Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938602-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220748987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa của tỉnh 7,5 tỷ đồng; phần còn lại từ ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:32:00 đến ngày 2022-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,723,843,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1585765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.406.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.406.690.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.406.690.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo, kiên cố hoá kênh Xuân Nội - Liên Giang, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa của tỉnh 7,5 tỷ đồng; phần còn lại từ ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần QLQ + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng đầu tư và phát triển Hùng Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 -Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.825.205; fax 02373.825.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 - Trần Phú -Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Kênh dẫn
1Đá dăm lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp493,59m3
2Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.428,28m3
3Đá hộc xếp chèn chặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp819,14m3
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp191 rọ
5Bê tông cốt thép M250 - Dầm đỉnh + Dầm chânTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp448,21m3
6Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Dầm chia ôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,45m3
7Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,38m3
8Bê tông thường M200, đá 1x2cm -TườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,08m3
9Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bậc lên xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,54m3
10Bê tông thường M250, đá 1x2, PCB40 - vuốt dốc, đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,54m3
11Cắt khe bê tông sâu 17cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,2m
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,9911100m3
13Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,2383100m2
14Ván khuôn dầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,2704100m2
15Ván khuôn dầm chia ô + Bậc lên xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4872100m2
16Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3884100m2
17Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3935100m2
18Ván khuôn nối tiếp cửa vàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,063100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,24m2
20Vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,9259100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,9100m
22Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp831,2225100m
23Lót đá 4x6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp133m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,9172tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,6438tấn
26Vét bùn và bóc đất hữu cơ bằng máy; đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,0147100m3
27Đào đất cơ giới; đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,871100m3
28Đất đào thủ công; đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp145,881m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,0147100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,0147100m3/1km
31Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,0147100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,871100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,871100m3/1km
34Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,871100m3/1km
35San đất bãi thải bằng máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,8857100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3634100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đắp đường tránh xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,64100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95; mua đất từ mỏ vật liệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,9752100m3
39Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,8T/m3; Mua đất tại bãi vật liệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,1207100m3
40Mua đất đắp tại mỏ vật liệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.796,6775m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; trong đó 0,7km đường loại 6 + 0,3 đường L1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp379,667810m³/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; trong đó 0,5km đường L1 + 7,7km đường L2 + 0,8km đường L5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp379,667810m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km; trong đó 2,3km đường L5 + 0,5 đường L6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp379,667810m³/1km
B HẠNG MỤC: Cầu qua kênh
1Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Dầm cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,78m3
2Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Mặt cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,92m3
3Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Lan can cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,8m3
5Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Thân cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,84m3
6Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Mặt đường bù phụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,36m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0702100m3
8Ván khuôn - Dầm cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2436100m2
9Ván khuôn - Sàn cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3036100m2
10Ván khuôn - Lan can cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1916100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,284100m2
12Ván khuôn thành mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,982100m2
13Ván khuôn đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0448100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0869tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,109tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3073tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7884tấn
18Lắp dựng cốt thép thành cầu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2004tấn
19Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,784100m2
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20100m
21Đất đào thủ công; đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,21m3
22Đất đào cơ giới; đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2882100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7172100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9559100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9559100m3/1km
26Vận chuyển đất 7,5km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9559100m3/1km
27San đất bãi thải bằng máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9559100m3
C HẠNG MỤC: Công trình trên kênh
1Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,21m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,31m3
3Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0997100m2
4Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2813100m2
5Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1399100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,52m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
8Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,4100m
9Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4531m3
10Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3108100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2273100m3
12Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,96m3
13Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,73m3
14Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8668100m2
15Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1474100m2
16Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1214100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,61m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 đoạn ống
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7100m
20Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0451m3
21Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2741100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1773100m3
23Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1m3
24Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,14m3
25Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0921100m2
26Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m2
27Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1126100m2
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6m2
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,14100m
31Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2361m3
32Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2012100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1346100m3
34Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,28m3
35Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,56m3
36Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,168100m2
37Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22100m2
38Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2294100m2
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2m2
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 đoạn ống
41Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,05100m
42Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4025100m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,47221m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2692100m3
45Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,67m3
46Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,11m3
47Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2046100m2
48Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2808100m2
49Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2397100m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,69m2
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31 đoạn ống
52Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,74100m
53Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4118100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,57561m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2424100m3
56Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,72m3
57Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,97m3
58Bê tông thường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,94m3
59Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8m3
60Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1199100m2
61Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,343100m2
62Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1619100m2
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,34m2
64Mua ống thép không rỉ đường kính D400mm dày 6,35mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.144,8426Kg
65Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
66Bu lông đuôi cá D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
67Thép lưới chắn rác D10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,98kg
68Thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,29kg
69Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1100m
70Vét bùnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,11m3
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,11m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đất đào - đắp)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2995100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2995100m3/1km
74Vận chuyển đất 3.3km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2995100m3/1km
75San đất bãi thải bằng máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2995100m3
D HẠNG MỤC: Biện pháp thi công
1San gạt mặt bằng thi công các bãi quay xe và hoàn trả mặt bằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2ca
2Đắp bãi quay đầu xe; mua đât từ bãi vật liệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4822100m3
3Mua đất đắp tại mỏ vật liệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp207,6859m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; trong đó 0,7km đường loại 6 + 0,3 đường L1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,768610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; trong đó 0,5km đường L1 + 7,7km đường L2 + 0,8km đường L5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,768610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km; trong đó 2,3km đường L5 + 0,5 đường L6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,768610m³/1km
7Vận chuyển đất đắp đường tránh tận dụng đắp kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,64100m3
8Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I; phần ngập nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,8208100m
9Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,8208100m
10Tre câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.227,5m
11Phên nứaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.444,62m2
12Thép buộcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.046,11kg
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đắp đê quai các đợt trước đóTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7557100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90; Mua bãi vật liệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0228100m3
15Mua đất đắp tại mỏ vật liệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.544,5147m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; trong đó 0,7km đường loại 6 + 0,3 đường L1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp154,451510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; trong đó 0,5km đường L1 + 7,7km đường L2 + 0,8km đường L5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp154,451510m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km; trong đó 2,3km đường L5 + 0,5 đường L6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp154,451510m³/1km
19Phá bỏ đê quai và đường tránh; thanh thải ra ngoài bãi thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4185100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0228100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0228100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0228100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0228100m3
24Máy bơm nước, động cơ diezelTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104ca
25Phát rào 2 bên kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,4100m2
26Đào bụi tre, đường kính bụi tre > 80cm bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25bụi
27San ủi khu lán trại, bãi tập kết vật liệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2ca
28Máy xúc dọn dẹp mặt bằng, xúc thải lên xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3ca
29Ô tô đổ thải đến nơi quy địnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1585765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.406.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.406.690.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.406.690.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - là kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T2
4 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu1
5 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với gói thầu2
7 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T1
8 Máy lu rung ≥ 16 T1
9 Máy ủi ≥ 110CV1
10 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với gói thầu2
11 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->