Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889951 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2022 do Tổng cục Thuế cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:32:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,829,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng sửa chữa Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2022 do Tổng cục Thuế cấp 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2022 do Tổng cục Thuế cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 18,54 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 0,2123 | |
| 3 | Thay thế ngói nứt, bể 20% diện tích mái sau | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 7,416 | |
| 4 | Gia công lắp dựng cầu phong li tô gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 cấu kiện | 0,2123 | |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 18,54 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 13,2 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 3cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 8,2 | |
| 8 | Láng sê nô mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 5,16 | |
| 9 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 13,36 | |
| 10 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 13,36 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 37,2 | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 3,672 | |
| 13 | Nhân công đầm, lông nước nền nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | công | 4 | |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 3,672 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 37,54 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600 chống trượt, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 3,36 | |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 37,44 | |
| 18 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 162,7 | |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu – tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 162,7 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 162,7 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 137,98 | |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu – tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 137,98 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 137,98 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 25,44 | |
| 25 | Sơn phủ PU vào kết cấu gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 25,44 | |
| 26 | Sản xuất khung bảo vệ cửa S2 (kể cả sơn) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 1,68 | |
| 27 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | công | 6 | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | Bộ | 1 | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | Bộ | 9 | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1*1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m | 140 | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 1*2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m | 70 | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1*4,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m | 40 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông 1,5*2,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m | 60 | |
| 34 | Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | cái | 6 | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | cái | 10 | |
| 36 | Lắp đặt đế nổi đơn và mặt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | Bộ | 10 | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 2P – 32A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | cái | 1 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | 100m2 | 1,2402 | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | Bộ | 1 | |
| 40 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 2,8 | |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 1,4 | |
| 42 | Hút hầm vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | Trọn gói | 1 | |
| 43 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 0,392 | |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 7,84 | |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 6,72 | |
| 46 | Khung hoa ô thông gió mỏ quạ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | cái | 4 | |
| 47 | Sản xuất của đi nhôm kính mờ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 1,4 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 1,4 | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | Tấn | 0,011 | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | tấn | 0,011 | |
| 51 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 2,52 | |
| 52 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 1,44 | |
| 53 | Lát nền sàn gạch tiết diện 300x300 chống trượt, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 1,92 | |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 1,44 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhà WC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 8,2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 11 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 8,2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 8,6 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | 100m | 0,25 | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | cái | 12 | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm cả van tê và vòi xịt) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | Bộ | 1 | |
| 62 | Ốp tường, trụ cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 1,2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | 100m | 0,08 | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | cái | 6 | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kể cả bộ xả) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | cái | 1 | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | cái | 1 | |
| 67 | Nhân công dọn dẹp cây cỏ, ban mặt bằng đầm chặt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | công | 6 | |
| 68 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 0,2 | |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 0,2 | |
| 70 | Bê tông lót nền, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 4,802 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 4,802 | |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 6,835 | |
| 73 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 5,955 | |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 0,664 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m3 | 5,955 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 210,32 | |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 39,44 | |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 210,32 | |
| 79 | Cạo bỏ sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 5,72 | |
| 80 | Sơn sắt thép – 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này (Phần nhà xe cải tạo) | m2 | 5,72 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi