Gói thầu: Thuê thiết bị, phần mềm giám sát và nhân sự giám sát vận hành, quản trị hệ thống, xử lý sự cố một số ứng dụng của Kho bạc Nhà nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị, phần mềm giám sát và nhân sự giám sát vận hành, quản trị hệ thống, xử lý sự cố một số ứng dụng của Kho bạc Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936287 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước. Thời gian cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: Năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 66 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:25:00 đến ngày 2022-10-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,013,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.094.454.545(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182.409.091VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần mềm giám sát (hoặc bản quyền phần mềm giám sát) hệ thống công nghệ thông tin (bán hoặc cho thuê) và giá trị của phần thuê nhân sự giám sát (hoặc thuê nhân sự quản trị vận hành) hệ thống công nghệ thông tin trong hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.641.820.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát vận hành hạ tầng ứng dụng Dịch vụ công trực tuyến |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai hoặc quản trị vận hành hoặc giám sát hệ thống (checklist) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê giám sát hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) thiết bị lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát vận hành hạ tầng ứng dụng Thanh toán song phương điện tử tập trung, Trục tích hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai hoặc quản trị vận hành hoặc giám sát hệ thống (checklist) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê giám sát hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) thiết bị lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát vận hành hạ tầng, ứng dụng và cơ sở dữ liệu Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD), thư điện tử KBNN (Email), xác thực người sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai hoặc quản trị vận hành hoặc giám sát hệ thống (checklist) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê giám sát hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) hệ thống Intranet bao gồm Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD) và thư điện tử (Email). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc quản trị dự án hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê giám sát hoặc thuê quản trị vận hành hệ thống CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng ứng dụng Dịch vụ công trực tuyến |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai (trực tiếp tham gia phần công việc triển khai thiết bị máy chủ và lưu trữ) hoặc quản trị vận hành (trực tiếp tham gia phần công việc quản trị vận hành thiết bị máy chủ và lưu trữ) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) thiết bị lưu trữ.4) Chứng chỉ chuyên môn: Có một trong những chứng chỉ sau đây: + Certified System Administrator AIX hoặc + Certified system Administrator for Solarishoặc chứng chỉ tương đương. (Nếu trên chứng chỉ chuyên môn có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng ứng dụng Thanh toán song phương điện tử tập trung, Trục tích hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai (trực tiếp tham gia phần công việc triển khai thiết bị máy chủ và lưu trữ) hoặc quản trị vận hành (trực tiếp tham gia phần công việc quản trị vận hành thiết bị máy chủ và lưu trữ) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) thiết bị lưu trữ.4) Chứng chỉ chuyên môn: Có một trong những chứng chỉ sau đây: + Certified System Administrator AIX hoặc + Certified system Administrator for Solarishoặc chứng chỉ tương đương. (Nếu trên chứng chỉ chuyên môn có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng, ứng dụng và cơ sở dữ liệu Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD), thư điện tử KBNN (Email), xác thực người sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai (trực tiếp tham gia phần công việc triển khai thiết bị máy chủ và hệ thống AD, Email) hoặc quản trị vận hành (trực tiếp tham gia phần công việc quản trị vận hành thiết bị máy chủ và hệ thống AD, Email) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê giám sát hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) hệ thống Intranet bao gồm Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD) và thư điện tử (Email).4) Chứng chỉ chuyên môn: Có một trong những chứng chỉ sau đây: + Microsoft Certified Solutions Expert: Productivity hoặc chứng chỉ tương đương. (Nếu trên chứng chỉ chuyên môn có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai phần mềm giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm đảm nhiệm một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai (trực tiếp tham gia triển khai phần mềm giám sát hệ thống công nghệ thông tin) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có bán hoặc cho thuê hệ thống giám sát công nghệ thông tin.4) Chứng chỉ chuyên môn:Có chứng chỉ kỹ thuật của hãng phần mềm mà nhà cung cấp dịch vụ chào thầu phần mềm đó.(Nếu trên chứng chỉ chuyên môn có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thiết bị, phần mềm giám sát và nhân sự giám sát vận hành, quản trị hệ thống, xử lý sự cố một số ứng dụng của Kho bạc Nhà nước Thuê thiết bị, phần mềm giám sát và nhân sự giám sát vận hành, quản trị hệ thống, xử lý sự cố một số ứng dụng của Kho bạc Nhà nước 66 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước. Thời gian cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: Năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước; Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 62764300 (88096); Fax: 024 62764368; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 62764300 (88001); Fax: 024 62764368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ ứng dụng | Thuê máy chủ ứng dụng theo yêu cầu tại khoản 2.2.2 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 2 | Máy chủ cơ sở dữ liệu | Thuê máy chủ cơ sở dữ liệu theo yêu cầu tại khoản 2.2.2 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 3 | Máy chủ hiển thị thông tin Dashboard | Thuê máy chủ hiển thị thông tin Dashboard theo yêu cầu tại khoản 2.2.2 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 4 | Màn hình hiển thị (65 inch) | Thuê màn hình hiển thị theo yêu cầu tại khoản 2.2.2 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch Switch | Thuê thiết bị chuyển mạch Switch theo yêu cầu tại khoản 2.2.2 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 6 | Máy tính hiển thị thông tin | Thuê máy tính hiển thị thông tin theo yêu cầu tại khoản 2.2.2 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 7 | Phần mềm Quản lý màn hình hiển thị | Thuê phần mềm Quản lý màn hình hiển thị theo yêu cầu tại khoản 2.2.2 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 8 | Phần mềm Quản lý giám sát | Thuê phần mềm Quản lý giám sát theo yêu cầu tại khoản 2.2.2 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 9 | Bản quyền giám sát máy chủ | Thuê bản quyền giám sát máy chủ theo yêu cầu tại khoản 2.2.2 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 113 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 10 | Nhân sự giám sát vận hành hạ tầng ứng dụng Dịch vụ công trực tuyến | Thuê nhân sự giám sát vận hành hạ tầng ứng dụng Dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu tại khoản 2.2.4 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 4 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 11 | Nhân sự giám sát vận hành hạ tầng ứng dụng Thanh toán song phương điện tử tập trung, Trục tích hợp | Thuê nhân sự giám sát vận hành hạ tầng ứng dụng Thanh toán song phương điện tử tập trung, Trục tích hợp theo yêu cầu tại khoản 2.2.4 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 12 | Nhân sự giám sát vận hành hạ tầng, ứng dụng và cơ sở dữ liệu Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD), thư điện tử KBNN (Email), xác thực người sử dụng | Thuê nhân sự giám sát vận hành hạ tầng, ứng dụng và cơ sở dữ liệu Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD), thư điện tử Kho bạc Nhà nước (Email), xác thực người sử dụng (cung cấp tài khoản đăng nhập và gửi thư điện tử cho khách hàng) theo yêu cầu tại khoản 2.2.4 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 13 | Nhân sự quản trị dự án | Thuê nhân sự quản trị dự án theo yêu cầu tại khoản 2.2.4 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 14 | Nhân sự quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng ứng dụng Dịch vụ công trực tuyến | Thuê nhân sự quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng ứng dụng Dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu tại khoản 2.2.4 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 15 | Nhân sự quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng ứng dụng Thanh toán song phương điện tử tập trung, Trục tích hợp | Thuê nhân sự quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng ứng dụng Thanh toán song phương điện tử tập trung, Trục tích hợp theo yêu cầu tại khoản 2.2.4 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
| 16 | Nhân sự quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng, ứng dụng và cơ sở dữ liệu Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD), thư điện tử KBNN (Email), xác thực người sử dụng | Thuê nhân sự quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng, ứng dụng và cơ sở dữ liệu Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD), thư điện tử Kho bạc Nhà nước (Email), xác thực người sử dụng (cung cấp tài khoản đăng nhập và gửi thư điện tử cho khách hàng) theo yêu cầu tại khoản 2.2.4 mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2 | Thời gian thuê dịch vụ: 60 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.094454545E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182.409.091VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.094.454.545(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182.409.091VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần mềm giám sát (hoặc bản quyền phần mềm giám sát) hệ thống công nghệ thông tin (bán hoặc cho thuê) và giá trị của phần thuê nhân sự giám sát (hoặc thuê nhân sự quản trị vận hành) hệ thống công nghệ thông tin trong hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.641.820.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát vận hành hạ tầng ứng dụng Dịch vụ công trực tuyến | 4 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai hoặc quản trị vận hành hoặc giám sát hệ thống (checklist) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê giám sát hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) thiết bị lưu trữ. | 2 | 1 |
| 2 | Giám sát vận hành hạ tầng ứng dụng Thanh toán song phương điện tử tập trung, Trục tích hợp | 1 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai hoặc quản trị vận hành hoặc giám sát hệ thống (checklist) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê giám sát hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) thiết bị lưu trữ. | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát vận hành hạ tầng, ứng dụng và cơ sở dữ liệu Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD), thư điện tử KBNN (Email), xác thực người sử dụng | 2 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai hoặc quản trị vận hành hoặc giám sát hệ thống (checklist) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê giám sát hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) hệ thống Intranet bao gồm Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD) và thư điện tử (Email). | 2 | 1 |
| 4 | Quản trị dự án | 1 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc quản trị dự án hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê giám sát hoặc thuê quản trị vận hành hệ thống CNTT. | 4 | 2 |
| 5 | Quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng ứng dụng Dịch vụ công trực tuyến | 2 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai (trực tiếp tham gia phần công việc triển khai thiết bị máy chủ và lưu trữ) hoặc quản trị vận hành (trực tiếp tham gia phần công việc quản trị vận hành thiết bị máy chủ và lưu trữ) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) thiết bị lưu trữ.4) Chứng chỉ chuyên môn: Có một trong những chứng chỉ sau đây: + Certified System Administrator AIX hoặc + Certified system Administrator for Solarishoặc chứng chỉ tương đương. (Nếu trên chứng chỉ chuyên môn có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 2 |
| 6 | Quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng ứng dụng Thanh toán song phương điện tử tập trung, Trục tích hợp | 1 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai (trực tiếp tham gia phần công việc triển khai thiết bị máy chủ và lưu trữ) hoặc quản trị vận hành (trực tiếp tham gia phần công việc quản trị vận hành thiết bị máy chủ và lưu trữ) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) thiết bị lưu trữ.4) Chứng chỉ chuyên môn: Có một trong những chứng chỉ sau đây: + Certified System Administrator AIX hoặc + Certified system Administrator for Solarishoặc chứng chỉ tương đương. (Nếu trên chứng chỉ chuyên môn có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 2 |
| 7 | Quản trị hệ thống, xử lý sự cố hạ tầng, ứng dụng và cơ sở dữ liệu Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD), thư điện tử KBNN (Email), xác thực người sử dụng | 2 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai (trực tiếp tham gia phần công việc triển khai thiết bị máy chủ và hệ thống AD, Email) hoặc quản trị vận hành (trực tiếp tham gia phần công việc quản trị vận hành thiết bị máy chủ và hệ thống AD, Email) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hoặc thuê giám sát hoặc thuê quản trị vận hành các hạ tầng sau: (1) thiết bị máy chủ và (2) hệ thống Intranet bao gồm Dịch vụ thư mục người sử dụng (AD) và thư điện tử (Email).4) Chứng chỉ chuyên môn: Có một trong những chứng chỉ sau đây: + Microsoft Certified Solutions Expert: Productivity hoặc chứng chỉ tương đương. (Nếu trên chứng chỉ chuyên môn có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 2 |
| 8 | Phụ trách triển khai phần mềm giám sát | 1 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm đảm nhiệm một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai (trực tiếp tham gia triển khai phần mềm giám sát hệ thống công nghệ thông tin) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có bán hoặc cho thuê hệ thống giám sát công nghệ thông tin.4) Chứng chỉ chuyên môn:Có chứng chỉ kỹ thuật của hãng phần mềm mà nhà cung cấp dịch vụ chào thầu phần mềm đó.(Nếu trên chứng chỉ chuyên môn có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi