Gói thầu: Gói thầu số 02: Chí phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chí phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:33:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,481,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện + cấp thoát nước) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chí phí xây dựng Xây dựng trạm Y tế xã Hợp Thanh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,97 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,386 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,321 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,434 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,612 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,612 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,612 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,286 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,813 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,982 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,324 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,122 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,216 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,824 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,426 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,907 | m2 |
| 54 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,707 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,058 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,864 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,969 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,954 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,682 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,176 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,383 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,976 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,529 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,874 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,722 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,467 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,467 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,581 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,478 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,245 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,048 | md |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,995 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,802 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,86 | m3 |
| 98 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,888 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,719 | m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,048 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,891 | m3 |
| 110 | Căng lưới thép trát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,384 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,029 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,881 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320,319 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 545,453 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,355 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,374 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 534,946 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Inax 45x95mm , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,986 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,54 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440,977 | m2 |
| 122 | Trần nhôm tấm thả 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,147 | m2 |
| 123 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,147 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,192 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,958 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 542,541 | m2 |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,819 | m2 |
| 128 | Đắp chữ tên công trình cao 400mm, dầy 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,984 | m2 |
| 130 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sika Topseal 107 hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2), quét 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,853 | m2 |
| 131 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,672 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,672 | m2 |
| 133 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,486 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,25 | m2 |
| 135 | Lát gạch lá nem chống nóng 285x285, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,148 | m2 |
| 136 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Nắp lên mái bằng tôn khuôn thép (bao gồm cả khóa, vật tư đi kèm, nhân công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Bậc thép lên mái fi18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,177 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,579 | m2 |
| 141 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,873 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,287 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,975 | m2 |
| 145 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 146 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,852 | m2 |
| 148 | Trụ cầu thang Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa thủy lực kính cường lực dầy 12mm Việt Nhật hoặc tương đương (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 2 cánh, kính Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, kính Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, mở đẩy ngang kính Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa sổ mở quay, kính Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,13 | m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,943 | m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ xingfa hoặc tương đương , kính Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,744 | m2 |
| 156 | SX cửa đi cửa nhôm đặc hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 157 | Gia công hoa Inox cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,72 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,114 | 100m2 |
| 160 | Tủ điện 600x400x170 tôn dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Attomat MCCB 3P 100A, 20KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Attomat MCB 3P 50A,10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Attomat MCB 2P 25A,6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 164 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Attomat MCB 1P 16A,6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Đèn báo pha+ cầu trì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Attomat MCB 3P 50A,10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Attomat MCB 2P 25A,6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Attomat MCB 1P 16A,6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Đèn báo pha+ cầu trì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 178 | Attomat MCB 2P 25A,6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 179 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 180 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 181 | Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 182 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Attomat MCB 1P 25A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Đèn tuyp LED đôi máng treo sát trần 1,2M-2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 199 | Đèn tuyp LED đơn máng treo sát trần 1,2M-1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 200 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 201 | Đèn DOWLIGHT âm trần bóng LED 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 202 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 203 | Móc treo quạt trần (bao gồm nhân công lắp đặt và vật tư phụ đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần 500m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 206 | Cửa gió 400x300 có lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 207 | Ống gió mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 208 | Ống gió tôn 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 209 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 211 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Công tắc 10A âm tường loại 4 phím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 215 | Bình nước nóng 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 216 | Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 217 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 218 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 219 | Dây CU/PVC 1x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 220 | Dây CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.400 | m |
| 221 | Dây CU/PVC 1x 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.760 | m |
| 222 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 223 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 224 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 225 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 226 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.880 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.100 | m |
| 230 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 232 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 233 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 234 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 235 | Chân bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 236 | Hộp đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Đệm chì lá 40x120 A=3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Bulong đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 240 | Tủ Rack, tủ mạng 8U sâu 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 241 | Lắp ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 242 | Thiết bị phát Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 244 | Switch quản lý 16 cổng RJ45 10/100/100Mbps | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 245 | Modem USB 3G truy cập internet tốc độ cao 510A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 246 | Patch Panel 24P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 247 | Máy chủ (server) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 248 | Bộ định tuyến (Router) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 251 | Bộ thu phát quang Module 12G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Ống PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 253 | Ống PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 254 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 255 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 256 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 257 | Ống PPR D25 (cấp nước nóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 258 | Ống PPR D20 (cấp nước nóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 259 | Đầu nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 260 | Đầu nối ren trong D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 261 | Đầu nối ren trong D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 262 | Đầu nối ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 263 | Đầu nối ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 264 | Cút D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Cút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 266 | Cút D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 267 | Cút D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 268 | Cút D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 269 | Cút D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 270 | Tê DN50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Tê DN40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 272 | Tê DN32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 273 | Tê DN25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 274 | Tê DN25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 275 | Tê DN20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 276 | Côn thu D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 277 | Côn thu D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 278 | Côn thu D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 279 | Van hai chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 280 | Van hai chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 281 | Van hai chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 282 | Van một chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | Van cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 284 | Van điện từ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 285 | Ống uPVC ClassII D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 286 | Ống uPVC ClassII D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 287 | Ống uPVC ClassII D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 288 | Ống uPVC ClassII D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 289 | Ống uPVC ClassII D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 290 | Ống kiểm tra D110, D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 291 | Nắp đậy ống kiểm tra D110,D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 292 | Cút chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 293 | Cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 294 | Cút chếch D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 295 | Tê chếch D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 296 | Tê chếch D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 297 | Tê chếch D75x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 298 | Tê chếch D75x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 299 | Thông tắc D110,D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 300 | Nút bịt D110,D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 301 | Măng xông D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 302 | Măng xông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 303 | Măng xông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 304 | Măng xông D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 305 | Cầu chắn rác D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 306 | Ống thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 307 | Măng xông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 308 | Tê PVC 135o D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 309 | Chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 310 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 311 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 312 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 313 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 314 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 315 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 316 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 317 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 318 | Vòi nước D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 320 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 321 | Chậu bếp đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 322 | Phễu thu sàn Inox D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8522 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9992 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4814 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0719 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0719 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3034 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0758 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5773 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6226 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2961 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1635 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4924 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8827 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch inax, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,33 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0002 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4116 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4116 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,33 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,52 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9366 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1637 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | md |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0969 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0969 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m2 |
| 44 | SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| 49 | Lắp đặt vỏ tủ nhựa âm tường 8MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn tuýp Led gắn tường 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 63 | Cầu chắn rác D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4839 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,168 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1231 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3584 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | 100m3 |
| 12 | Gia công các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7918 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7918 | tấn |
| 14 | Cung cấp Bulong M18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8706 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8706 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5577 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5577 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,04 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3488 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1466 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3 | md |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9929 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0979 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2488 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,942 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,942 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1194 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nắp bể bằng tôn khung thép KT 500X500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7339 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9556 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m2 |
| 23 | Hệ thống lọc nước theo BVTK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| E | BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4318 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3511 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3524 | m3 |
| 5 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3685 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7151 | m2 |
| F | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0794 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2555 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 11 | Gia công thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3952 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6497 | m3 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1531 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | md |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8438 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1425 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2534 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0477 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3001 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5536 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3039 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,423 | m2 |
| 18 | Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m |
| 19 | Đắp hoa văn hình xu, đồng tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,423 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7625 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2858 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7596 | m2 |
| 24 | Cung cấp bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Cung cấp then cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp ray cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | md |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,473 | m2 cấu kiện |
| 29 | Cung cấp sắp hộp chụp đỉnh trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp chữ inox mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,316 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5685 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2197 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7422 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7753 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7912 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7496 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9836 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9836 | 100m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,47 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,695 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1945 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0177 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,7982 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 542,034 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 832,8322 | m2 |
| 50 | Gia công hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1927 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3979 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,977 | m2 |
| 53 | Cung cấp sắt hộp chụp trụ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn cầu 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | bộ |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0901 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0901 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3958 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,1145 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,1145 | m2 |
| 62 | Cung cấp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,98 | m3 |
| 63 | Cung cấp cây sấu đường kính 12cm, chiều cao 4.5-5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây |
| 64 | Cung cấp cây ngâu bụi đường kính gốc 10cm chiều cao 0.8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cây |
| 65 | Chăm sóc cây trong vòng 1 năm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tháng |
| 66 | Cung cấp nilong nót giữ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.468 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | m3 |
| 68 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.810 | m2 |
| 69 | Cung cấp đất trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,6 | m3 |
| H | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9214 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6537 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp gạch chỉ chặn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.636,3637 | viên |
| 5 | Cung cấp lớp báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | md |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6935 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0771 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4147 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4406 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7675 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8268 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6344 | m3 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,61 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,7264 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6119 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5084 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0403 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cung cấp nắp gang hố ga thu nước gồm đế gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - PN16 - D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1535 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5408 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5408 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 27 | Cung cấp khung móng M16x240x240x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 29 | Lắp đặt măng sông móng nhựa PVC D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6 -2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | tấn |
| 36 | Cung câp vật tư bản điện cột cửa, tấm bắt thiết bị cột cửa, cầu đấu dây 500V-60v, Bulong + Êcu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A 20KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A 20KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Aptomat 3P 25A 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 1P 6A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Công tắc tơ 3P-25A kèm Role nhiệt 12-18A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Timer Le7M-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối |
| 56 | Cáp đồng trần M95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 57 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 58 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34kg/bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bao |
| 59 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 62 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 63 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 66 | Cột đèn cao áp 9m - 1*150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2x2.5mm2 cấp lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 69 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm đi ngầm dưới đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính D20mm (luồn dây lên đèn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 72 | Bơm cấp nước Q=25m3/h, h=15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van phao D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Crefin D40 (rọ bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp vật tư phụ tại vị trí đặt van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt y lọc rác D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van hai chiều D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn cân nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van một chiều D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Cung cấp cụm đồng hồ đo áp lực (van 2 chiều+ vòi 15) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | PHÁ DỠ NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,8808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5764 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8198 | m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4042 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,769 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,769 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,0687 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1055 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0313 | m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1389 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2614 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2614 | 100m3 |
| K | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,521 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,521 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,521 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7046 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi về đắp (Hệ số đầm nền 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.227,506 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2259 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7245 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7245 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3908 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,33 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,65 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,97 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,09 | m2 |
| 15 | Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1191 | 100m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2382 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2115 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| L | CHI PHÍ THỎA THUẬN ĐẤU NỐI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí thỏa thuận đấu nối điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện + cấp thoát nước) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi