Gói thầu: Thi công cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942713 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:29:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là285.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 133.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo Trường tiểu học Võ Thị Sáu 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế, bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm với nhà nước đến thời điểm trước ngày phát hành E-HSMT này đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết quý IV/2020 d) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế, bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm với nhà nước đến thời điểm trước ngày phát hành E-HSMT này đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết quý IV/2020 d) Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính e) Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa/dịch vụ cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT (gồm Đăng ký xe, Đăng kiểm xe, Bảo hiểm tài sản và tính mạng đối với khách hàng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tp.Tân An, 37 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Tân An, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.853.252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Tân An. Địa chỉ : Số 90 Bạch Đằng, Phường 2, Tp.Tân An, Tỉnh Long An; điện thoại: 027.23830896 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. điện thoại: 027.23886009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HỌC SINH + SÂN ĐƯỜNG / Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 51,83 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 77,25 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công + khung bao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 16,513 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 3,367 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,332 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,515 | |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 0,341 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 47,375 | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 13,265 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,025 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 1,051 | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,261 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 1,619 | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,202 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,12 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,03 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,016 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,231 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 7,83 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 2,2 | |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 3,457 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 77,44 | |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 25,595 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 10,615 | |
| 26 | Cửa đi nhôm lamri hệ 700 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 10,615 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 54,03 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 88,537 | |
| 29 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 3 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,11 | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm (ren trong thau) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 13 | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm 90o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 13 | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,245 | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm 90o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 36 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T27-21mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 9 | |
| 37 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 38 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34-2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,05 | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 5 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60-2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,16 | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 135o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 5 | |
| 43 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 10 | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 90o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,05 | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm 135o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 47 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm 45o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,1 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,05 | |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 4 | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + vòi + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 3 | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bể | 1 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 60,165 | |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 63,9 | |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công + khung bao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 8,873 | |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,314 | |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,497 | |
| 69 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 0,182 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 60,165 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 63,9 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,228 | |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,029 | |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 2,85 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 0,573 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 0,512 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 8,873 | |
| 78 | Cửa đi nhôm lamri hệ 700 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 8,873 | |
| 79 | Vách ngăn nhôm lamri (VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 3,375 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,04 | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm (ren trong thau) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm 90o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,05 | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm 90o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mm 90o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 86 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34-2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,04 | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60-2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,05 | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 135o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 91 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 90o | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 4 | |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả nhấn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 4 | |
| 95 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 3 | |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,0134 | |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,342 | |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 2,376 | |
| 99 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,071 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,105 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,025 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,009 | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 2,285 | |
| 104 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 7,15 | |
| 105 | ĐIỆN + TRẦN / Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 2x18W Rạng Đông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 6 | |
| 106 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 200 | |
| 109 | Lắp đặt nẹp điện nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 30 | |
| 110 | Trần prima 600x600 dày 4,5ly, khung sắt sơn tĩnh điện (VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 53,75 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là285.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 133.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi