Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa lớn hệ thống điện (hệ thống điện thuộc lò nung hydrat - Sửa chữa biến tần quạt ID, hệ thống điều khiển vòng lặp)-Phần dịch vụ sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa lớn hệ thống điện (hệ thống điện thuộc lò nung hydrat - Sửa chữa biến tần quạt ID, hệ thống điều khiển vòng lặp)-Phần dịch vụ sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941901 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 ( chi phí sửa chữa lớn cơ điện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:54:00 đến ngày 2022-10-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,685,533,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.685.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về sửa chữa thiết bị và cài đặt phần mềm có quy mô, tính chất tương tự gói đang xét - như trong phương án 1551/PA-LDA ngày 18.7.2022 kèm theo) có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 5 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 3 năm. - Có kinh nghiệm làm các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển PLC tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm, hoặc có bằng thạc sĩ trở lên và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật các công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tử điều khiển, tự động hóa tối thiểu 03 năm. - Có chứng chỉ đào tạo về phần mềm hệ thống PKS - DCS do chính hãng Honeywell cấp (đảm bảo phù hợp với hệ thống PKS – DCS Honeywell đang sử dụng tại PX Nung của LDA).- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Sửa chữa lớn hệ thống điện (hệ thống điện thuộc lò nung hydrat - Sửa chữa biến tần quạt ID, hệ thống điều khiển vòng lặp)-Phần dịch vụ sửa chữa Gói thầu số 2: Sửa chữa lớn hệ thống điện (hệ thống điện thuộc lò nung hydrat - Sửa chữa biến tần quạt ID, hệ thống điều khiển vòng lặp)-Phần dịch vụ sửa chữa 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 ( chi phí sửa chữa lớn cơ điện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về nhân sự, thiết bị (mục 2, Phần III, chương V, E-HSMT); Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/Phần mềm (mục 3 phần III, chương V, E-HSMT); Thuyết minh biện pháp thi công ( mục 4 Phần III Chương V, E-HSMT"; Cam kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kết quả trong và sau sửa chữa (mục 5, Phần III, chương V, E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt; - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự/giấy giao nhiệm vụ/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy của bên cho thuê). - Bản gốc cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phần mềm tại Mục 3 Phần III chương V; Bản gốc Thuyết minh biện pháp thi công. - Bản gốc Cam kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kết quả sau sửa chữa theo hướng dẫn tại khoảng 5, mục III, chương V, E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng – TKV. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0902.804.908; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng biến tần quạt ID | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1lần kiểm tra | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 2 | Tháo dỡ đầu dây từ máy biến thế của biến tần tới tủ cell và từ Cell tới tủ bypass | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1km / 1dây | 0,02 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 3 | Vệ sinh mặt bằng sau khi tháo tủ biến tần cũ ra để đảm bảo kỹ thuật trước khi lắp đặt lại biến tần | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m2 | 50 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 4 | CCVT Vỏ tủ biến tần, sơn tĩnh điện, kích thước 3400x2380x12740 (W+: 1700 mm) | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 tủ | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 5 | Sửa chữa, Lắp đặt vỏ tủ biến tần (bao gồm: ngăn tủ điều khiển + ngăn máy module công suất + ngăn máy biến áp) | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 tủ | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 6 | CCVT Module công suất biến tần trung thế 6kV | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 bộ | 18 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 7 | Sửa chữa, Lắp đặt thay thế module công suất (power cell) biến tần trung thế 6kV | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 bộ | 18 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 8 | CCVT Máy biến áp dịch pha, điện áp 6kV, công suất 2390kVA; điện áp đầu vào 6.3kV+/-10% 50Hz | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 Máy | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 9 | Sửa chữa, Lắp đặt máy biến áp dịch pha, loại 3 pha, công suất 2390kVA, điện áp 6kV, vị trí lắp đặt trong khoang tủ biến tần | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 máy | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 10 | CCVT Màn hình HMI tích hợp điều khiển biến tần 6kV + bao gồm chương trình điều khiển | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 11 | Lắp đặt màn hình HMI điều khiển giám sát biến tần | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 12 | CCVT Bo mạch điều khiển biến tần 6kV | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 cái | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 13 | CCVT Bo mạch công suất tích hợp biến tần 6kV | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 cái | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 14 | Lắp đặt Bo mạch điều khiển biến tần 6kV (bao gồm bo mạch điều khiển + bo mạch công suất) | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 cái | 2 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 15 | CCVT Bo mạch I/O biến tần 6kV | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 cái | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 16 | Lắp đặt Bo mạch I/O biến tần 6kV | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 cái | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 17 | CCVT Bo mạch nguồn tủ biến tần 6kV | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 cái | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 18 | Lắp đặt Bo mạch nguồn tủ biến tần 6kV | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 cái | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 19 | CCVT Bo mạch đo lường hiệu chuẩn tín hiệu điện áp | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 Cái | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 20 | Bo mạch đo lường, hiệu chuẩn tín hiệu dòng điện | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 Cái | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 21 | Lắp đặt Bo mạch đo lường hiệu chuẩn tín hiệu điện áp, dòng điện | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 cái | 2 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 22 | Lắp đặt cáp điện điện trung thế nối từ tủ bypass với máy biến áp | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1m | 25 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 23 | Lắp đặt cáp điện trung thế nối tủ bypass với đầu ra biến tần | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1m | 25 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 24 | CCVT Đầu cáp co nguội 24kV 3M trong nhà 3x120mm2 | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | Bộ | 4 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 25 | Lắp đặt đầu cáp trung thế, tiết diện cáp | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 đầu cáp (3 pha) | 4 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 26 | CCVT Đầu cốt đúc đồng đỏ 120mm2 | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 10 đầu cốt | 2 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 27 | Ép đầu cốt đồng | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 10 đầu cốt | 2 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 28 | Kiểm tra, Thí nghiệm động cơ quạt ID công suất 1700kW 6kV | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | máy | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 29 | Thí nghiệm cách điện đầu cáp trung thế | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | cái | 24 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 30 | Thí nghiệm cáp từ máy cắt tới tủ bypass | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | sợi | 3 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 31 | Thí nghiệm cáp từ tủ bypass tới động cơ | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | sợi | 3 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 32 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha công suất 2000kVA, điện áp 6kV | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | máy | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 33 | Sửa chữa, lắp đặt hệ thống biến tần với hệ thống DCS của nhà máy thông qua các tín hiệu điện | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 đôi đầu dây | 50 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 34 | Sửa chữa, Đấu nối hệ thống biến tần mới với tủ điều khiển tại chỗ | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 đôi đầu dây | 15 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 35 | Kéo rải dây dẫn 16 lõi từ phòng đặt biến tần tới tủ điều khiển tại chỗ | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 100m | 2 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 36 | CCVT Tủ điện Hợp bộ điều khiển biến tần tại vị trí hiện trường động cơ quạt ID, lắp đặt sẵn thiết bị gồm: Tủ điện KT 400x600x200x2mm inox 2 lớp cánh, loại ngoài trời; Công tắc xoay 2 vị trí , 2NO, Tự giữ YW1S-2E20; Nút Dừng khẩn cấp; Đồng hồ hiển thị dòng động cơ hanyoung nux vào 4-20mA MP3-4-DA-11-A; Bộ nguồn xung hanyoung DPS-50S-24 50W 24VDC (02 bộ); Bộ chuyển đổi cách ly Seneca Z109REG2-1 (02 bộ). | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | tủ | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 37 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời điều khiển biến tần tại vị trí hiện trường động cơ quạt ID | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | tủ | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 38 | Kéo rải dây dẫn 16 lõi từ tủ hiện trường về phòng điều khiển trung tâm DCS A16 | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 100m | 3 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 39 | Kéo rải dây truyền tín hiệu tần số hiển thị và điều chỉnh tần số về phòng điều khiển trung tâm DCS A16 | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m | 600 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 40 | CCVT Giắc cắm quang ST-Simplex (BFOC/2,5) | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 16 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 41 | CCVT Bộ chuyển quang profibus-olm-6GK1503-2CA01 | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 2 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 42 | Sửa chữa, Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 2 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 43 | CCVT Đầu nối Profibus Siemens – 6ES7972-0BB12-0XA0 | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 4 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 44 | CCVT Cáp profibus 6XV1830-0EH10 | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m | 4 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 45 | Sửa chữa, lắp đặt đầu nối Cáp profibus | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 2 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 46 | CCVT Cáp quang SM outdoor 08FO GYXTW-SM-08FO | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m | 300 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 47 | kéo rải dây Cáp quang SM outdoor 08FO GYXTW-SM-08FO | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m | 300 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 48 | CCVT Thép tấm 1200x2400x2mm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | tấm | 3 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 49 | Sửa chữa, Lắp đặt hệ thống làm mát cho máy biến áp của hệ thống biến tần | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 tấn | 0,4 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 50 | Vận chuyển động cơ dự phòng từ kho LDA tới cạnh phòng biến tần để phục vụ chạy thử đánh giá biến tần sau sửa chữa | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 tấn | 2 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 51 | Kéo rải cáp để chạy thử biến tần với động cơ dự phòng | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 100m | 0,4 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 52 | Vận chuyển động cơ dự phòng về vị trí kho LDA sau khi chạy thử xong | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 tấn | 2 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 53 | Đấu nối hệ thống biến tần với động cơ quạt ID | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 100m | 0,4 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 54 | CCVT Bộ lưu điện UPS, công suất 2 KVA | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 55 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS, công suất 2 KVA | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 56 | Cài đặt Module Phần mềm truyền thông và giám sát biến tần quạt ID | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 57 | Cài đặt cách thức hoạt động của biến tần | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 58 | Cài đặt loại tải và hình thức hoạt động của tải | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 59 | Cài đặt thiết lập thông số động cơ | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 60 | Cài đặt các tín hiệu I/O cho biến tần | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 61 | Cài đặt hiệu chỉnh lại các tham số về quá trình tăng tốc giảm tốc và các giá trị phù hợp quá trình Khởi động và Dừng mềm của biến tần | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 62 | Vận hành, thử nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống tín hiệu biến tần | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | hệ thống | 1 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 63 | Kiểm tra, thiết lập cơ sở dữ liệu trên database của máy chủ hệ thống DCS | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | lần/ ngày/ đơn vị | 6 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 64 | Kiểm tra chức năng, giao diện điều khiển vận hành biến tần | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | lần/ ngày/ đơn vị | 6 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 65 | Kiểm tra chức năng Trent, History, Alarm, Report | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | lần/ ngày/ đơn vị | 6 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 66 | Kiểm tra, đào tạo hướng dẫn vận hành hệ thống | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | lần/ ngày/ đơn vị | 3 | A. Sửa chữa hệ thống biến tần Quạt ID |
| 67 | Cài đặt phần mềm giám sát truyền thông với các bộ đo chênh áp các vùng trong lò | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | B.I. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 68 | Cài đặt phần mềm liên động chống tắc liệu Hydrat trong lò Nung | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | B.I. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 69 | Cài đặt phần mềm vòng kín ổn định oxy dư đuôi lò Nung | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | B.I. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 70 | Cài đặt phần mềm liên động điều chỉnh áp suất khí CO theo giới hạn tải lò nung | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | B.I. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 71 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 tủ/1lần kiểm tra | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 72 | Tháo dỡ cảm biến đo oxy ra khỏi vị trí làm việc | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | tấn | 0,08 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 73 | Thông tắc bụi bẩn trong đường ống lấy mẫu, vệ sinh đường ống lấy mẫu | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1m2 | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 74 | Kiểm tra, sửa chữa và hiệu chuẩn tín hiệu truyền về DCS | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 75 | CCVT Cell cảm biến oxy | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 76 | Thay thế Cell cảm biến oxy | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 77 | CCVT EJECTOR ED-060-SS | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 78 | Thay thế EJECTOR ED-060-SS | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 79 | Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 tủ/1lần kiểm tra | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 80 | CCVT Bình mẫu oxy 1% | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | Bình | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 81 | CCVT Bình mẫu oxy 5% | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | Bình | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 82 | CCVT Van điều áp khí 352X-80-011 | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | Cái | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 83 | Hiệu chuẩn lại cảm biến và hệ thống đo oxy dùng bình 1%và 5% để đạt được 2 chỉ tiêu | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 chỉ tiêu | 4 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 84 | Gia công lắp đặt giá đỡ chữ V đường ống luồn dây điện sang vị trí mới | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | tấn | 0,01 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 85 | Lắp đặt hệ thống ống luồn dây điện phi 27 lắp sang vị trí mới | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m | 60 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 86 | Cắt ụ đỡ thiết bị ra khỏi thành lò | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | tấn | 0,005 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 87 | Lắp đặt ụ đỡ vào vị trí mới ở thành lò | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | tấn | 0,005 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 88 | Lắp lại bộ cảm biến vào thành lò | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 1 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 89 | Kiểm tra, hiệu chỉnh lại hệ số, dải đo của tín hiệu trong phần mềm PKS của Honeywell | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 90 | Chạy thử thiết bị ở điều khiện không mang tải và hiệu chỉnh lại thiết bị | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 bộ | 2 | B.II. Gia công phần mềm điều khiển vòng kín lò Nung |
| 91 | CCVT Cảm biến chênh áp cho 8 điểm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 8 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 92 | Lắp đặt bộ cảm biến chênh áp cho 8 điểm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 8 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 93 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 100m | 0,24 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 94 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 16mm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 100m | 2,4 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 95 | CCVT bộ kết nối nhanh giữa bộ tranmister và ống lấy mẫu | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 8 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 96 | Lắp đặt bộ kết nối nhanh giứa bộ tranmister và ống lấy mẫu | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | cái | 8 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 97 | Lắp đặt van xả khí | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | cái | 16 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 98 | lắp đặt hệ thống ống luồn dây điện phi 27 | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m | 130 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 cho tranmister kéo về phòng điều khiển trung tâm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m | 2.400 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 100 | Lắp đặt bộ chuyển đổi cách ly cung cấp nguồn loop và lấy tín hiệu từ tranmister về PLC | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 8 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 101 | Hiệu chỉnh cài đặt lại tín hiệu cho tranmister cho 8 điểm đo chênh áp | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 8 | B.III. Lắp đặt 8 điểm đo chênh áp cho lò Nung (PO1,PO2,V21,V22,V23,CO1,CO2,PO3) |
| 102 | Gia công lắp đặt giá đỡ chữ V đường ống luồn dây điện sang vị trí mới | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | tấn | 0,005 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 103 | Lắp đặt giá đỡ cho cảm biến độ ẩm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | tấn | 0,01 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 104 | lắp đặt hệ thống ống luồn dây điện phi 27 lắp sang vị trí mới | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m | 10 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 cho tranmister kéo về phòng điều khiển trung tâm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m | 50 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1.5mm2 | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | m | 50 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 107 | cảm biến đo độ ẩm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 1 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 108 | Lắp đặt cảm biến đo độ ẩm vào vị trí | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 1 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 109 | CCVT Bộ chuyển đổi cách ly cho điểm đo độ ẩm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 1 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 110 | Lắp đặt bộ chuyển đổi cách ly cho điểm đo độ ẩm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | bộ | 1 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 111 | Kiểm tra, sửa chữa và hiệu chuẩn tín hiệu truyền về DCS | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 2 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 112 | Hiệu chỉnh cài đặt lại tín hiệu cho cách ly để nhận dạng độ ẩm | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 113 | Cài đặt phần truyền thông-mềm giám sát với các bộ đo độ ẩm (viết trên PKS honeywell để giải mã đóng gói của hãng sensor đo độ ẩm) | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | 1 thiết bị | 1 | B.IV. Lắp đặt cảm biến Đo độ ẩm S003 |
| 114 | Module Phần mềm truyền thông và giám sát biến tần quạt ID | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | Gói | 1 | B.V. Cung cấp Phần Mềm |
| 115 | Module Phần mềm giám sát các điểm đo chênh áp trong lò Nung | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | Gói | 1 | B.V. Cung cấp Phần Mềm |
| 116 | Module Phần mềm liên động chống tắc liệu Hydrat trong lò Nung | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | Gói | 1 | B.V. Cung cấp Phần Mềm |
| 117 | Module Phần mềm vòng kín ổn định oxy dư đuôi lò Nung | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | Gói | 1 | B.V. Cung cấp Phần Mềm |
| 118 | Module Phần mềm liên động điều chỉnh áp suất khí CO theo giới hạn tải lò nung | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | Gói | 1 | B.V. Cung cấp Phần Mềm |
| 119 | Module Phần mềm truyền thông-giám sát dùng đo độ ẩm Hydrat | Quyết định số 1278/QĐ-LDA ngày 6/9/2022 | Gói | 1 | B.V. Cung cấp Phần Mềm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4685E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.685.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về sửa chữa thiết bị và cài đặt phần mềm có quy mô, tính chất tương tự gói đang xét - như trong phương án 1551/PA-LDA ngày 18.7.2022 kèm theo) có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 5 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 3 năm. - Có kinh nghiệm làm các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển PLC tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia phần mềm | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm, hoặc có bằng thạc sĩ trở lên và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật các công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tử điều khiển, tự động hóa tối thiểu 03 năm. - Có chứng chỉ đào tạo về phần mềm hệ thống PKS - DCS do chính hãng Honeywell cấp (đảm bảo phù hợp với hệ thống PKS – DCS Honeywell đang sử dụng tại PX Nung của LDA).- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi