Gói thầu: Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai huyện Buôn Đôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910543-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai huyện Buôn Đôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778319 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 10% tiền thu từ đất và kinh phí trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 09:30:00 đến ngày 2022-09-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,308,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,782,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là71.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đồng bộ đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trọn vẹn một đơn vị cấp huyện.Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lương hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trên đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phó (hoặc phó chủ nhiệm công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách (Trưởng phòng/ban) kiểm tra chất lượng sản phẩm của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính; có chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng I (có nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự huy động tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin, kinh tế, tải chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai huyện Buôn Đôn Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Đắk Lắk 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | 10% tiền thu từ đất và kinh phí trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực. 3. Các báo cáo tài chính (2019,2020,2021) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Các tài liệu khác theo E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.782.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk, Số 46 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.852.47 - Fax: 02623.854.841 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk, Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 080 50557; Fax: 080 50554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngoại nghiệp | Xã Krông Ana (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | Điểm | 14 | |
| 2 | Nội nghiệp | -nt- | Điểm | 14 | |
| 3 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 80 | |
| 4 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 80 | |
| 5 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 144 | |
| 6 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 144 | |
| 7 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 1.357 | |
| 8 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 1.357 | |
| 9 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 137 | |
| 10 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 137 | |
| 11 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 662 | |
| 12 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 662 | |
| 13 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 6.740 | |
| 14 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | -nt- | Hồ sơ | 6.740 | |
| 15 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 642 | |
| 16 | Các bước 4,5,6,7,8,9 | -nt- | Thửa | 642 | |
| 17 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 12.516 | |
| 18 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | -nt- | Hồ sơ | 12.516 | |
| 19 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 1.497 | |
| 20 | Các bước 4,5,6,7,8 | -nt- | Thửa | 1.497 | |
| 21 | Ngoại nghiệp | Xã Cư Ea Huar (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | Điểm | 5 | |
| 22 | Nội nghiệp | -nt- | Điểm | 5 | |
| 23 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 20 | |
| 24 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 20 | |
| 25 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 30 | |
| 26 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 30 | |
| 27 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 584 | |
| 28 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 584 | |
| 29 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 187 | |
| 30 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 187 | |
| 31 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 209 | |
| 32 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 209 | |
| 33 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 2.764 | |
| 34 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | -nt- | Hồ sơ | 2.764 | |
| 35 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 263 | |
| 36 | Các bước 4,5,6,7,8,9 | -nt- | Thửa | 263 | |
| 37 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 5.133 | |
| 38 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | -nt- | Hồ sơ | 5.133 | |
| 39 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 614 | |
| 40 | Các bước 4,5,6,7,8 | -nt- | Thửa | 614 | |
| 41 | Ngoại nghiệp | Xã Ea Wer (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | Điểm | 9 | |
| 42 | Nội nghiệp | -nt- | Điểm | 9 | |
| 43 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 182 | |
| 44 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 182 | |
| 45 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 112 | |
| 46 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 112 | |
| 47 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 761 | |
| 48 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 761 | |
| 49 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 140 | |
| 50 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 140 | |
| 51 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 516 | |
| 52 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 516 | |
| 53 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 4.509 | |
| 54 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | -nt- | Hồ sơ | 4.509 | |
| 55 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 430 | |
| 56 | Các bước 4,5,6,7,8,9 | -nt- | Thửa | 430 | |
| 57 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 8.375 | |
| 58 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | -nt- | Hồ sơ | 8.375 | |
| 59 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 1.002 | |
| 60 | Các bước 4,5,6,7,8 | -nt- | Thửa | 1.002 | |
| 61 | Ngoại nghiệp | Xã Tân Hòa (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | Điểm | 18 | |
| 62 | Nội nghiệp | -nt- | Điểm | 18 | |
| 63 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 246 | |
| 64 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 246 | |
| 65 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 113 | |
| 66 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 113 | |
| 67 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 841 | |
| 68 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 841 | |
| 69 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 662 | |
| 70 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 662 | |
| 71 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 1.406 | |
| 72 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 1.406 | |
| 73 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 5.606 | |
| 74 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | -nt- | Hồ sơ | 5.606 | |
| 75 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 534 | |
| 76 | Các bước 4,5,6,7,8,9 | -nt- | Thửa | 534 | |
| 77 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 10.411 | |
| 78 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | -nt- | Hồ sơ | 10.411 | |
| 79 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 1.246 | |
| 80 | Các bước 4,5,6,7,8 | -nt- | Thửa | 1.246 | |
| 81 | Ngoại nghiệp | Xã Cuôr Knia (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | Điểm | 12 | |
| 82 | Nội nghiệp | -nt- | Điểm | 12 | |
| 83 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 95 | |
| 84 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 95 | |
| 85 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 115 | |
| 86 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 115 | |
| 87 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 933 | |
| 88 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 933 | |
| 89 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 241 | |
| 90 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 241 | |
| 91 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 471 | |
| 92 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 471 | |
| 93 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 5.002 | |
| 94 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | -nt- | Hồ sơ | 5.002 | |
| 95 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 476 | |
| 96 | Các bước 4,5,6,7,8,9 | -nt- | Thửa | 476 | |
| 97 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 9.290 | |
| 98 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | -nt- | Hồ sơ | 9.290 | |
| 99 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 1.112 | |
| 100 | Các bước 4,5,6,7,8 | -nt- | Thửa | 1.112 | |
| 101 | Ngoại nghiệp | Xã Ea Bar (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | Điểm | 15 | |
| 102 | Nội nghiệp | -nt- | Điểm | 15 | |
| 103 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 207 | |
| 104 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 207 | |
| 105 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 269 | |
| 106 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 269 | |
| 107 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 821 | |
| 108 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 821 | |
| 109 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 497 | |
| 110 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 497 | |
| 111 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 638 | |
| 112 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 638 | |
| 113 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 5.972 | |
| 114 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | -nt- | Hồ sơ | 5.972 | |
| 115 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 569 | |
| 116 | Các bước 4,5,6,7,8,9 | -nt- | Thửa | 569 | |
| 117 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 11.092 | |
| 118 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | -nt- | Hồ sơ | 11.092 | |
| 119 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 1.327 | |
| 120 | Các bước 4,5,6,7,8 | -nt- | Thửa | 1.327 | |
| 121 | Ngoại nghiệp | Xã Ea Nuôi (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | Điểm | 31 | |
| 122 | Nội nghiệp | -nt- | Điểm | 31 | |
| 123 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 100 | |
| 124 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 100 | |
| 125 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 84 | |
| 126 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 84 | |
| 127 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 2.835 | |
| 128 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 2.835 | |
| 129 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 352 | |
| 130 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 352 | |
| 131 | Ngoại nghiệp | -nt- | Ha | 2.638 | |
| 132 | Nội nghiệp | -nt- | Ha | 2.638 | |
| 133 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 11.488 | |
| 134 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | -nt- | Hồ sơ | 11.488 | |
| 135 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 1.094 | |
| 136 | Các bước 4,5,6,7,8,9 | -nt- | Thửa | 1.094 | |
| 137 | Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | -nt- | Hồ sơ | 21.335 | |
| 138 | Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | -nt- | Hồ sơ | 21.335 | |
| 139 | Các bước công việc 1,2,3 | -nt- | Thửa | 2.553 | |
| 140 | Các bước 4,5,6,7,8 | -nt- | Thửa | 2.553 | |
| 141 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công. | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Quy trình 1 (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | Thửa | 11.786 | |
| 142 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính. | -nt- | Thửa | 11.786 | |
| 143 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | -nt- | Thửa | 11.786 | |
| 144 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai | -nt- | Thửa | 11.786 | |
| 145 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai | -nt- | Thửa | 11.786 | |
| 146 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | -nt- | Thửa | 11.786 | |
| 147 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên | -nt- | Thửa | 10.018 | |
| 148 | Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận | -nt- | Thửa | 2.130 | |
| 149 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) | -nt- | Thửa | 6.457 | |
| 150 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) | -nt- | Thửa | 5 | |
| 151 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) | -nt- | Thửa | 1.287 | |
| 152 | Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) | -nt- | Thửa | 2.269 | |
| 153 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | -nt- | Thửa | 11.786 | |
| 154 | Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) | -nt- | Thửa | 10.018 | |
| 155 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | -nt- | Thửa | 11.786 | |
| 156 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | -nt- | Thửa | 11.786 | |
| 157 | Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính | -nt- | Thửa | 11.786 | |
| 158 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | -nt- | Xã | 0,9 | |
| 159 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | -nt- | Xã | 0,9 | |
| 160 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | -nt- | Xã | 0,9 | |
| 161 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | -nt- | Xã | 0,9 | |
| 162 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề | -nt- | Xã | 0,9 | |
| 163 | Quét trang A3 | -nt- | Trang | 14.201 | |
| 164 | Quét trang A4 | -nt- | Trang | 32.940 | |
| 165 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | -nt- | Trang | 47.141 | |
| 166 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) | -nt- | Thửa | 10.018 | |
| 167 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Quy trình 3 (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | Thửa | 133.592 | |
| 168 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | -nt- | Xã | 3,89 | |
| 169 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | -nt- | Xã | 3,89 | |
| 170 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | -nt- | Xã | 3,89 | |
| 171 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | -nt- | Thửa | 133.592 | |
| 172 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | -nt- | Thửa | 133.592 | |
| 173 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | -nt- | Thửa | 133.592 | |
| 174 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | xã | 7 | |
| 175 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | xã | 7 | |
| 176 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | xã | 7 | |
| 177 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | -nt- | xã | 7 | |
| 178 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. | -nt- | xã | 7 | |
| 179 | Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | xã | 7 | |
| 180 | Quét trang A3 | -nt- | Trang A3 | 1.120 | |
| 181 | Quét trang A4 | -nt- | Trang A4 | 3.220 | |
| 182 | Xử lý các tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh. | -nt- | Trang | 4.340 | |
| 183 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 175 | |
| 184 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 175 | |
| 185 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 175 | |
| 186 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 175 | |
| 187 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | -nt- | Năm thống kê | 140 | |
| 188 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê | 35 | |
| 189 | Tỷ lệ 1/5000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 2 | |
| 190 | Tỷ lệ 1/10000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 4 | |
| 191 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 192 | Tỷ lệ 1/5000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 2 | |
| 193 | Tỷ lệ 1/10000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 4 | |
| 194 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 195 | Tỷ lệ 1/5000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 2 | |
| 196 | Tỷ lệ 1/10000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 4 | |
| 197 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 198 | Tỷ lệ 1/5000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 2 | |
| 199 | Tỷ lệ 1/10000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 4 | |
| 200 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 201 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | -nt- | Lớp dữ liệu | 7 | |
| 202 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | -nt- | Lớp dữ liệu | 7 | |
| 203 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Xã | 7 | |
| 204 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | -nt- | Xã | 7 | |
| 205 | Quét trang A3 | -nt- | Trang A3 | 160 | |
| 206 | Quét trang A4 | -nt- | Trang A4 | 640 | |
| 207 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). | -nt- | Trang A3, A4 | 800 | |
| 208 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (1 năm thống kê x số xã) | -nt- | Năm thống kê | 7 | |
| 209 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Năm thống kê | 7 | |
| 210 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Năm thống kê | 7 | |
| 211 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Năm thống kê | 7 | |
| 212 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai (1 năm thống kê x số xã) | -nt- | Năm thống kê | 7 | |
| 213 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Xã | 7 | |
| 214 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | -nt- | Xã | 7 | |
| 215 | Quét trang A3 | -nt- | Trang A3 | 304 | |
| 216 | Quét trang A4 | -nt- | Trang A4 | 480 | |
| 217 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). | -nt- | Trang A3, A4 | 784 | |
| 218 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê x số xã) | -nt- | Kỳ kiểm kê | 7 | |
| 219 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê | 7 | |
| 220 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê | 7 | |
| 221 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê | 7 | |
| 222 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai (1 năm kiểm kê x số xã) | -nt- | Kỳ kiểm kê | 7 | |
| 223 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | -nt- | Lớp dữ liệu | 7 | |
| 224 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | -nt- | Lớp dữ liệu | 7 | |
| 225 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | -nt- | Huyện | 1 | |
| 226 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Huyện | 1 | |
| 227 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Huyện | 1 | |
| 228 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | -nt- | Huyện | 1 | |
| 229 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | -nt- | Huyện | 1 | |
| 230 | Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | huyện | 1 | |
| 231 | Quét trang A3 | -nt- | Trang A3 | 195 | |
| 232 | Quét trang A4 | -nt- | Trang A4 | 924 | |
| 233 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | -nt- | Trang | 1.119 | |
| 234 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 25 | |
| 235 | Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 25 | |
| 236 | Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 25 | |
| 237 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 25 | |
| 238 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | -nt- | Năm thống kê | 20 | |
| 239 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê | 5 | |
| 240 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 241 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 242 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 243 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 244 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 245 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 246 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê đất đai | -nt- | Huyện | 1 | |
| 247 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | -nt- | Huyện | 1 | |
| 248 | Quét trang A3 | -nt- | Trang A3 | 11 | |
| 249 | Quét trang A4 | -nt- | Trang A4 | 35 | |
| 250 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). | -nt- | Trang A3, A4 | 46 | |
| 251 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (1 năm thống kê) | -nt- | Năm thống kê | 1 | |
| 252 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Năm thống kê | 1 | |
| 253 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Năm thống kê | 1 | |
| 254 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Năm thống kê | 1 | |
| 255 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai (1 năm thống kê) | -nt- | Năm thống kê | 1 | |
| 256 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Huyện | 1 | |
| 257 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | -nt- | Huyện | 1 | |
| 258 | Quét trang A3 | -nt- | Trang A3 | 44 | |
| 259 | Quét trang A4 | -nt- | Trang A4 | 66 | |
| 260 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). | -nt- | Trang A3, A4 | 110 | |
| 261 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê | 1 | |
| 262 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê | 1 | |
| 263 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê | 1 | |
| 264 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | -nt- | Kỳ kiểm kê | 1 | |
| 265 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê) | -nt- | Kỳ kiểm kê | 1 | |
| 266 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 267 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | -nt- | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 268 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | huyện | 1 | |
| 269 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. | -nt- | huyện | 1 | |
| 270 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | huyện | 1 | |
| 271 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | huyện | 1 | |
| 272 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | -nt- | huyện | 1 | |
| 273 | Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | huyện | 1 | |
| 274 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | -nt- | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 275 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 276 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 277 | Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 278 | Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | -nt- | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 279 | Quét trang A3 | -nt- | Trang | 46 | |
| 280 | Quét trang A4 | -nt- | Trang | 450 | |
| 281 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | -nt- | Trang | 496 | |
| 282 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 283 | Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 284 | Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 285 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 286 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 287 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất | -nt- | Kỳ QH | 2 | |
| 288 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất (năm gần nhất) | -nt- | Năm KH | 1 | |
| 289 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp DL | 2 | |
| 290 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp DL | 2 | |
| 291 | Tỷ lệ 1/25000 | -nt- | Lớp DL | 2 | |
| 292 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | -nt- | Lớp DL | 2 | |
| 293 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. | -nt- | Lớp DL | 2 | |
| 294 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | -nt- | Lớp DL | 1 | |
| 295 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Lớp DL | 1 | |
| 296 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | -nt- | Lớp DL | 1 | |
| 297 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | huyện | 1 | |
| 298 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | huyện | 1 | |
| 299 | Quét trang A3 | -nt- | Trang | 46 | |
| 300 | Quét trang A4 | -nt- | Trang | 450 | |
| 301 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | -nt- | Trang A3, A4 | 496 | |
| 302 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Năm kế hoạch | 1 | |
| 303 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Năm kế hoạch | 1 | |
| 304 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Năm kế hoạch | 1 | |
| 305 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Năm kế hoạch | 1 | |
| 306 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | -nt- | Năm kế hoạch | 1 | |
| 307 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính (1 huyện/1 lớp dữ liệu) | -nt- | Lớp DL | 1 | |
| 308 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công | Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất (Theo nội dung chương V, E-HSMT) | huyện | 1 | |
| 309 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất | -nt- | huyện | 1 | |
| 310 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | -nt- | huyện | 1 | |
| 311 | Rà soát, đánh giá, phân loại | -nt- | huyện | 1 | |
| 312 | Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. | -nt- | huyện | 1 | |
| 313 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | -nt- | huyện | 1 | |
| 314 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất | -nt- | huyện | 1 | |
| 315 | Quét trang A4 | -nt- | Trang | 27.366 | |
| 316 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | -nt- | Trang | 27.366 | |
| 317 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (chỉ tạo liên kết cho các thửa tại bước 1 "2.1.2+2.1.3+2.1.4" của Mục II trong bảng này) | -nt- | Thửa | 1.326 | |
| 318 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | -nt- | huyện | 1 | |
| 319 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | -nt- | huyện | 1 | |
| 320 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. | -nt- | huyện | 1 | |
| 321 | Đóng gói giao nộp CSDL giá đất | -nt- | huyện | 1 | |
| 322 | Dữ liệu giá đất cụ thể | -nt- | Thửa | 868 | |
| 323 | Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất | -nt- | Thửa | 38 | |
| 324 | Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất | -nt- | Thửa | 420 | |
| 325 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | -nt- | Thửa | 13.152 | |
| 326 | Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất (Tổng thửa đất đã nhập dữ liệu thuộc tính giá đất từ bước 2.1.1.1 đến 2.1.1.5) | -nt- | Thửa | 14.478 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là71.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đồng bộ đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trọn vẹn một đơn vị cấp huyện.Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lương hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) | 1 | Trình độ trên đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ thuật phó (hoặc phó chủ nhiệm công trình) | 1 | Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách (Trưởng phòng/ban) kiểm tra chất lượng sản phẩm của nhà thầu | 1 | Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính; có chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng I (có nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ) | 10 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công: | 4 | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự trực tiếp tham gia gói thầu | 20 | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự huy động tham gia gói thầu | 20 | Trình độ trung cấp trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin, kinh tế, tải chính | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi