Gói thầu: Gói 05: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn xã Hiền Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944146-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hạ Hòa
Tên gói thầu Gói 05: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn xã Hiền Lương
Số hiệu KHLCNT 20220524523
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:57:00 đến ngày 2022-09-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,628,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các nội dung công việc gồm: Đo đạc bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.814.403.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sĩ trở lên Chuyên ngành Trắc địa, bản đồ hoặc quản lý đất đai (kèm theo Bằng đại học theo các chuyên ngành trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sĩ trở lên Chuyên ngành Trắc địa, bản đồ hoặc quản lý đất đai (kèm theo Bằng đại học theo các chuyên ngành trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, bản đồ hoặc quản lý đất đai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Gói 05: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn xã Hiền Lương
Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thị trấn Hạ Hòa, xã Gia Điền, xã Hiền Lương, xã Tứ Hiệp và xã Văn Lang thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hạ Hòa , địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hạ Hòa; địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103883156.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hạ Hòa , địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hạ Hòa; địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103883156.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề “Hoạt động đo đạc và bản đồ”. 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc bản đồ - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử dụng). 3. Báo cáo tài chính các năm 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021. - Tờ khai quyết toán thuế năm 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021 (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế). - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý/ bảng xác định giá trị khối lượng/ hóa đơn giá trị gia tăng); - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh kinh nghiệm thầu phụ. 5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự: - Hợp đồng lao động (Hoặc tài liệu tương đương); - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo; - Căn cước công dân (hoặc chứng minh thư nhân dân); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản công chứng các tài liệu đã nêu tại Mục E-CDNT 10.7.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hạ Hòa; địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103883156.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa; địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103883156.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ - Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103846581
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa; địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103883161
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lập lưới địa chính, mức khó khăn 3 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Điểm 6 KK3
2 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000, mức khó khăn 1, Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 3,94 KK1
3 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000, mức khó khăn 2, Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 5,23 KK2
4 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000, mức khó khăn 3, Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 8,7 KK3
5 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000, mức khó khăn 1, Các loại đất khác (thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 62,73 KK1
6 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000, mức khó khăn 2, Các loại đất khác (thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 56,52 KK2
7 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000, mức khó khăn 3, Các loại đất khác (thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 80,09 KK3
8 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 1, Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 1,82 KK1
9 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 2, Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 2,63 KK2
10 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 3, Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 5,76 KK3
11 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 1, Các loại đất khác (thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 38,97 KK1
12 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 2, Các loại đất khác (thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 88,04 KK2
13 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 3, Các loại đất khác (thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 184,74 KK3
14 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000, mức khó khăn 1, Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 1,93 KK1
15 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000, mức khó khăn 2, Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 2,36 KK2
16 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000, mức khó khăn 3, Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 2,97 KK3
17 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000, mức khó khăn 4, Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 3,61 KK4
18 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000, mức khó khăn 1, Các loại đất khác (thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 16,29 KK1
19 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000, mức khó khăn 2, Các loại đất khác (thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 32,22 KK2
20 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000, mức khó khăn 3, Các loại đất khác (thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 68,45 KK3
21 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000, mức khó khăn 4, Các loại đất khác (thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận) Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 93,2 KK4
22 Công việc Đối soát thực địa (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 1 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 9,15 KK1
23 Công việc Đối soát thực địa (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 17,59 KK2
24 Công việc Đối soát thực địa (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 3 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 15,23 KK3
25 Công việc Đối soát thực địa (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 4 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 22,59 KK4
26 Công việc lập lưới đo vẽ; Đo vẽ chi tiết vẽ (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 1 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 118 KK1
27 Công việc lập lưới đo vẽ; Đo vẽ chi tiết vẽ (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 153 KK2
28 Công việc lập lưới đo vẽ; Đo vẽ chi tiết vẽ (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 3 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 133 KK3
29 Công việc lập lưới đo vẽ; Đo vẽ chi tiết vẽ (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 4 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 172 KK4
30 Công việc Số hóa bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 1 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 9,15 KK1
31 Công việc Số hóa bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 17,59 KK2
32 Công việc Số hóa bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 3 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 15,23 KK3
33 Công việc Số hóa bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 4 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 22,59 KK4
34 Công việc Lập bản vẽ bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 1 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 118 KK1
35 Công việc Lập bản vẽ bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 153 KK2
36 Công việc Lập bản vẽ bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 3 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 133 KK3
37 Công việc Lập bản vẽ bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, mức khó khăn 4 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 172 KK4
38 Công việc Lập KQĐĐĐC thửa đất, bổ sung Sổ mục kê (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 576 KK1-5
39 Công việc Biên tập bản đồ và in, xác nhận hồ sơ các cấp, Giao nộp sản phẩm (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000, Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 64,56 KK1-5
40 Công việc Đối soát thực địa (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 10,36 KK2
41 Công việc lập lưới đo vẽ; Đo vẽ chi tiết (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 208 KK2
42 Công việc Số hóa bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 10,36 KK2
43 Công việc Lập bản vẽ BĐĐC (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 208 KK2
44 Công việc Lập KQĐĐĐC thửa đất; Bổ sung Sổ mục kê (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 208 KK1-5
45 Công việc Biên tập bản đồ và in; Xác nhận hồ sơ các cấp; Giao nộp sản phẩm (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 10,36 KK1-5
46 Công việc Đối soát thực địa (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 100,03 KK2
47 Công việc Đối soát thực địa (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000, mức khó khăn 3 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 100 KK3
48 Công việc Lưới đo vẽ; Đo vẽ chi tiết (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 38 KK2
49 Công việc Lưới đo vẽ; Đo vẽ chi tiết (Ngoại nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000, mức khó khăn 3 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 56 KK3
50 Công việc Số hóa bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 100,03 KK2
51 Công việc Số hóa bản đồ địa chính (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000, mức khó khăn 3 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 100 KK3
52 Công việc Lập bản vẽ BĐĐC (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 38 KK2
53 Công việc Lập bản vẽ BĐĐC (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000, mức khó khăn 3 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 56 KK3
54 Công việc Lập KQĐĐĐC thửa đất; Bổ sung Sổ mục kê (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Thửa 94 KK1-5
55 Công việc Biên tập bản đồ và in; Xác nhận hồ sơ các cấp; Giao nộp sản phẩm (Nội nghiệp) thuộc Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000, Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 200,03 KK1-5
56 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính sau dồn đổi ruộng đất tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 2 Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 64,46 KK2
57 Biên tập, in bản đồ địa chính về tỷ lệ 1/1000, từ tỷ lệ 1/2000, Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT  Ha 396,78 KK1-5
58 Biên tập, in bản đồ địa chính về tỷ lệ 1/1000, từ tỷ lệ 1/5000, Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT  Ha 421,06 KK1-5
59 Biên tập, in lại BĐĐC tỷ lệ 1/1.000; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT Ha 2.518,65 KK1-5
60 Kê khai đăng ký đất đai lần đầu Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT hồ sơ 894 KK3
61 Kê khai đăng ký đất đai cấp đổi Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT hồ sơ 4.217 KK3
62 Kê khai đăng ký biến động thay đổi tên ĐVHC Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT hồ sơ 1.613 KK1-5
63 Kê khai đăng ký các trường hợp không phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT hồ sơ 607 KK3
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các nội dung công việc gồm: Đo đạc bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.814.403.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm 1 Thạc sĩ trở lên Chuyên ngành Trắc địa, bản đồ hoặc quản lý đất đai (kèm theo Bằng đại học theo các chuyên ngành trên)105
2 Kỹ thuật trưởng 1 Thạc sĩ trở lên Chuyên ngành Trắc địa, bản đồ hoặc quản lý đất đai (kèm theo Bằng đại học theo các chuyên ngành trên)55
3 Nhân sự thực hiện 10 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, bản đồ hoặc quản lý đất đai33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->