Gói thầu: ĐTPT-2022 - 03 Lắp đặt hệ thống Camera giám sát cảng than Dây chuyền 1, Dây chuyền 2 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | ĐTPT-2022 - 03 Lắp đặt hệ thống Camera giám sát cảng than Dây chuyền 1, Dây chuyền 2 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942889 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:09:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197.601.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.280.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng gồm:+ 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống camera công nghiệp có giá trị tối thiểu là 838.320.700 VND (Tám trăm ba mươi tám triệu, ba trăm hai mươi nghìn, bảy trăm đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 838.320.700 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tối thiểu 01 người chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;.- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cài đặt và cấu hình hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tối thiểu 01 người chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã cài đặt và cấu hình tối thiểu 01 hệ thống camera chào thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề 3/7 hoặc tương đương trở lên phù hợp với dự án thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTPT-2022 - 03 Lắp đặt hệ thống Camera giám sát cảng than Dây chuyền 1, Dây chuyền 2 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Lắp đặt hệ thống Camera giám sát cảng than Dây chuyền 1, Dây chuyền 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Nguyễn Hoàng Hải - Q. Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – SĐT: 0913 377 117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống camera, Lắp đặt, kéo dải cáp tín hiệu, cáp điện | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ các camera, tủ đấu nối cũ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 3 | |
| 4 | Lắp đặt ống EMT114 bảo vệ cáp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | mét | 600 | |
| 5 | Lăp đặt ống ruột gà luồn cáp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | mét | 100 | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nối EMT | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 218 | |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển, nguồn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng vào tủ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 16 | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị nguồn vào tủ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | tủ | 10 | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 10 mét | 50 | |
| 11 | Ra, kéo, hãm cáp quang | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | km | 6 | |
| 12 | Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 34 | |
| 13 | Lắp đặt các camera và các thiết bị bổ trợ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Lắp đặt cột trụ đỡ camera | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 6 | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị hệ thống camera | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 8 | |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh các thiết bị camera | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 8 | |
| 17 | Lắp đặt màn hình theo dõi camera | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 2 | |
| 18 | Lắp đặt bàn điều khiển camera | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 2 | |
| 19 | Lắp đặt bộ ghi hình tại phòng điều khiển | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 8 | |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển, tủ trung gian | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 2 | |
| 22 | Hàn nối cáp quang vào bộ ODF | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 10 | |
| 23 | Lắp đặt hộp phối quang 4 cổng chưa có đầu nối tại tủ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 11 | |
| 24 | Lắp đặt hộp phối quang 24 cổng chưa có đầu nối tại tủ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 25 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng quang L3 Managed Switch | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 26 | Cài đặt cấu hình Thiết bị chuyển mạch 24 cổng quang L3 Managed Switch | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 27 | Lắp đặt Switch 5 port PoE công nghiệp IP30 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 8 | |
| 28 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch 5 port PoE công nghiệp IP30 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 8 | |
| 29 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh Switch 5 port PoE công nghiệp IP30 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 8 | |
| 30 | Đấu nối Dây nhẩy Cat6 Patchcord, SL, Blu, Transparent, 10 Ft | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Giắc cắm | 50 | |
| 31 | Hướng dẫn vận hành hệ thống | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 32 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 33 | Máy đo công xuất quang | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 18,43 | |
| 34 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 27 | |
| 35 | Máy hàn điện | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1,8 | |
| 36 | Mê gôm mét 2500V | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,2 | |
| 37 | Máy khoan điện cầm tay | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 3,7 | |
| 38 | Máy cắt 1200w | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1,2 | |
| 39 | Máy khoan bê tông 0,6KW | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 7,04 | |
| 40 | Máy hàn cáp quang | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1,54 | |
| 41 | Máy tính lập trình chuyên dụng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 24,8 | |
| 42 | Máy hàn thiếc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,8 | |
| 43 | Máy chuyên dụng đo kiểm tra thiết bị (Máy hiện sóng 2 kênh 500Mhz, đồng hồ đo dòng, đồng hồ multi meter | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 17 | |
| 44 | Máy đo cáp quang | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 19,32 | |
| 45 | Máy cắt cầm tay 1200w | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,4 | |
| 46 | Vôn mét | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 3,2 | |
| 47 | TỔNG HỢP THIẾT BỊ | TỔNG HỢP THIẾT BỊ | Hệ thống | 1 | |
| 48 | Aptomat 1 pha 1P/6A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 10 | |
| 49 | Bàn điều khiển Camera PTZ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 50 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 22 | |
| 51 | Bộ phối quang ODF | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 52 | Camera IP hình trụ cố định độ phân giải HDTV 4K | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 53 | Camera IP PTZ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 54 | Cáp quang 8 core 8F SM Outdoor | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 6.000 | |
| 55 | Cổng chia mạng (Switch) 24 cổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 56 | Đầu ghi hình NVR 8 kênh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 57 | Màn hình theo dõi camera chuyên dụng 43'' | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 58 | Ổ cắm điện loại 2 cặp lỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 10 | |
| 59 | Switch mạng 5 cổng PoE | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 60 | Switch mạng 8 cổng PoE 8Prot POE Ethernet 10/10/1000 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 61 | Vỏ hộp bảo vệ camera IP66 NEMA-4P | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 62 | TỔNG HỢP VẬT TƯ | TỔNG HỢP VẬT TƯ | Hệ thống | 1 | |
| 63 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 15 | |
| 64 | Bộ giá đỡ Camera | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 8 | |
| 65 | Bu lông+ đai ốc M5x25 (G17-03-087) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 32 | |
| 66 | Bu lông+ đai ốc M5x50 (G17-03-088) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 20 | |
| 67 | Cáp mạng Cat6 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 100 | |
| 68 | Chốt nở 8x50 (G17-13-013) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 14 | |
| 69 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 4 | |
| 70 | Cút nối 90 độ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 19,99 | |
| 71 | Cút nối chữ T | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 19,99 | |
| 72 | Đá cắt 2mm ĐK 180x22mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 3 | |
| 73 | Đánh số dây đấu điện CHP-AD-SP-024 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 48 | |
| 74 | Đầu nối ống mềm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 30 | |
| 75 | Đầu nối quang Multimode fiber 1310nm1783-SFP100FX | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 40 | |
| 76 | Đầu nối RJ45-10 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 50 | |
| 77 | Dây cáp điện 2x2,5mm2, tiêu chuẩn IEC332 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 500 | |
| 78 | Dây nhảy ethernet 1585J-M4TBJM-2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 10 | |
| 79 | Dây nhảy quang SC/PC - MT/PC -1,5mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Sợi | 20 | |
| 80 | Giá treo inox | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 81 | Giá treo tivi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 82 | Giấy nhám mịn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tờ | 1,6 | |
| 83 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 10 | |
| 84 | Hộp phối quang 4 cổng chưa có đầu nối, chuẩn SC | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 11 | |
| 85 | Kẹp ống | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 20 | |
| 86 | Kẹp ống ĐK22mm-38 mm, Kẹp số 1G10-06-004 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 60 | |
| 87 | Khung giá đỡ màn hình | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 88 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1.200 | |
| 89 | Nhựa thông | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 0,5 | |
| 90 | Nối ống ren 2 đầu 1.1/2' | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 178 | |
| 91 | Ống kẽm EMT 114 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 600 | |
| 92 | Ống luồn cáp phi 25 (mạ kẽm bọc nhựa PVC) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 100 | |
| 93 | Ống thép mạ kẽm DN65 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 15 | |
| 94 | Que hàn thép phi 3,2mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 3 | |
| 95 | Thiếc hàn thỏi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 0,4 | |
| 96 | Tủ inox 304 (300x400x200 mm) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 97 | Tủ Rack mạng 20U | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 98 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 7 | |
| 99 | Vít M5x10 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 120 | |
| 100 | Vít nở 3/16' X 13/16 ' G17-08-004 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197601E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.280.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197.601.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.280.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng gồm:+ 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống camera công nghiệp có giá trị tối thiểu là 838.320.700 VND (Tám trăm ba mươi tám triệu, ba trăm hai mươi nghìn, bảy trăm đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 838.320.700 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tối thiểu 01 người chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;.- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm II trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cài đặt và cấu hình hệ thống | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tối thiểu 01 người chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự Động Hóa;- Đã cài đặt và cấu hình tối thiểu 01 hệ thống camera chào thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên | 3 | Có trình độ nghề 3/7 hoặc tương đương trở lên phù hợp với dự án thi công | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi