Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941037-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220940804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bồi thường GPMB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:30:00 đến ngày 2022-10-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.522304E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là HĐ xây lắp có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.288.537.600 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.577.075.200 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.537.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.577.075.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV(biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (được kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện/An toàn lao động, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Hạng mục: Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư và Dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 2), phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bồi thường GPMB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.2220302
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.2220302


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.2220302


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.2220302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Số điện thoại: 0235.2220302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Số điện thoại: 0235.2220302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
B Phần thu hồi
C Phần thiết bị
1Thu hồi máy biến áp 160kVA-22/0,4kV_t/hThi công theo thiết kế1Máy
2Thu hồi thu lôi van LA-18_t/hThi công theo thiết kế3Cái
D Phần điện
1Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV, FCO-22_t/hThi công theo thiết kế3Cái
2Thu hồi tủ điện hạ thế (trọn bộ), TĐ2_t/hThi công theo thiết kế1Tủ
3Thu hồi dây M35-12,7/24kV_t/hThi công theo thiết kế21Mét
4Thu hồi dây đồng bọc M35-600V_t/hThi công theo thiết kế12Mét
5Thu hồi cáp hạ áp M(1x185)-600V_t/hThi công theo thiết kế24Mét
6Thu hồi cáp hạ áp M(1x120)-600V_t/hThi công theo thiết kế8Mét
7Thu hồi đầu cốt đồng, ĐCM185_t/hThi công theo thiết kế6Cái
8Thu hồi đầu cốt đồng, ĐCM120_t/hThi công theo thiết kế2Cái
9Thu hồi Sứ đứng, SĐ-22_t/hThi công theo thiết kế6Cái
10Thu hồi cụm đấu rẽ CĐR_t/hThi công theo thiết kế3Cái
E Phần kết cấu
1Thu hồi xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT, XĐMBA_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
2Thu hồi xà sứ đỡ, thu lôi van, XSĐ-CSV_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
3Thu hồi xà sứ đỡ, tiếp địa, XSĐ-TĐ_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
4Thu hồi xà cầu chì tự rơi TBA, XFCO_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
5Thu hồi xà đỡ tủ điện, XTĐ_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
6Thu hồi gông giữ máy biến áp, GMBA-t/hThi công theo thiết kế1Bộ
7Thu hồi thanh chống xà đỡ MBA, TCXMBA-t/hThi công theo thiết kế1Bộ
8Thu hồi bảng tên trạm, BTT_t/hThi công theo thiết kế1Cái
9Thu hồi bảng cấm trèo, BCT_t/h1Cái
F Phần lắp đặt lại
G Phần thiết bị
1Lắp lại máy biến áp 160kVA-22/0,4kV_l/lThi công theo thiết kế1Máy
2Lắp lại thu lôi van LA-18_l/lThi công theo thiết kế3Cái
H Phần điện
1Lắp lại cầu chì tự rơi 22kV, FCO-22_l/lThi công theo thiết kế3Cái
2Lắp lại tủ điện hạ thế (trọn bộ), TĐ2_l/lThi công theo thiết kế1Tủ
3Lắp lại cáp hạ áp M(1x185)-600V_l/lThi công theo thiết kế24Mét
4Lắp lại cáp hạ áp M(1x120)-600V_l/lThi công theo thiết kế8Mét
5Lắp lại Sứ đứng, SĐ-22_l/lThi công theo thiết kế6Cái
I Phần lắp đặt mới
J Phần thiết bị
1Thu lôi van LA-18Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
K Phần điện
1Dây M35-12,7/24kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Mét
2Dây M35-600VCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Mét
3Đầu cốt M185Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
4Đầu cốt M120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
5Đầu cốt M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
6Dây chảyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sợi
7Dây buộc cổ sứ cho dây bọc(2,3m một sợi)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Sợi
8Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 95mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
9Kẹp đấu rẽ trung thế dùng cho dây đồng M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
10Kẹp nối xuyên cách điện 24kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
11Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon ( 03 nắp trên + 03 nắp dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
12Nắp chụp đầu cực TLV loại siliconCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
13Nắp chụp đầu cực cao thế MBA loại siliconCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
14Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA loại siliconCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
15Ống nhựa xoắn fi 130/100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Mét
16Đai thép+khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
17Bảng tên TBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
18Bảng cấm trèo, cấm sờCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
L Phần kết cấu
1Xà đỡ cách điện đứngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
2Xà cầu chì tự rơiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
3Giá lắp máy biến áp cột BTLT đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Giá lắp tủ điện cột BTLT đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Thanh giữ máy biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Thanh chống máy biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Bách lắp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
8Tiếp địa TBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
9Móng nền trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
10Móng chống lún MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV
N Phần thu hồi
O Phần điện
1Thu hồi dây đồng bọc, M38_t/hThi công theo thiết kế556,5Mét
2Thu hồi dây nhôm lõi thép, AC95_t/hThi công theo thiết kế1.773Mét
3Thu hồi chuỗi néo 22kV+phụ kiện (Polymer), CN-22P_t/hThi công theo thiết kế18Chuỗi
4Thu hồi sứ đứng 22kV+phụ kiện, SĐ-22_t/hThi công theo thiết kế46Bộ
5Thu hồi khóa néo dây dẫn, kn_t/hThi công theo thiết kế18Cái
6Thu hồi kẹp nhôm các loại, KC3-A_t/hThi công theo thiết kế30Cái
7Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV, FCO-22_t/hThi công theo thiết kế3Cái
P Phần kết cấu
1Thu hồi xà đỡ A trụ ly tâm, XĐA-2_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
2Thu hồi xà đỡ A trụ H, XĐA-1_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
3Thu hồi xà sứ đỡ trụ ly tâm, XSĐ-2_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
4Thu hồi xà đỡ nạnh trụ ly tâm, XĐN-2_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
5Thu hồi xà đỡ vượt trụ ly tâm, XĐV-2_t/hThi công theo thiết kế4Bộ
6Thu hồi xà đỡ lệch trụ ly tâm, XĐL-2_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
7Thu hồi xà néo cuối trụ ly tâm đơn, XNC-2_t/hThi công theo thiết kế4Bộ
8Thu hồi xà néo cuối trụ ly tâm đôi ngang, XNC-2N_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
9Thu hồi chụp đầu cột 2,5m, CĐC-2,5_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
10Thu hồi dây néo, DN-10_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
11Thu hồi cổ dề néo, CDN_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
12Thu hồi cột BTLT, LT8,4_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
13Thu hồi cột BTLT, LT10,5_t/hThi công theo thiết kế5Bộ
14Thu hồi cột BTLT, LT-12_t/hThi công theo thiết kế5Bộ
Q Phần lắp đặt lại
R Phần điện
1Lắp lại dây nhôm trần lõi thép, AC95_l/lThi công theo thiết kế799Mét
2Lắp lại dây đồng bọc, M38_l/lThi công theo thiết kế408Mét
3Lắp lại cầu chì tự rơi 22kV, FCO-22_l/lThi công theo thiết kế3Cái
S Phần lắp đặt mới
T Phần điện
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE, ASXV-95/16-12,7/22(24)kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1.146Mét
2Dây đồng bọc bọc cách điện bán phần, M38-12,7/22(24)kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế507Mét
3Chuỗi néo Polymer 22kV+phụ kiện, CN-22Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế54Chuỗi
4Sứ đứng 22kV+tyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Quả
5Giáp níu cho dây nhôm bọc 95mm2, kngn-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
6Giáp níu cho dây đồng bọc M38mm2, kngn-M38Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
7Khóa néo cho dây trần 95mm2, kn-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
8Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95, KNO95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
9Kẹp nối xuyên cách điện 24kV dùng cho dây M38Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
10Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 150mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
11Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây đồng bọc 38mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
12Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 95mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
13Kẹp đấu rẽ trung thế dùng cho dây đồng bọc M38mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
14Đầu cốt đồng M38Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
15Dây buộc cổ sứ cho dây bọc(2,3m một sợi)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Sợi
U Phần kết cấu
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
2Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Móng
3Tiếp địa cột LG-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
4Tiếp địa cột LG-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Cột bê tông ly tâm 14mA, PC.I-14-190-6,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cột
6Cột bê tông ly tâm 14mC, PC.I-14-190-11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cột
7Xà đỡ lệch trụ ly tâm dùng cho dây bọc, XĐL-2(B)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
8Xà néo lệch trụ ly tâm đôi ngang dùng cho dây bọc, XNL-2N(B)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
9Xà néo lệch trụ ly tâm đôi dọc dùng cho dây bọc, XNL-2D(B)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
10Xà néo nạnh trụ ly tâm đôi ngang dùng cho dây bọc, XNN-2N(B)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
11Xà néo cuối trụ ly tâm dùng cho dây bọc, XNC-2(B)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
12Xà néo cuối trụ ly tâm đôi dọc dùng cho dây bọc, XNC-2D(B)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
13Xà néo cuối trụ ly tâm đôi dọc dùng cho dây trần, XNC-2D(T)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
14Xà néo cuối trụ ly tâm đôi ngang dùng cho dây bọc, XNC-2N(T)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
15Xà lắp FCO trụ ly tâm đôi dọc dùng cho dây bọc, XFCO-2D(B)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
16Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Bộ
17Sơn số thứ tự cột và biển cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14VT
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV
W Phần thu hồi
X Phần điện
1Thu hồi Cáp vặn xoắn, ABC(4x120)-600V_t/hThi công theo thiết kế272Mét
2Thu hồi Cáp vặn xoắn, ABC(4x95)-600V_t/hThi công theo thiết kế277Mét
3Thu hồi Cáp vặn xoắn, ABC(4x70)-600V_t/hThi công theo thiết kế227,5Mét
4Thu hồi dây nhôm trần, AC50_t/hThi công theo thiết kế1.236Mét
5Thu hồi sứ Puly hạ áp, SPL_t/hThi công theo thiết kế28Mét
6Thu hồi giá móc cáp vặn xoắn, GM_t/hThi công theo thiết kế18Cái
7Thu hồi bu lông móc cáp vặn xoắn, BLM_t/hThi công theo thiết kế16Cái
8Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn, KN_t/hThi công theo thiết kế21Cái
9Thu hồi khóa đỡ cáp vặn xoắn, KĐ_t/hThi công theo thiết kế13Cái
10Thu hồi đai thép + khóa đai, ĐT+KĐ_t/hThi công theo thiết kế28Cái
11Thu hồi kẹp răng hạ áp, KR_t/hThi công theo thiết kế20Cái
Y Phần kết cấu
1Thu hồi cột BTLT 8,4m, LT8,4_t/hThi công theo thiết kế21Cột
2Thu hồi cột H7,5m, H7,5_t/hThi công theo thiết kế8Cột
3Thu hồi xà hạ áp, XHT-4_t/hThi công theo thiết kế7Cột
4Thu hồi cổ dề, Cde_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
5Thu hồi dây néo, TK50-10_t/hThi công theo thiết kế1Bộ
Z Phần lắp đặt lại
AA Phần điện
1Lắp lại cáp vặn xoắn ABC(4x120)-600V_l/lThi công theo thiết kế49Mét
2Lắp lại cáp vặn xoắn ABC(4x95)-600V_l/lThi công theo thiết kế136Mét
3Lắp lại cáp vặn xoắn ABC(4x70)-600V_l/lThi công theo thiết kế169Mét
4Lắp lại dây nhôm trần, AC50_l/lThi công theo thiết kế153Mét
AB Phần mua mới
AC Phần điện
1Cáp vặn xoắn ABC(4x95)-600VCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Mét
2Cáp vặn xoắn ABC(4x70)-600VCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế245Mét
3Cáp vặn xoắn ABC(4x50)-600VCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế302Mét
4Khóa néo cáp vặn xoắn, KN95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
5Khóa néo cáp vặn xoắn, KN70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
6Khóa néo cáp vặn xoắn, KN50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
7Khóa đỡ cáp vặn xoắn, KĐ95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
8Khóa đỡ cáp vặn xoắn, KĐ70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
9Khóa đỡ cáp vặn xoắn, KĐ50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
10Giá móc cáp GMCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23Cái
11Bu lông móc BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
12Đai thép+ khóa đai ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế38Bộ
13Kẹp răng cách điện hạ áp 2 bu lông 25-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cái
14Tiếp địa chờ hạ thế dùng cho cáp vặn xoắn ABC, TĐC-HTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Cái
15Sứ Puly hạ áp, SPL-0,4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Mét
16Tiếp địa ngọn hạ áp đi độc lập DN-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4VT
17Tiếp địa ngọn hạ áp đi kết hợp trung thế DN-5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10VT
AD Phần kết cấu
1Móng cột bê tông ly tâm đôi, MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
2Tiếp địa LG-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
3Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT đôi dọc, XHT-8ĐDCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Cột bê tông ly tâm 8.5mA, PC.I-8,5-160-3,0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cột
5Cột bê tông ly tâm 8.5mC, PC.I-8,5-160-5,0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cột
6Sơn số thứ tự cột và biển cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8VT
AE PHẦN CÔNG TƠ
AF Phần thu hồi
AG Dây dẫn và phụ kiện
1Thu hồi cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(2x6)_t/hThi công theo thiết kế130Mét
2Thu hồi cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(2x16)_t/hThi công theo thiết kế75Mét
3Thu hồi cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(3x16+1x8)_t/hThi công theo thiết kế5Mét
4Thu hồi cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ M(2x4)_t/hThi công theo thiết kế1.720Mét
5Thu hồi kẹp răng hạ thế 1 bu lông KR25-120_t/hThi công theo thiết kế86Cái
6Thu hồi thùng 1 công tơ 3 pha (Đã lắp công tơ) HCT-1-3P_t/hThi công theo thiết kế1Thùng
7Thu hồi thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) HCT-1_t/hThi công theo thiết kế26Thùng
8Thu hồi thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) HCT-4_t/hThi công theo thiết kế15Thùng
9Thu hồi Đai thép + Khóa đai thép ĐT+KĐT_t/hThi công theo thiết kế84Bộ
AH Phần lắp đặt lại
AI Dây dẫn và phụ kiện
1Lắp lại cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(2x6)_l/lThi công theo thiết kế70Mét
2Lắp lại cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(2x16)_l/lThi công theo thiết kế35Mét
3Lắp lại cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(3x16+1x8)_l/lThi công theo thiết kế5Mét
4Lắp lại cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ M(2x4)_l/lThi công theo thiết kế840Mét
5Lắp lại thùng 1 công tơ 3 pha (Đã lắp công tơ) HCT-1-3_l/lThi công theo thiết kế1Thùng
6Lắp lại thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) HCT-1_l/lThi công theo thiết kế14Thùng
7Lắp lại thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) HCT-4_l/lThi công theo thiết kế7Thùng
AJ Phần mua mới
AK Dây dẫn và phụ kiện
1Cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ M(2x4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế210mét
2Kẹp răng hạ thế 1 bu lông KR25/120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế46Cái
3Đai thép + Khóa đai thép ĐT+KĐTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế44Bộ
AL Phần kết cấu
1Xà đề ba XĐBĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.522304E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là HĐ xây lắp có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.288.537.600 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.577.075.200 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.537.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.577.075.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV(biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (được kiêm nhiệm) 1 - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện/An toàn lao động, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Đang hoạt động tốt1
2 Xe tải ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt1
3 Xe xúc đào mini Đang hoạt động tốt2
4 Máy rải dây Đang hoạt động tốt1
5 Máy tời 5 tấn Đang hoạt động tốt1
6 Máy ép thủy lực Đang hoạt động tốt1
7 Máy hàn Đang hoạt động tốt1
8 Máy đo tiếp địa. Đang hoạt động tốt1
9 Trang bị an toàn: Tiếp địa di động Đang hoạt động tốt5
10 Trang bị an toàn: Dây đai an toàn Đang hoạt động tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->