Gói thầu: ĐTPT-2022 - 03 Lắp đặt hệ thống Camera giám sát cảng than Dây chuyền 1, Dây chuyền 2 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943546-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu ĐTPT-2022 - 03 Lắp đặt hệ thống Camera giám sát cảng than Dây chuyền 1, Dây chuyền 2 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20220942889
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:09:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,197,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197.601.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.280.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng gồm:+ 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống camera công nghiệp có giá trị tối thiểu là 838.320.700 VND (Tám trăm ba mươi tám triệu, ba trăm hai mươi nghìn, bảy trăm đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 838.320.700 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tối thiểu 01 người chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;.- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cài đặt và cấu hình hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tối thiểu 01 người chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã cài đặt và cấu hình tối thiểu 01 hệ thống camera chào thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề 3/7 hoặc tương đương trở lên phù hợp với dự án thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 ĐTPT-2022 - 03 Lắp đặt hệ thống Camera giám sát cảng than Dây chuyền 1, Dây chuyền 2 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Lắp đặt hệ thống Camera giám sát cảng than Dây chuyền 1, Dây chuyền 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư phát triển năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Nguyễn Hoàng Hải - Q. Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – SĐT: 0913 377 117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TỔNG HỢP NHÂN CÔNG TỔNG HỢP NHÂN CÔNG Hệ thống   1
2 Tháo dỡ hệ thống camera, Lắp đặt, kéo dải cáp tín hiệu, cáp điện Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống   1
3 Tháo dỡ các camera, tủ đấu nối cũ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 3
4 Lắp đặt ống EMT114 bảo vệ cáp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V mét 600
5 Lăp đặt ống ruột gà luồn cáp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V mét 100
6 Lắp đặt côn, cút nối EMT Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 218
7 Lắp đặt tủ điều khiển, nguồn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 8
8 Lắp đặt thiết bị mạng vào tủ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V thiết bị 16
9 Lắp đặt các thiết bị nguồn vào tủ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V tủ 10
10 Lắp đặt cáp nguồn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V 10 mét 50
11 Ra, kéo, hãm cáp quang Dẫn chiếu đến phần III, Chương V km 6
12 Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến Dẫn chiếu đến phần III, Chương V thiết bị 34
13 Lắp đặt các camera và các thiết bị bổ trợ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V  Hệ thống  1
14 Lắp đặt cột trụ đỡ camera Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 6
15 Lắp đặt thiết bị hệ thống camera Dẫn chiếu đến phần III, Chương V thiết bị 8
16 Kiểm tra, hiệu chỉnh các thiết bị camera Dẫn chiếu đến phần III, Chương V thiết bị 8
17 Lắp đặt màn hình theo dõi camera Dẫn chiếu đến phần III, Chương V thiết bị 2
18 Lắp đặt bàn điều khiển camera Dẫn chiếu đến phần III, Chương V thiết bị 2
19 Lắp đặt bộ ghi hình tại phòng điều khiển Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
20 Lắp đặt bộ chuyển mạch Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 8
21 Lắp đặt tủ điều khiển, tủ trung gian Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tủ 2
22 Hàn nối cáp quang vào bộ ODF Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 10
23 Lắp đặt hộp phối quang 4 cổng chưa có đầu nối tại tủ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hộp 11
24 Lắp đặt hộp phối quang 24 cổng chưa có đầu nối tại tủ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hộp 1
25 Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng quang L3 Managed Switch Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
26 Cài đặt cấu hình Thiết bị chuyển mạch 24 cổng quang L3 Managed Switch Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
27 Lắp đặt Switch 5 port PoE công nghiệp IP30 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 8
28 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch 5 port PoE công nghiệp IP30 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V thiết bị 8
29 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh Switch 5 port PoE công nghiệp IP30 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V thiết bị 8
30 Đấu nối Dây nhẩy Cat6 Patchcord, SL, Blu, Transparent, 10 Ft Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Giắc cắm 50
31 Hướng dẫn vận hành hệ thống Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 1
32 TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống   1
33 Máy đo công xuất quang Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 18,43
34 Đồng hồ vạn năng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 27
35 Máy hàn điện Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 1,8
36 Mê gôm mét 2500V Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 0,2
37 Máy khoan điện cầm tay Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 3,7
38 Máy cắt 1200w Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 1,2
39 Máy khoan bê tông 0,6KW Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 7,04
40 Máy hàn cáp quang Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 1,54
41 Máy tính lập trình chuyên dụng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 24,8
42 Máy hàn thiếc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 0,8
43 Máy chuyên dụng đo kiểm tra thiết bị (Máy hiện sóng 2 kênh 500Mhz, đồng hồ đo dòng, đồng hồ multi meter Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 17
44 Máy đo cáp quang Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 19,32
45 Máy cắt cầm tay 1200w Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 0,4
46 Vôn mét Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 3,2
47 TỔNG HỢP THIẾT BỊ TỔNG HỢP THIẾT BỊ Hệ thống   1
48 Aptomat 1 pha 1P/6A Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 10
49 Bàn điều khiển Camera PTZ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
50 Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 22
51 Bộ phối quang ODF Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
52 Camera IP hình trụ cố định độ phân giải HDTV 4K Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4
53 Camera IP PTZ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4
54 Cáp quang 8 core 8F SM Outdoor Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 6.000
55 Cổng chia mạng (Switch) 24 cổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
56 Đầu ghi hình NVR 8 kênh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
57 Màn hình theo dõi camera chuyên dụng 43'' Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
58 Ổ cắm điện loại 2 cặp lỗ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 10
59 Switch mạng 5 cổng PoE Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 8
60 Switch mạng 8 cổng PoE 8Prot POE Ethernet 10/10/1000 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
61 Vỏ hộp bảo vệ camera IP66 NEMA-4P Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 8
62 TỔNG HỢP VẬT TƯ TỔNG HỢP VẬT TƯ Hệ thống   1
63 Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cuộn 15
64 Bộ giá đỡ Camera Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 8
65 Bu lông+ đai ốc M5x25 (G17-03-087) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 32
66 Bu lông+ đai ốc M5x50 (G17-03-088) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 20
67 Cáp mạng Cat6 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 100
68 Chốt nở 8x50 (G17-13-013) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 14
69 Cồn công nghiệp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 4
70 Cút nối 90 độ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 19,99
71 Cút nối chữ T Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 19,99
72 Đá cắt 2mm ĐK 180x22mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 3
73 Đánh số dây đấu điện CHP-AD-SP-024 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 48
74 Đầu nối ống mềm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 30
75 Đầu nối quang Multimode fiber 1310nm1783-SFP100FX Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 40
76 Đầu nối RJ45-10 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 50
77 Dây cáp điện 2x2,5mm2, tiêu chuẩn IEC332 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m 500
78 Dây nhảy ethernet 1585J-M4TBJM-2 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 10
79 Dây nhảy quang SC/PC - MT/PC -1,5mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Sợi 20
80 Giá treo inox Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
81 Giá treo tivi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
82 Giấy nhám mịn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tờ 1,6
83 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 10
84 Hộp phối quang 4 cổng chưa có đầu nối, chuẩn SC Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 11
85 Kẹp ống Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 20
86 Kẹp ống ĐK22mm-38 mm, Kẹp số 1G10-06-004 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 60
87 Khung giá đỡ màn hình Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
88 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1.200
89 Nhựa thông Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 0,5
90 Nối ống ren 2 đầu 1.1/2' Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 178
91 Ống kẽm EMT 114 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 600
92 Ống luồn cáp phi 25 (mạ kẽm bọc nhựa PVC) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 100
93 Ống thép mạ kẽm DN65 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 15
94 Que hàn thép phi 3,2mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 3
95 Thiếc hàn thỏi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 0,4
96 Tủ inox 304 (300x400x200 mm) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 8
97 Tủ Rack mạng 20U Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
98 Vải phin trắng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 7
99 Vít M5x10 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 120
100 Vít nở 3/16' X 13/16 ' G17-08-004 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 120
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197601E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.280.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197.601.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.280.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng gồm:+ 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống camera công nghiệp có giá trị tối thiểu là 838.320.700 VND (Tám trăm ba mươi tám triệu, ba trăm hai mươi nghìn, bảy trăm đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 838.320.700 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, tối thiểu 01 người chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;.- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm II trở lên.22
4 Kỹ sư cài đặt và cấu hình hệ thống 1 - Có trình độ đại học trở lên, tối thiểu 01 người chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã cài đặt và cấu hình tối thiểu 01 hệ thống camera chào thầu.22
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên 3 Có trình độ nghề 3/7 hoặc tương đương trở lên phù hợp với dự án thi công21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->