Gói thầu: Dịch vụ thuê thiết bị, phòng họp, phòng nghỉ, tiệc chiêu đãi, chi phí ăn trong ngày tham quan thực địa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thuê thiết bị, phòng họp, phòng nghỉ, tiệc chiêu đãi, chi phí ăn trong ngày tham quan thực địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828446 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:14:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,625,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.937.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 787.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo về tổ chức hội nghị, hội thảo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.837.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân quản trị kinh doanh/ du lịch – khách sạn, có khả năng giao tiếp tiếng anh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng kỹ sư chuyên ngành Điện – điện tử, điện dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Ngoại ngữ, Ngoại Giao hoặc du lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ thuê thiết bị, phòng họp, phòng nghỉ, tiệc chiêu đãi, chi phí ăn trong ngày tham quan thực địa Nhiệm vụ tổ chức Hội nghị thường niên lần thứ 19 Ủy ban Nghề cá Trung Tây Thái Bình Dương 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự và hợp đồng của một số vụ điển hình mà nhà thầu đã giải quyết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Thủy sản – Địa chỉ: số 10 Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đinh, Hà Nội. Điện thoại: 024-37245371 Fax: 024 37245120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh văn phòng Tổng cục Thủy sản .– Địa chỉ: số 10 Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đinh, Hà Nội. Điện thoại: 024-37245371 Fax: 024 37245120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Thủy sản .– Địa chỉ: số 10 Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đinh, Hà Nội. Điện thoại: 024-37245371 Fax: 024 37245120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Thủy sản – Địa chỉ: số 10 Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đinh, Hà Nội. Điện thoại: 024-37245371 Fax: 024 37245120 |
| E-CDNT 34 |
5 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê máy phôtô phân khay tốc độ cao: 65 bản/phút, phục vụ trong suốt thời gian Hội nghị: 2 chiếc/ngày x 6 ngày | Máy photo phân khay tốc độ cao 65 bản/phút, được sản xuất từ năm 2017 trở lại đây, tự động lật trang | ngày | 12 | 2 chiếc/ngày x 6 ngày |
| 2 | Thuê máy tính đặt trong phòng Thư ký phục vụ Ban Tổ chức và Ban Thư ký: 2 chiếc/ngày x 8 ngày | Máy tính cấu hình cao, tốc độ kết nối nhanh, màn hình khoảng 20” | ngày | 16 | 2 chiếc x 8 ngày |
| 3 | Thuê máy in cho phòng thư ký (chưa có mực): 2 chiếc x 8 ngày | Máy in nhãn hiệu Canon hoặc HP hiện đại đời mới có độ phân giải cao 2400 x 600 dpi, đảo chiều in 02 mặt, chất lượng in sắc nét, tốc độ in khoảng 12trang/phút, kết nối trục tiếp với máy tính, laptop bằng cổng usb | ngày | 16 | 2 chiếc x 8 ngày |
| 4 | Thuê máy tính xách tay cho việc trình chiếu cho phòng họp chung và phòng họp nhóm: (2 chiếc/ngày x 6 ngày) + (2 chiếc/ngày x 5 ngày) | Máy tính đời mới, hiện đại cài đặt word 2010, không nhiễm virut, tốc độ cao, màn hình khoảng 14” | ngày | 22 | (2 chiếc/ngày x 6 ngày) + (2 chiếc/ngày x 5 ngày) |
| 5 | Thuê Máy chiếu 3500 ansi dùng cho phòng họp chung và phòng họp nhóm: (2 bộ x 6 ngày) + (2 bộ x 5 ngày) | Máy chiếu hiện đại cường độ phân giải 3500Ansilumens | ngày | 22 | (2 bộ x 6 ngày) + (2 bộ x 5 ngày) |
| 6 | Hệ thống micro để bàn cho các đoàn: 150 cái x 6 ngày | Hệ thống Micro để bàn cho cuộc họp có chất lượng âm thanh tốt | ngày | 900 | 150 cái x 6 ngày |
| 7 | Phòng họp chung (> 570 chỗ) cho đại biểu (giá bao gồm: phòng họp, biển đặt tên các nước, hoa trang trí, giấy bút trên bàn cho mỗi đại biểu, nước khoáng, cờ các nước đặt bàn): 1 phòng x 6 ngày | Phòng họp rộng khoảng 850m2 -1.000m2 không có cột, độ cao của phòng khoảng từ 5,5 m – 6,0 m, có sức chứa 550-580 khách, Phòng họp bao gồm biển đặt tên các nước, hoa trang trí, giấy bút trên bàn cho mỗi đại biểu, nước khoáng, cờ các nước đặt bàn | ngày | 6 | 1 phòng x 6 ngày |
| 8 | Phòng họp cho Ban Giám đốc điều hành WCPFC: 1 phòng x 6 ngày | Phòng họp rộng khoảng 80m2 có bàn ghế được kê hình chữ U, hoa tươi, giấy bút, nước khoáng | ngày | 6 | 1 phòng x 6 ngày |
| 9 | Phòng Thư ký (dùng cho Ban thư ký, tổ in ấn làm việc,…): 1 phòng x 8 ngày | Phòng thư ký có diện tích khoảng 60m2 bao gồm bàn ghế cho khoảng 10 người làm việc, có 01 bàn rộng để phân chia tài liệu | ngày | 8 | 1 phòng x 8 ngày |
| 10 | Phòng họp nhóm: 2 phòng x 5 ngày | Phòng họp rộng khoảng 160m2 có bàn ghế được kê hình chữ U, hoa tươi, giấy bút, nước khoáng | ngày | 10 | 2 phòng x 5 ngày |
| 11 | Phòng họp song phương: 1 phòng x 1 ngày | Phòng họp rộng khoảng 80m2 có bàn ghế được kê hình chữ U, hoa tươi, giấy bút, nước khoáng | ngày | 1 | 1 phòng x 1 ngày |
| 12 | Tiếp xã giao: dự kiến 570 người x 6 ngày | Giải khát giữa giờ cuộc họp bao gồm bánh, trái cây, trà, cofee, nước khoáng | ngày | 3.420 | Giải khát giữa giờ 570 người x 6 ngày |
| 13 | Tiệc chiêu đãi và chào mừng đại biểu (bao gồm cả ăn, uống, và VAT): dự kiến 570 người | - Phòng chiêu đãi phải được trang hoàng sang trọng.- Bàn tiệc phải được trải khăn bàn trắng, ngay ngắn. Trên bàn tiệc có trang trí một vài cành lá, hoa tươi.- Phải cung cấp 03 thực đơn khác nhau, chuyên về các món ăn hải sản để Ban Tổ chức Tổng cục Thuỷ sản lựa chọn. - Phải đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm, đảm bảo thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | người | 570 | |
| 14 | Chi phí ăn (bao gồm ăn trưa, đồ uống, VAT và các chi phí khác liên quan..): dự kiến 560 người | - Phải cung cấp 03 thực đơn khác nhau, chuyên về các món ăn hải sản để Ban Tổ chức Tổng cục Thuỷ sản lựa chọn. - Phải đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm, đảm bảo thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.D14người570người560 | người | 560 | |
| 15 | Chi phí thuê phòng ở cho Lãnh đạo Bộ tại địa điểm tổ chức hội nghị: 1 phòng x 2 đêm | Phòng ở tại địa điểm tổ chức Hội nghị (Phòng Deluxe) | đêm | 2 | 1 phòng x 2 đêm |
| 16 | Chi phí thuê phòng nghỉ cho Lãnh đạo Tổng cục tại địa điểm tổ chức hội nghị: 1 phòng x 6 đêm | Phòng ở tại địa điểm tổ chức Hội nghị (Phòng Tiêu chuẩn) | đêm | 6 | 1 phòng x 6 đêm |
| 17 | Chi phí cho BTC trực tiếp phục vụ hội nghị tại địa điểm tổ chức hội nghị: 8 người/5 phòng (Lẻ nam nữ): trong đó 1 phòng x 2 đêm + 4 phòng x 8 đêm | Phòng ở tại địa điểm tổ chức Hội nghị (Phòng Tiêu chuẩn) | đêm | 34 | 1 phòng x 2 đêm + 4 phòng x 8 đêm |
| 18 | Chi phí phòng nghỉ cho đại biểu: 10 người/6 phòng (lẻ nam nữ) x 6 đêm | Phòng ở gần địa điểm tổ chức Hội nghị (Phòng Tiêu chuẩn) | đêm | 36 | 10 người/6 phòng (lẻ nam nữ) x 6 đêm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9375E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 787.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.937.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 787.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo về tổ chức hội nghị, hội thảo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.837.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 2 | Cử nhân quản trị kinh doanh/ du lịch – khách sạn, có khả năng giao tiếp tiếng anh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | có bằng kỹ sư chuyên ngành Điện – điện tử, điện dân dụng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Ngoại ngữ, Ngoại Giao hoặc du lịch | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi