bộ Switch | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 28 | Lắp đặt Đầu nhảy quang SC | Chương V của E-HSYC | 1 đôi đầu dây | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 29 | CC Gói Phần mềm giám sát ắc quy Được viết trên phần mềm TIA portal 17 Tên file: PMBMS.ap17+key đi kèm (có thể download và sửa chữa theo đơn vị sử dụng) Lưu trữ: USB-16GB Phù hợp download xuống PLC S7-1200 PLC S7-1400 S7-1500..cùng HMI KTP700 basic PN Giải mã tín hiệu RS485 từ 32 acquy độc lập về PLC giải mã và hiển thị thông số lên màn hình HMI KTP700 basic PN.Trên màn hình hiển thị điện áp nhiệt độ nội trở từng bình, dòng nạp và dòng xả, đưa ra các cảnh báo và tình trạng hiện thời của acquy. Có thể mở rộng code để tích hợp thêm các kết nối Profibus, RS485, RS232, RJ45 với các dòng UPS | Chương V của E-HSYC | gói | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 30 | Lắp đặt Bộ lấy tín hiệu độc lập từ một ác quy | Chương V của E-HSYC | bộ | 32 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 31 | Kéo rải dây Cáp điện DVV 4x1.5mm2 0.6/1kV | Chương V của E-HSYC | m | 50 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 32 | Kéo rải dây tín hiệu, dây RS485 | Chương V của E-HSYC | m | 30 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 33 | Kéo rải cáp Profibus từ tủ về tủ DKTT honeywell | Chương V của E-HSYC | m | 35 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 34 | Cài đặt thông số hệ thống UPS song song | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 35 | CC Module phần mềm giao diện giám sát điều khiển UPS trên hệ DCS của Honeywell (phần mềm được viết trực tiếp trên các nền tảng có sẵn tại nhà máy) sau khi đã kết nối được Profibus với các thiết bị ngoại vi và đã được đóng gói thành các gói dữ liệu nhỏ cần hiển thị và thao tác trực tiếp trên màn hình vì vậy ta tạo cho một giao diện để giám sát và vận hành cùng các mã code truy xuất dữ liệu. | Chương V của E-HSYC | module | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 36 | CC Module phần mềm Điều khiển giám sát và kết nối hệ thống UPS online với hệ DCS Gồm (phần mềm được viết trực tiếp trên các nền tảng có sẵn tại nhà máy)-code để giải mã từ phần mềm giám sát tại chỗ và bộ UPS sau tích hợp đóng gói các giá trị cần truyền về đưa ra cổng profibus để truyền về phần mềm PKS của honey well hoặc PCS siemen-code được lập trình trực tiếp trên phần mềm PKS honeywell hoặc PCS siemen để giải mã thông tin đưa về từ profibus tách các gói dữ liệu ra và đóng gói thành các gói nhỏ để xử lý tín hiệu trên PKS, PCS | Chương V của E-HSYC | module | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 37 | Cài đặt Kết Nối Profile bus của UPS với hệ thống điều khiển hiện hữu | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 38 | Chạy thử UPS chế độ điện lưới bình thường,chế độ dự phòng Online,chế độ mất điện áp lưới | Chương V của E-HSYC | lần đại tu | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 39 | Kiểm tra, đánh giá sự ổn định của điện áp đầu ra UPS | Chương V của E-HSYC | máy | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 40 | CCVT Vật tư Phụ thi công (đầu cos, ống luồn đầu cos, đầu chụp cos...) | Chương V của E-HSYC | gói | 1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lòSửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện phần lò hơi - Nhà máy điện |
| 41 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ UPS | Chương V của E-HSYC | 1 tủ | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 43 | Sửa chữa, Lắp đặt card parallel dành cho c3cpro | Chương V của E-HSYC | 1 phiến (card) | 2 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 44 | Kéo rải dây dẫn từ thanh cái tới aptomat tổng (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 10 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 45 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat tổng (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 46 | Kéo rải dây dẫn từ attomat tổng tới các domino trung gian (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV ) | Chương V của E-HSYC | m | 4,5 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 47 | Sửa chữa, Lắp đặt domino Cầu đấu dây điện Hanyoung HYT-1504, 150A, 4 Cực | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 48 | Kéo rải dây dẫn từ domino trung gian tới các aptomat nhánh (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV ) | Chương V của E-HSYC | m | 4,5 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 49 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat cấp nguồn cho các UPS (MCCB EZC100N3060) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 50 | Kéo rải dây dẫn từ attomat cấp nguồn UPS tới UPS (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 4 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 51 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat cấp nguồn ra tải của từng UPS (MCCB EZC100N3060) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 52 | Kéo rải dây dẫn từ attomat cấp nguồn ra tải tới Attomat bypass (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 4 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 53 | Sửa chữa, Lắp đặt domino Cầu đấu dây điện Hanyoung HYT-1504, 150A, 4 Cực | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 54 | Sửa chữa, Lắp đặt attomat Bypass cho đồng thời 2UPS (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 55 | Kéo rải dây dẫn từ aptomat bypass tới attomat tổng ra tải (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 56 | Kéo rải dây điện từ Aptomat cấp nguồn ra tải của từng UPS tới Aptomat tổng ra tải (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 57 | Sửa chữa, Lắp dặt attomat tổng ra tải của hệ thống UPS song song (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 58 | Kéo rải dây điện từ Aptomat Tổng ra tải tới Domino (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 59 | Sửa chữa, Lắp dặt attomat ác quy cho từng UPS (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 60 | Kéo rải dây điện từ Aptomat acquy tới do mino trung gian (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 61 | Sửa chữa, lắp đặt Ắc quy | Chương V của E-HSYC | 1 bình (12V) | 32 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 62 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu phản hồi từng Ắc quy về bộ giám sát tổng (Cáp điện DVV 2x1mm2 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 400 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 63 | Lắp đặt Bộ giám sát ắc quy 100Ah-32 kênh ASBMS-2021 | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 64 | Kéo rải dây cáp điện từ mạch giám sát tại chỗ tới hai đầu ắc quy (Cáp điện 1x1 mm2) | Chương V của E-HSYC | m | 50 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 65 | Kéo rải Dây cáp quang loại single mode 8 lõi từ bộ lấy tín hiệu trực tiếp về Bộ điều khiển | Chương V của E-HSYC | 1 km cáp | 0,15 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 66 | Lắp bộ chuyển đổi RS485 sang quang | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 4 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 67 | Lắp đặt bộ Bộ Switch | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 68 | Lắp đặt Đầu nhảy quang SC | Chương V của E-HSYC | 1 đôi đầu dây | 2 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 69 | CC Gói Phần mềm giám sát ắc quy Được viết trên phần mềm TIA portal 17 Tên file: PMBMS.ap17+key đi kèm (có thể download và sửa chữa theo đơn vị sử dụng)Lưu trữ: USB-16GB Phù hợp download xuống PLC S7-1200 PLC S7-1400 S7-1500..cùng HMI KTP700 basic PN Giải mã tín hiệu RS485 từ 32 acquy độc lập về PLC giải mã và hiển thị thông số lên màn hình HMI KTP700 basic PN.Trên màn hình hiển thị điện áp nhiệt độ nội trở từng bình, dòng nạp và dòng xả, đưa ra các cảnh báo và tình trạng hiện thời của acquy.Có thể mở rộng code để tích hợp thêm các kết nối Profibus, RS485, RS232, RJ45 với các dòng UPS | Chương V của E-HSYC | gói | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 70 | Lắp đặt Bộ lấy tín hiệu độc lập từ một ác quy | Chương V của E-HSYC | bộ | 32 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 71 | Kéo rải Cáp điện DVV 4x1.5mm2 0.6/1kV | Chương V của E-HSYC | m | 50 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 72 | Kéo rải cáp tín hiệu, dây RS485 | Chương V của E-HSYC | m | 30 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 73 | Kéo rải cáp Profibus từ tủ về tủ DKTT honeywell | Chương V của E-HSYC | m | 35 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 74 | Cài đặt thông số hệ thống UPS song song | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 75 | CC Module phần mềm giao diện giám sát điều khiển UPS trên hệ DCS của Honeywell (phần mềm được viết trực tiếp trên các nền tảng có sẵn tại nhà máy) sau khi đã kết nối được Profibus với các thiết bị ngoại vi và đã được đóng gói thành các gói dữ liệu nhỏ ta cần hiển thị và thao tác trực tiếp trên màn hình vì vậy ta tạo cho một giao diện để giám sát và vận hành cùng các mã code truy xuất dữ liệu. | Chương V của E-HSYC | module | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 76 | CC Module phần mềm Điều khiển giám sát và kết nối hệ thống UPS online với hệ DCS Gồm (phần mềm được viết trực tiếp trên các nền tảng có sẵn tại nhà máy)-code để giải mã từ phần mềm giám sát tại chỗ và bộ UPS sau tích hợp đóng gói các giá trị cần truyền về đưa ra cổng profibus để truyền về phần mềm PKS của honey well hoặc là PCS siemen-code được lập trình trực tiếp trên phần mềm PKS honeywell hoặc PCS siemen để giải mã thông tin đưa về từ profibus tách các gói dữ liệu ra và đống gói thành các gói nhỏ để xử lý tín hiệu trên PKS,PCS | Chương V của E-HSYC | module | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 77 | Cài đặt Kết Nối Profile bus của UPS với hệ thống điều khiển hiện hành | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 78 | Chạy thử UPS chế độ điện lưới bình thường,chế độ dự phòng Online,chế độ mất điện áp lưới | Chương V của E-HSYC | lần đại tu | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 79 | Kiểm tra, đánh giá sự ổn định của điện áp đầu ra UPS | Chương V của E-HSYC | máy | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 80 | CCVT Vật tư Phụ thi công (đầu cos, ống luồn đầu cos, đầu chụp cos,...) | Chương V của E-HSYC | gói | 1 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu nhiệt điện |
| 81 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 82 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ UPS | Chương V của E-HSYC | 1 tủ | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 83 | Sửa chữa, Lắp đặt card parallel dành cho c3cpro | Chương V của E-HSYC | 1 phiến (card) | 2 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 84 | Kéo rải dây dẫn từ thanh cái tới aptomat tổng (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 10 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 85 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat tổng (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 86 | Kéo rải dây dẫn từ attomat tổng tới các domino trung gian (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV ) | Chương V của E-HSYC | m | 4,5 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 87 | Sửa chữa, Lắp đặt domino Cầu đấu dây điện Hanyoung HYT-1504, 150A, 4 Cực | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 88 | Kéo rải dây dẫn từ domino trung gian tới các aptomat nhánh (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV ) | Chương V của E-HSYC | m | 4,5 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 89 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat cấp nguồn cho các UPS (MCCB EZC100N3060) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 90 | Kéo rải dây dẫn từ attomat cấp nguồn UPS tới UPS (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 4 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 91 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat cấp nguồn ra tải của từng UPS (MCCB EZC100N3060) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 92 | Kéo rải dây dẫn từ attomat cấp nguồn ra tải tới Attomat bypass (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 4 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 93 | Sửa chữa, Lắp đặt domino Cầu đấu dây điện Hanyoung HYT-1504, 150A, 4 Cực | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 94 | Sửa chữa, Lắp đặt attomat Bypass cho đồng thời 2UPS (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 95 | Kéo rải dây dẫn từ aptomat bypass tới attomat tổng ra tải(Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 96 | Kéo rải dây điện từ Aptomat cấp nguồn ra tải của từng UPS tới Aptomat tổng ra tải (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 97 | Sửa chữa, Lắp dặt attomat tổng ra tải của hệ thống UPS song song (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 98 | Kéo rải dây điện từ Aptomat Tổng ra tải tới Domino (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 99 | Sửa chữa, Lắp dặt attomat ác quy cho từng UPS (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 100 | Kéo rải dây điện từ Aptomat acquy tới do mino trung gian (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 101 | Sửa chữa, lắp đặt Ắc quy | Chương V của E-HSYC | 1 bình (12V) | 32 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 102 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu phản hồi từng Ắc quy về bộ giám sát tổng (Cáp điện DVV 2x1mm2 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 400 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 103 | Lắp đặt Bộ giám sát ắc quy 100Ah-32 kênh ASBMS-2021 | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 104 | Kéo rải dây cáp điện từ mạch giám sát tại chỗ tới hai đầu ắc quy (Cáp điện 1x1 mm2) | Chương V của E-HSYC | m | 50 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 105 | Kéo rải Dây cáp quang loại single mode 8 lõi từ bộ lấy tín hiệu trực tiếp về Bộ điều khiển | Chương V của E-HSYC | 1 km cáp | 0,15 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 106 | Lắp bộ chuyển đổi RS485 sang quang | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 4 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 107 | Lắp đặt bộ Bộ Switch | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 108 | Lắp đặt Đầu nhảy quang SC | Chương V của E-HSYC | 1 đôi đầu dây | 2 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 109 | CC Gói Phần mềm giám sát ắc quy Được viết trên phần mềm TIA portal 17 Tên file: PMBMS.ap17+key đi kèm (có thể download và sửa chữa theo đơn vị sử dụng)Lưu trữ: USB-16GB Phù hợp download xuống PLC S7-1200 PLC S7-1400 S7-1500..cùng HMI KTP700 basic PN Giải mã tín hiệu RS485 từ 32 acquy độc lập về PLC giải mã và hiển thị thông số lên màn hình HMI KTP700 basic PN.Trên màn hình hiển thị điện áp nhiệt độ nội trở từng bình, dòng nạp và dòng xả, đưa ra các cảnh báo và tình trạng hiện thời của acquy.Có thể mở rộng code để tích hợp thêm các kết nối Profibus, RS485, RS232, RJ45 với các dòng UPS | Chương V của E-HSYC | gói | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 110 | Lắp đặt Bộ lấy tín hiệu độc lập từ một ác quy | Chương V của E-HSYC | bộ | 32 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 111 | Kéo rải Cáp điện DVV 4x1.5mm2 0.6/1kV | Chương V của E-HSYC | m | 50 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 112 | Kéo rải cáp tín hiệu, dây RS485 | Chương V của E-HSYC | m | 30 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 113 | Kéo rải cáp Profibus từ tủ về tủ DKTT honeywell | Chương V của E-HSYC | m | 35 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 114 | Cài đặt thông số hệ thống UPS song song | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 115 | CC Module phần mềm giao diện giám sát điều khiển UPS trên hệ DCS của Honeywell (phần mềm được viết trực tiếp trên các nền tảng có sẵn tại nhà máy) sau khi đã kết nối được Profibus với các thiết bị ngoại vi và đã được đóng gói thành các gói dữ liệu nhỏ ta cần hiển thị và thao tác trực tiếp trên màn hình vì vậy ta tạo cho một giao diện để giám sát và vận hành cùng các mã code truy xuất dữ liệu. | Chương V của E-HSYC | module | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 116 | CC Module phần mềm Điều khiển giám sát và kết nối hệ thống UPS online với hệ DCS Gồm (phần mềm được viết trực tiếp trên các nền tảng có sẵn tại nhà máy)-code để giải mã từ phần mềm giám sát tại chỗ và bộ UPS sau tích hợp đóng gói các giá trị cần truyền về đưa ra cổng profibus để truyền về phần mềm PKS của honey well hoặc là PCS siemen-code được lập trình trực tiếp trên phần mềm PKS honeywell hoặc PCS siemen để giải mã thông tin đưa về từ profibus tách các gói dữ liệu ra và đống gói thành các gói nhỏ để xử lý tín hiệu trên PKS,PCS | Chương V của E-HSYC | module | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 117 | Cài đặt Kết Nối Profile bus của UPS với hệ thống điều khiển hiện hành | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 118 | Chạy thử UPS chế độ điện lưới bình thường,chế độ dự phòng Online,chế độ mất điện áp lưới | Chương V của E-HSYC | lần đại tu | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 119 | Kiểm tra, đánh giá sự ổn định của điện áp đầu ra UPS | Chương V của E-HSYC | máy | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 120 | CCVT Vật tư Phụ thi công (đầu cos, ống luồn đầu cos, đầu chụp cos,...) | Chương V của E-HSYC | gói | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu Nung |
| 121 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 122 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ UPS | Chương V của E-HSYC | 1 tủ | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 123 | Sửa chữa, Lắp đặt card parallel dành cho c3cpro | Chương V của E-HSYC | 1 phiến (card) | 2 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 124 | Kéo rải dây dẫn từ thanh cái tới aptomat tổng (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 10 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 125 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat tổng (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 126 | Kéo rải dây dẫn từ attomat tổng tới các domino trung gian (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV ) | Chương V của E-HSYC | m | 4,5 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 127 | Sửa chữa, Lắp đặt domino Cầu đấu dây điện Hanyoung HYT-1504, 150A, 4 Cực | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 128 | Kéo rải dây dẫn từ domino trung gian tới các aptomat nhánh (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV ) | Chương V của E-HSYC | m | 4,5 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 129 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat cấp nguồn cho các UPS (MCCB EZC100N3060) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 130 | Kéo rải dây dẫn từ attomat cấp nguồn UPS tới UPS (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 4 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 131 | Sửa chữa, Lắp đặt aptomat cấp nguồn ra tải của từng UPS (MCCB EZC100N3060) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 132 | Kéo rải dây dẫn từ attomat cấp nguồn ra tải tới Attomat bypass (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 4 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 133 | Sửa chữa, Lắp đặt domino Cầu đấu dây điện Hanyoung HYT-1504, 150A, 4 Cực | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 134 | Sửa chữa, Lắp đặt attomat Bypass cho đồng thời 2UPS (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 135 | Kéo rải dây dẫn từ aptomat bypass tới attomat tổng ra tải (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 136 | Kéo rải dây điện từ Aptomat cấp nguồn ra tải của từng UPS tới Aptomat tổng ra tải (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 137 | Sửa chữa, Lắp dặt attomat tổng ra tải của hệ thống UPS song song (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 138 | Kéo rải dây điện từ Aptomat Tổng ra tải tới Domino (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 139 | Sửa chữa, Lắp dặt attomat ác quy cho từng UPS (MCCB EZC250N3150) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 140 | Kéo rải dây điện từ Aptomat acquy tới domino trung gian (Cáp điện CVV4x16 - 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 1,5 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 141 | Sửa chữa, lắp đặt hệ thống tủ chứa ác qui (Tủ đựng ắc quy CxRxSxD 1400x500x1016x2mm) | Chương V của E-HSYC | 1 tủ | 2 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 142 | Kéo rải dây dẫn từ Hệ thống UPS tới Ác qui (Cáp điện CVV 4x25mm) | Chương V của E-HSYC | m | 250 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 143 | Sửa chữa, lắp đặt Ắc quy | Chương V của E-HSYC | 1 bình (12V) | 64 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 144 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu phản hồi từng Ắc quy về bộ giám sát tổng (Cáp điện DVV 2x1mm2 0.6/1kV) | Chương V của E-HSYC | m | 400 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 145 | Lắp đặt Bộ giám sát ắc quy 100Ah-32 kênh ASBMS-2021 | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 2 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 146 | Kéo rải dây cáp điện từ mạch giám sát tại chỗ tới hai đầu ắc quy (Cáp điện 1x1 mm2) | Chương V của E-HSYC | m | 100 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 147 | Kéo rải Dây cáp quang loại single mode 8 lõi từ bộ lấy tín hiệu trực tiếp về Bộ điều khiển | Chương V của E-HSYC | 1 km cáp | 0,3 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 148 | Lắp đặt bộ chuyển đổi RS485 sang quang | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 8 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 149 | Lắp đặt bộ Bộ Switch | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 2 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 150 | Lắp đặt Đầu nhảy quang SC | Chương V của E-HSYC | 1 đôi đầu dây | 4 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 151 | Phần mềm giám sát ắc quy Được viết trên phần mềm TIA portal 17 Tên file: PMBMS.ap17+key đi kèm (có thể download và sửa chữa theo đơn vị sử dụng)Lưu trữ: USB-16GB Phù hợp download xuống PLC S7-1200 PLC S7-1400 S7-1500..cùng HMI KTP700 basic PN Giải mã tín hiệu RS485 từ 32 acquy độc lập về PLC giải mã và hiển thị thông số lên màn hình HMI KTP700 basic PN.Trên màn hình hiển thị điện áp nhiệt độ nội trở từng bình, dòng nạp và dòng xả, đưa ra các cảnh báo và tình trạng hiện thời của acquy.Có thể mở rộng code để tích hợp thêm các kết nối Profibus, RS485, RS232, RJ45 với các dòng UPS | Chương V của E-HSYC | gói | 2 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 152 | Lắp đặt Bộ lấy tín hiệu độc lập từ một ác quy | Chương V của E-HSYC | bộ | 64 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 153 | Kéo rải Cáp điện DVV 4x1.5mm2 0.6/1kV | Chương V của E-HSYC | m | 100 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 154 | Kéo rải cáp tín hiệu, dây RS485 | Chương V của E-HSYC | m | 30 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 155 | Kéo rải cáp Profibus từ tủ về tủ DKTT honeywell | Chương V của E-HSYC | m | 35 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 156 | Cài đặt thông số hệ thống UPS song song | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 157 | Module phần mềm giao diện giám sát điều khiển UPS trên hệ DCS Siemen (phần mềm được viết trực tiếp trên các nền tảng có sẵn tại nhà máy) sau khi đã kết nối được Profibus với các thiết bị ngoại vi và đã được đóng gói thành các gói dữ liệu nhỏ cần hiển thị và thao tác trực tiếp trên màn hình vì vậy ta tạo cho một giao diện để giám sát | Chương V của E-HSYC | module | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 158 | Module phần mềm Điều khiển giám sát và kết nối hệ thống UPS online với hệ DCS Gồm (phần mềm được viết trực tiếp trên các nền tảng có sẵn tại nhà máy)-code để giải mã từ phần mềm giám sát tại chỗ và bộ UPS sau tích hợp đóng gói các giá trị cần truyền về đưa ra cổng profibus để truyền về phần mềm PKS của honey well hoặc là PCS siemen-code được lập trình trực tiếp trên phần mềm PKS honeywell hoặc PCS siemen để giải mã thông tin đưa về từ profibus tách các gói dữ liệu ra và đống gói thành các gói nhỏ để xử lý tín hiệu trên PKS,PC | Chương V của E-HSYC | module | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 159 | Cài đặt Kết Nối Profile bus của UPS với hệ thống điều khiển hiện hành | Chương V của E-HSYC | 1 thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 160 | Chạy thử UPS chế độ điện lưới bình thường,chế độ dự phòng Online,chế độ mất điện áp lưới | Chương V của E-HSYC | lần đại tu | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 161 | Kiểm tra, đánh giá sự ổn định của điện áp đầu ra UPS | Chương V của E-HSYC | máy | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| 162 | CCVT Vật tư Phụ thi công (đầu cos, ống luồn đầu cos, đầu chụp cos,...) | Chương V của E-HSYC | gói | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Sửa chữa hệ thống UPS cấp nguồn điều khiển cho khu khí hóa than |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 Hợp đồng (có nội dung công việc về sửa chữa hệ thống điều khiển và cài đặt phần mềm có quy mô, tính chất tương tự gói đang xét - như trong phương án 1533/PA-LDA ngày 14/07/2022 kèm theo) và có giá trị tối thiểu là 997.900.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 997.900.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 5 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 3 năm.- Có kinh nghiệm làm các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển PLC tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia phần mềm | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm, hoặc có bằng thạc sĩ trở lên và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật các công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tử điều khiển, tự động hóa tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ đào tạo về phần mềm hệ thống DCS do chính hãng cấp.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. | 10 | 3 |
| 4 | Chuyên gia Hãng UPS | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm, hoặc có bằng thạc sĩ trở lên và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật các công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tử điều khiển, tự động hóa tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống UPS do chính hãng cấp.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi