Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bồi thường GPMB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:30:00 đến ngày 2022-10-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.522304E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là HĐ xây lắp có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.288.537.600 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.577.075.200 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.537.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.577.075.200 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV(biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (được kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện/An toàn lao động, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Hạng mục: Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư và Dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 2), phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bồi thường GPMB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.2220302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Số điện thoại: 0235.2220302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Số điện thoại: 0235.2220302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | Phần thu hồi | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp 160kVA-22/0,4kV_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi thu lôi van LA-18_t/h | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV, FCO-22_t/h | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Thu hồi tủ điện hạ thế (trọn bộ), TĐ2_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Thu hồi dây M35-12,7/24kV_t/h | Thi công theo thiết kế | 21 | Mét |
| 4 | Thu hồi dây đồng bọc M35-600V_t/h | Thi công theo thiết kế | 12 | Mét |
| 5 | Thu hồi cáp hạ áp M(1x185)-600V_t/h | Thi công theo thiết kế | 24 | Mét |
| 6 | Thu hồi cáp hạ áp M(1x120)-600V_t/h | Thi công theo thiết kế | 8 | Mét |
| 7 | Thu hồi đầu cốt đồng, ĐCM185_t/h | Thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Thu hồi đầu cốt đồng, ĐCM120_t/h | Thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Thu hồi Sứ đứng, SĐ-22_t/h | Thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Thu hồi cụm đấu rẽ CĐR_t/h | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT, XĐMBA_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà sứ đỡ, thu lôi van, XSĐ-CSV_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà sứ đỡ, tiếp địa, XSĐ-TĐ_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà cầu chì tự rơi TBA, XFCO_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ tủ điện, XTĐ_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi gông giữ máy biến áp, GMBA-t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi thanh chống xà đỡ MBA, TCXMBA-t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi bảng tên trạm, BTT_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Thu hồi bảng cấm trèo, BCT_t/h | 1 | Cái | |
| F | Phần lắp đặt lại | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp lại máy biến áp 160kVA-22/0,4kV_l/l | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Lắp lại thu lôi van LA-18_l/l | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp lại cầu chì tự rơi 22kV, FCO-22_l/l | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Lắp lại tủ điện hạ thế (trọn bộ), TĐ2_l/l | Thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp lại cáp hạ áp M(1x185)-600V_l/l | Thi công theo thiết kế | 24 | Mét |
| 4 | Lắp lại cáp hạ áp M(1x120)-600V_l/l | Thi công theo thiết kế | 8 | Mét |
| 5 | Lắp lại Sứ đứng, SĐ-22_l/l | Thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| I | Phần lắp đặt mới | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thu lôi van LA-18 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Dây M35-12,7/24kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Mét |
| 2 | Dây M35-600V | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Mét |
| 3 | Đầu cốt M185 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | Dây chảy | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sợi |
| 7 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc(2,3m một sợi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Sợi |
| 8 | Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp đấu rẽ trung thế dùng cho dây đồng M35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp nối xuyên cách điện 24kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon ( 03 nắp trên + 03 nắp dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Nắp chụp đầu cực TLV loại silicon | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Nắp chụp đầu cực cao thế MBA loại silicon | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA loại silicon | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn fi 130/100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Mét |
| 16 | Đai thép+khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 17 | Bảng tên TBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Bảng cấm trèo, cấm sờ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| L | Phần kết cấu | |||
| 1 | Xà đỡ cách điện đứng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Xà cầu chì tự rơi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Giá lắp máy biến áp cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thanh giữ máy biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh chống máy biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Bách lắp chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa TBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Móng nền trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 10 | Móng chống lún MBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| N | Phần thu hồi | |||
| O | Phần điện | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng bọc, M38_t/h | Thi công theo thiết kế | 556,5 | Mét |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép, AC95_t/h | Thi công theo thiết kế | 1.773 | Mét |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo 22kV+phụ kiện (Polymer), CN-22P_t/h | Thi công theo thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 22kV+phụ kiện, SĐ-22_t/h | Thi công theo thiết kế | 46 | Bộ |
| 5 | Thu hồi khóa néo dây dẫn, kn_t/h | Thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | Thu hồi kẹp nhôm các loại, KC3-A_t/h | Thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 7 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV, FCO-22_t/h | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| P | Phần kết cấu | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ A trụ ly tâm, XĐA-2_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ A trụ H, XĐA-1_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà sứ đỡ trụ ly tâm, XSĐ-2_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ nạnh trụ ly tâm, XĐN-2_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ vượt trụ ly tâm, XĐV-2_t/h | Thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ lệch trụ ly tâm, XĐL-2_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà néo cuối trụ ly tâm đơn, XNC-2_t/h | Thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà néo cuối trụ ly tâm đôi ngang, XNC-2N_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi chụp đầu cột 2,5m, CĐC-2,5_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi dây néo, DN-10_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi cổ dề néo, CDN_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi cột BTLT, LT8,4_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi cột BTLT, LT10,5_t/h | Thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 14 | Thu hồi cột BTLT, LT-12_t/h | Thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| Q | Phần lắp đặt lại | |||
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp lại dây nhôm trần lõi thép, AC95_l/l | Thi công theo thiết kế | 799 | Mét |
| 2 | Lắp lại dây đồng bọc, M38_l/l | Thi công theo thiết kế | 408 | Mét |
| 3 | Lắp lại cầu chì tự rơi 22kV, FCO-22_l/l | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| S | Phần lắp đặt mới | |||
| T | Phần điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE, ASXV-95/16-12,7/22(24)kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.146 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc bọc cách điện bán phần, M38-12,7/22(24)kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 507 | Mét |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 22kV+phụ kiện, CN-22 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 54 | Chuỗi |
| 4 | Sứ đứng 22kV+ty | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Quả |
| 5 | Giáp níu cho dây nhôm bọc 95mm2, kngn-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | Giáp níu cho dây đồng bọc M38mm2, kngn-M38 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cái |
| 7 | Khóa néo cho dây trần 95mm2, kn-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95, KNO95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 9 | Kẹp nối xuyên cách điện 24kV dùng cho dây M38 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 150mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây đồng bọc 38mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp đấu rẽ trung thế dùng cho dây đồng bọc M38mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M38 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc(2,3m một sợi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Sợi |
| U | Phần kết cấu | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột LG-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa cột LG-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14mA, PC.I-14-190-6,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14mC, PC.I-14-190-11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cột |
| 7 | Xà đỡ lệch trụ ly tâm dùng cho dây bọc, XĐL-2(B) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch trụ ly tâm đôi ngang dùng cho dây bọc, XNL-2N(B) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch trụ ly tâm đôi dọc dùng cho dây bọc, XNL-2D(B) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo nạnh trụ ly tâm đôi ngang dùng cho dây bọc, XNN-2N(B) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo cuối trụ ly tâm dùng cho dây bọc, XNC-2(B) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cuối trụ ly tâm đôi dọc dùng cho dây bọc, XNC-2D(B) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo cuối trụ ly tâm đôi dọc dùng cho dây trần, XNC-2D(T) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo cuối trụ ly tâm đôi ngang dùng cho dây bọc, XNC-2N(T) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà lắp FCO trụ ly tâm đôi dọc dùng cho dây bọc, XFCO-2D(B) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 17 | Sơn số thứ tự cột và biển cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | VT |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV | |||
| W | Phần thu hồi | |||
| X | Phần điện | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn, ABC(4x120)-600V_t/h | Thi công theo thiết kế | 272 | Mét |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn, ABC(4x95)-600V_t/h | Thi công theo thiết kế | 277 | Mét |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn, ABC(4x70)-600V_t/h | Thi công theo thiết kế | 227,5 | Mét |
| 4 | Thu hồi dây nhôm trần, AC50_t/h | Thi công theo thiết kế | 1.236 | Mét |
| 5 | Thu hồi sứ Puly hạ áp, SPL_t/h | Thi công theo thiết kế | 28 | Mét |
| 6 | Thu hồi giá móc cáp vặn xoắn, GM_t/h | Thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 7 | Thu hồi bu lông móc cáp vặn xoắn, BLM_t/h | Thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 8 | Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn, KN_t/h | Thi công theo thiết kế | 21 | Cái |
| 9 | Thu hồi khóa đỡ cáp vặn xoắn, KĐ_t/h | Thi công theo thiết kế | 13 | Cái |
| 10 | Thu hồi đai thép + khóa đai, ĐT+KĐ_t/h | Thi công theo thiết kế | 28 | Cái |
| 11 | Thu hồi kẹp răng hạ áp, KR_t/h | Thi công theo thiết kế | 20 | Cái |
| Y | Phần kết cấu | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 8,4m, LT8,4_t/h | Thi công theo thiết kế | 21 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m, H7,5_t/h | Thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 3 | Thu hồi xà hạ áp, XHT-4_t/h | Thi công theo thiết kế | 7 | Cột |
| 4 | Thu hồi cổ dề, Cde_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi dây néo, TK50-10_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| Z | Phần lắp đặt lại | |||
| AA | Phần điện | |||
| 1 | Lắp lại cáp vặn xoắn ABC(4x120)-600V_l/l | Thi công theo thiết kế | 49 | Mét |
| 2 | Lắp lại cáp vặn xoắn ABC(4x95)-600V_l/l | Thi công theo thiết kế | 136 | Mét |
| 3 | Lắp lại cáp vặn xoắn ABC(4x70)-600V_l/l | Thi công theo thiết kế | 169 | Mét |
| 4 | Lắp lại dây nhôm trần, AC50_l/l | Thi công theo thiết kế | 153 | Mét |
| AB | Phần mua mới | |||
| AC | Phần điện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x95)-600V | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(4x70)-600V | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 245 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC(4x50)-600V | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 302 | Mét |
| 4 | Khóa néo cáp vặn xoắn, KN95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Cái |
| 5 | Khóa néo cáp vặn xoắn, KN70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Khóa néo cáp vặn xoắn, KN50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn, KĐ95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn, KĐ70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn, KĐ50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Giá móc cáp GM | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | Cái |
| 11 | Bu lông móc BLM-250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| 12 | Đai thép+ khóa đai ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | Bộ |
| 13 | Kẹp răng cách điện hạ áp 2 bu lông 25-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | Cái |
| 14 | Tiếp địa chờ hạ thế dùng cho cáp vặn xoắn ABC, TĐC-HT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | Cái |
| 15 | Sứ Puly hạ áp, SPL-0,4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Mét |
| 16 | Tiếp địa ngọn hạ áp đi độc lập DN-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | VT |
| 17 | Tiếp địa ngọn hạ áp đi kết hợp trung thế DN-5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | VT |
| AD | Phần kết cấu | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đôi, MTĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa LG-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT đôi dọc, XHT-8ĐD | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8.5mA, PC.I-8,5-160-3,0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8.5mC, PC.I-8,5-160-5,0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cột |
| 6 | Sơn số thứ tự cột và biển cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | VT |
| AE | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| AF | Phần thu hồi | |||
| AG | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Thu hồi cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(2x6)_t/h | Thi công theo thiết kế | 130 | Mét |
| 2 | Thu hồi cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(2x16)_t/h | Thi công theo thiết kế | 75 | Mét |
| 3 | Thu hồi cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(3x16+1x8)_t/h | Thi công theo thiết kế | 5 | Mét |
| 4 | Thu hồi cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ M(2x4)_t/h | Thi công theo thiết kế | 1.720 | Mét |
| 5 | Thu hồi kẹp răng hạ thế 1 bu lông KR25-120_t/h | Thi công theo thiết kế | 86 | Cái |
| 6 | Thu hồi thùng 1 công tơ 3 pha (Đã lắp công tơ) HCT-1-3P_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | Thùng |
| 7 | Thu hồi thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) HCT-1_t/h | Thi công theo thiết kế | 26 | Thùng |
| 8 | Thu hồi thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) HCT-4_t/h | Thi công theo thiết kế | 15 | Thùng |
| 9 | Thu hồi Đai thép + Khóa đai thép ĐT+KĐT_t/h | Thi công theo thiết kế | 84 | Bộ |
| AH | Phần lắp đặt lại | |||
| AI | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp lại cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(2x6)_l/l | Thi công theo thiết kế | 70 | Mét |
| 2 | Lắp lại cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(2x16)_l/l | Thi công theo thiết kế | 35 | Mét |
| 3 | Lắp lại cáp đấu nối từ lưới xuống hộp công tơ M(3x16+1x8)_l/l | Thi công theo thiết kế | 5 | Mét |
| 4 | Lắp lại cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ M(2x4)_l/l | Thi công theo thiết kế | 840 | Mét |
| 5 | Lắp lại thùng 1 công tơ 3 pha (Đã lắp công tơ) HCT-1-3_l/l | Thi công theo thiết kế | 1 | Thùng |
| 6 | Lắp lại thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) HCT-1_l/l | Thi công theo thiết kế | 14 | Thùng |
| 7 | Lắp lại thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) HCT-4_l/l | Thi công theo thiết kế | 7 | Thùng |
| AJ | Phần mua mới | |||
| AK | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ M(2x4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 210 | mét |
| 2 | Kẹp răng hạ thế 1 bu lông KR25/120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 46 | Cái |
| 3 | Đai thép + Khóa đai thép ĐT+KĐT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | Bộ |
| AL | Phần kết cấu | |||
| 1 | Xà đề ba XĐBĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.522304E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là HĐ xây lắp có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.288.537.600 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.577.075.200 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.537.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.577.075.200 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV(biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (được kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện/An toàn lao động, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy rải dây | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa. | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | Đang hoạt động tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi