Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống, phương tiện phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống, phương tiện phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933516 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:35:00 đến ngày 2022-09-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,152,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống, phương tiện phòng cháy chữa cháy Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống, phương tiện phòng cháy chữa cháy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì trung tâm báo cháy Nittan 10 kênh | Kiểm tra đường nguồn, ngõ vào và ngõ ra, kiểm tra ắc qui, hệ thống kích hoạt trung tâm, dán tem kiểm định | Trung tâm | 3 | |
| 2 | Bảo trì đầu báo khói 12V | Kiểm tra độ nhạy của thiết bị bằng thiết bị tạo khói nhân tạo, vệ sinh bảo dưỡng mặt ngoài cho đầu báo và bên trong bo mạch của đầu báo, kiểm tra và đấu nối hoàn thiện các tiếp điểm trên đầu báo khi gặp sự cố, dán tem kiểm định | Cái | 45 | |
| 3 | Bảo trì đầu báo khói Nittan 24V | Kiểm tra độ nhạy của thiết bị bằng thiết bị tạo khói nhân tạo, vệ sinh bảo dưỡng mặt ngoài cho đầu báo và bên trong bo mạch của đầu báo, kiểm tra và đấu nối hoàn thiện các tiếp điểm trên đầu báo khi gặp sự cố, dán tem kiểm định | Cái | 30 | |
| 4 | Bảo trì chuông báo cháy | Kiểm tra bằng đồng hồ đo điện, vệ sinh tiếp điểm đầu vào của chuông, vệ sinh bảo dưởng mô tơ gõ bên trong chuông báo cháy, sơn vệ sinh bề mặt ngoài của chuông, dán tem kiểm định | Cái | 21 | |
| 5 | Bảo trì nút nhấn khẩn | Kiểm tra các tiếp điểm bên trong nút nhấn khẩn, kiểm tra các chế độ vận hành bằng đồng hồ đo điện, dán tem kiểm định | Cái | 21 | |
| 6 | Bảo trì dây tín hiệu | Kiểm tra hệ thống mạch, kiểm tra tiếp điểm đấu nối các thiết bị bằng đồng hồ điện | Zone | 7 | |
| 7 | Bảo trì bơm chữa cháy động cơ xăng Tohatsu | Vệ sinh thân bơm và các chi tiết bên trong của bơm, kiểm tra chế độ vận hành chạy thử, kiểm tra nhớt máy bằng cách kiểm tra dung tích, độ nhờn của nhớt, kiểm tra nước làm mát cho máy bơm, dán tem kiểm định | Máy | 2 | |
| 8 | Bảo trì van góc | Vệ sinh rỉ sét, châm đầu ty van, dán tem kiểm định | Cái | 28 | |
| 9 | Bảo trì tủ điều khiển bơm | Kiểm tra các tiếp điểm đấu nối bằng đồng hồ đo điện, kiểm tra chế độ vận hành bằng phương pháp vận hành chạy thử, dán tem kiểm định | Cái | 1 | |
| 10 | Bảo trì tủ chữa cháy vách tường | Kiểm tra, vệ sinh, sơn lại vị trí rỉ sét, dán tem kiểm định | Cái | 28 | |
| 11 | Bảo trì thùng đựng vòi | Kiểm tra, vệ sinh, sơn lại vị trí rỉ sét, dán tem kiểm định | Cái | 31 | |
| 12 | Bảo trì Vòi | Kiểm tra đường nước có bị rò rỉ, bị rách | Cái | 40 | |
| 13 | Bảo trì lăng phun chữa cháy | Kiểm tra, vệ sinh rò rỉ | Cái | 31 | |
| 14 | Bảo trì bình chữa cháy MFZ4 | Vệ sinh, kiểm tra dung lượng chất chữa cháy, sơn chỗ bị rỉ sét, dán tem kiểm định | Bình | 46 | |
| 15 | Bảo trì bình chữa cháy CO2 | Vệ sinh, kiểm tra dung lượng chất chữa cháy, sơn chỗ bị rỉ sét, dán tem kiểm định | Bình | 60 | |
| 16 | Bảo trì đèn chiếu sáng sự cố | Kiểm tra nguồn điện, độ sáng, độ nhạy của đèn, dán tem kiểm định | Cái | 36 | |
| 17 | Bảo trì đèn thoát hiểm | Kiểm tra nguồn điện, độ sáng, độ nhạy của đèn, dán tem kiểm định | Cái | 12 | |
| 18 | Đo kiểm tra điện trở đất | Kiểm tra các vị trí đấu nối tiếp đất, cấp giấy chứng nhận đạt yêu cầu. | Hệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi