Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa của tỉnh 7,5 tỷ đồng; phần còn lại từ ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:32:00 đến ngày 2022-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,723,843,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1585765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.406.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.406.690.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.406.690.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, kiên cố hoá kênh Xuân Nội - Liên Giang, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa của tỉnh 7,5 tỷ đồng; phần còn lại từ ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 -Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.825.205; fax 02373.825.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 - Trần Phú -Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Kênh dẫn | |||
| 1 | Đá dăm lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 493,59 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.428,28 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 819,14 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1 rọ |
| 5 | Bê tông cốt thép M250 - Dầm đỉnh + Dầm chân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 448,21 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Dầm chia ô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,45 | m3 |
| 7 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,38 | m3 |
| 8 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm -Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,08 | m3 |
| 9 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bậc lên xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,54 | m3 |
| 10 | Bê tông thường M250, đá 1x2, PCB40 - vuốt dốc, đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,54 | m3 |
| 11 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,2 | m |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9911 | 100m3 |
| 13 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,2383 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,2704 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm chia ô + Bậc lên xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4872 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3884 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3935 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn nối tiếp cửa vào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,24 | m2 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,9259 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 831,2225 | 100m |
| 23 | Lót đá 4x6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 133 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9172 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6438 | tấn |
| 26 | Vét bùn và bóc đất hữu cơ bằng máy; đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,0147 | 100m3 |
| 27 | Đào đất cơ giới; đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,871 | 100m3 |
| 28 | Đất đào thủ công; đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,88 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,0147 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,0147 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,0147 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,871 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,871 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,871 | 100m3/1km |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,8857 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3634 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đắp đường tránh xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95; mua đất từ mỏ vật liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9752 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,8T/m3; Mua đất tại bãi vật liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1207 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đắp tại mỏ vật liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.796,6775 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; trong đó 0,7km đường loại 6 + 0,3 đường L1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 379,6678 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; trong đó 0,5km đường L1 + 7,7km đường L2 + 0,8km đường L5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 379,6678 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km; trong đó 2,3km đường L5 + 0,5 đường L6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 379,6678 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: Cầu qua kênh | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Dầm cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,78 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Mặt cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Lan can cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Thân cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,84 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Mặt đường bù phụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0702 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn - Dầm cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2436 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn - Sàn cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn - Lan can cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1916 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,284 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,982 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0448 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0869 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3073 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7884 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thành cầu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2004 | tấn |
| 19 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 100m |
| 21 | Đất đào thủ công; đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,2 | 1m3 |
| 22 | Đất đào cơ giới; đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2882 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7172 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9559 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9559 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 7,5km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9559 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9559 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: Công trình trên kênh | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,21 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0997 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2813 | 100m2 |
| 5 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1399 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,453 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3108 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2273 | 100m3 |
| 12 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,73 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8668 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1474 | 100m2 |
| 16 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1214 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,61 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 100m |
| 20 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,045 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2741 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1773 | 100m3 |
| 23 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 24 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0921 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1126 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,14 | 100m |
| 31 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,236 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2012 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1346 | 100m3 |
| 34 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,28 | m3 |
| 35 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,56 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m2 |
| 38 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2294 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 đoạn ống |
| 41 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,05 | 100m |
| 42 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4025 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4722 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2692 | 100m3 |
| 45 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,67 | m3 |
| 46 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,11 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2046 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2808 | 100m2 |
| 49 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2397 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,69 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 đoạn ống |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,74 | 100m |
| 53 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4118 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5756 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2424 | 100m3 |
| 56 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,72 | m3 |
| 57 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,97 | m3 |
| 58 | Bê tông thường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,94 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1199 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,343 | 100m2 |
| 62 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1619 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m2 |
| 64 | Mua ống thép không rỉ đường kính D400mm dày 6,35mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.144,8426 | Kg |
| 65 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 66 | Bu lông đuôi cá D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 67 | Thép lưới chắn rác D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,98 | kg |
| 68 | Thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,29 | kg |
| 69 | Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | 100m |
| 70 | Vét bùn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,11 | m3 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,1 | 1m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đất đào - đắp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2995 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2995 | 100m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất 3.3km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2995 | 100m3/1km |
| 75 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2995 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: Biện pháp thi công | |||
| 1 | San gạt mặt bằng thi công các bãi quay xe và hoàn trả mặt bằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 2 | Đắp bãi quay đầu xe; mua đât từ bãi vật liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4822 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp tại mỏ vật liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207,6859 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; trong đó 0,7km đường loại 6 + 0,3 đường L1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,7686 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; trong đó 0,5km đường L1 + 7,7km đường L2 + 0,8km đường L5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,7686 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km; trong đó 2,3km đường L5 + 0,5 đường L6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,7686 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đắp đường tránh tận dụng đắp kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m3 |
| 8 | Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I; phần ngập nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,8208 | 100m |
| 9 | Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,8208 | 100m |
| 10 | Tre cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.227,5 | m |
| 11 | Phên nứa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.444,62 | m2 |
| 12 | Thép buộc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.046,11 | kg |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đắp đê quai các đợt trước đó | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7557 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90; Mua bãi vật liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0228 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp tại mỏ vật liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.544,5147 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; trong đó 0,7km đường loại 6 + 0,3 đường L1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154,4515 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; trong đó 0,5km đường L1 + 7,7km đường L2 + 0,8km đường L5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154,4515 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km; trong đó 2,3km đường L5 + 0,5 đường L6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154,4515 | 10m³/1km |
| 19 | Phá bỏ đê quai và đường tránh; thanh thải ra ngoài bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4185 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0228 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0228 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0228 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0228 | 100m3 |
| 24 | Máy bơm nước, động cơ diezel | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104 | ca |
| 25 | Phát rào 2 bên kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,4 | 100m2 |
| 26 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre > 80cm bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bụi |
| 27 | San ủi khu lán trại, bãi tập kết vật liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 28 | Máy xúc dọn dẹp mặt bằng, xúc thải lên xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
| 29 | Ô tô đổ thải đến nơi quy định | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1585765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.406.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.406.690.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.406.690.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - là kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 T | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 16 T | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi