Gói thầu: Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng quảng bá Kênh Truyền hình Quốc phòng Việt Nam (QPVN) theo tiêu chuẩn HD trên hạ tầng truyền hình số mặt đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát thanh truyền hình Quân đội |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng quảng bá Kênh Truyền hình Quốc phòng Việt Nam (QPVN) theo tiêu chuẩn HD trên hạ tầng truyền hình số mặt đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919782 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:20:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.936.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 605.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.082.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu (Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trinh độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn sử dụng dịch vụ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát thanh truyền hình Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng quảng bá Kênh Truyền hình Quốc phòng Việt Nam (QPVN) theo tiêu chuẩn HD trên hạ tầng truyền hình số mặt đất Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng quảng bá Kênh Truyền hình Quốc phòng Việt Nam (QPVN) theo tiêu chuẩn HD trên hạ tầng truyền hình số mặt đất 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao y các văn bản sau: + Bản sao y Giấy phép Đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; + Bản sao y Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng – cung cấp dịch vụ truyền dẫn phát sóng truyền hình số mặt đất còn hiệu lực của nhà thầu; + Bản sao y Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông còn hiệu lực của nhà thầu; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: - Giấy cam kết Cung cấp dịch vụ đảm bảo chất lượng và thời lượng 24/24h hàng ngày trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng); - Đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật truyền hình về băng thông và kỹ thuật ghép kênh; - Có phương án dự phòng về hệ thống thiết bị phát sóng; - Giấy cam kết sửa chữa, khắc phục ngay các sự cố; Đảm bảo chất lượng phủ sóng trong thời gian cho thuê; - Quy trình và phương án phối hợp vận hành và xử lý sự cố, đầu mối liên lạc rõ ràng, khoa học, chi tiết; - Phương án Chăm sóc khách hàng và giải đáp các thông tin yêu cầu của khán giả xem truyền hình phát sóng 24/24h hàng ngày. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính Thuyết minh kỹ thuật, các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát thanh - Truyền hình Quân đội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm PT-TH Quân đội, Số 165 Xã Đàn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ¬Phòng Phát hình – Tổng khống chế, Trung tâm Phát thanh - Truyền hình Quân đội, Số 165 Xã Đàn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.588.513 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Phát hình – Tổng khống chế, tầng 11, Trung tâm Phát thanh - Truyền hình Quân đội, Số 165 Xã Đàn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.588.513. 2. Thượng tá Trần Minh Hùng, Trưởng phòng Phòng Phát hình – Tổng khống chế. Điện thoại: 0938.501.668; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng quảng bá Kênh Truyền hình Quốc phòng Việt Nam (QPVN) theo tiêu chuẩn HD trên hạ tầng truyền hình số mặt đất, bao gồm:- Phát sóng trọn vẹn 01 kênh truyền hình QPVN độ phân giải HD trên hệ thống truyền hình kỹ thuật số mặt đất;- Độ rộng vùng phủ sóng toàn quốc.- Thời lượng phát sóng 24/7/365.- Tiêu chuẩn phát sóng DVB-T2.- Phát sóng không khóa mã để mọi đầu thu DVB-T2, Tivi tích hợp DVB-T2 hiện có trên thị trường có thể thu xem được bình thường;- Tín hiệu kênh đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật về băng thông, kỹ thuật ghép kênh theo tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam.- Đội ngũ kỹ sư, chuyên viên kỹ thuật trực hệ thống và theo dõi, giám sát, xử lý kỹ thuật 24/7, sẵn sàng xử lý ngay các vấn đề phát sinh trong quá trình vận hành, cung cấp dịch vụ. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.936E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 605.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.936.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 605.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.082.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu (Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên) | 1 | Trinh độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử. | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn sử dụng dịch vụ. | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi