Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND huyện Ứng Hoà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:29:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,613,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213919582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42783916E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Có tài liệu chứng minh phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Bạt, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND huyện Ứng Hoà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 424 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazoo 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.502 | m2 |
| 9 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cây/lần |
| 10 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cây/tháng |
| 11 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,807 | 10m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6801 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6801 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6801 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0442 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8809 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,6856 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,6856 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,2755 | m3 |
| 21 | Mua đất màu trồng cây, hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,2755 | m3 |
| 22 | Trồng, chăm sóc cây Tùng tháp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cây/lần |
| 23 | Trồng, chăm sóc cỏ mặt trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,136 | m2 |
| 24 | Trồng, chăm sóc cây Ngâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cây/lần |
| 25 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,825 | m2 |
| 26 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 221,975 | m2 |
| 27 | Trồng, chăm sóc thảm hoa Mẫu Đơn thái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 28 | Trồng, chăm sóc cây Tai Tượng lá đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 33 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x300x(600-650) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | đầu cáp |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột trang trí bằng gang, cao 3,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp automat 600x400x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp automat phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 874 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | 100m |
| 54 | Cắt sân cũ BTXM chôn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,8 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,123 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 60 | Cắt sân bê tông cũ, sân lát gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,367 | 10m |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,5066 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4603 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,6178 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,9188 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,9188 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3279 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8337 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,7305 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 207,8085 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6946 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3926 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4896 | m3 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8704 | m3 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2882 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4896 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2448 | m2 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4376 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4373 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4373 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,7376 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,7376 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6738 | m2 |
| 8 | Gia công hoa sắt thép hộp inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3078 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6738 | m2 |
| 10 | Búp sen trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,409 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,726 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,726 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,242 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9123 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0238 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0499 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3349 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0087 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0446 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9072 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0241 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1427 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,715 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3715 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1356 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4675 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4301 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,266 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3409 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 39 | Đắp cột trụ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Đắp vữa hoa văn họa tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Đắp chữ công trình " Nghĩa trang liệt sĩ xã Liên Bạt " | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đắp đầu đao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Đắp hoa văn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5597 | m2 |
| 45 | Xây bờ nóc mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,15 | m |
| 46 | Xây bờ chảy bằng gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,2069 | m2 |
| 48 | Gia công cổng thép hộp inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1128 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cổng thép hộp inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,863 | m2 |
| 50 | Khóa cổng + xích sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bản lề, goong cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5745 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5745 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5745 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4856 | 100m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5066 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,776 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,284 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,284 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3436 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8858 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8152 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5154 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5046 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,7193 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,8441 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,9402 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8943 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 887,4 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,4646 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 993,8646 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng búp sen bằng sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.224,3 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,16 | m |
| 75 | Hoa sen trang trí tường rào (phần vật liệu đã tính trong sơn tường, chỉ tính thêm phần nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4146 | m2 |
| C | SỬA CHỮA MỘ CŨ | |||
| 1 | Mài lại lớp trát granitô mộ cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 735,2102 | m2 |
| D | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh bia | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1201 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1201 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1201 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,737 | m3 |
| 6 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,37 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1003 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0606 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6142 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8303 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0525 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,5497 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,5497 | m2 |
| 15 | Mài lại granitô bậc cấp, nền đài nhà bia. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,0126 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4572 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4572 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216,874 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249,3312 | m2 |
| 21 | Lắp ô thoáng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 22 | Đắp đầu đao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Mặt nguyệt âm dương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0324 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0022 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5376 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0352 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0352 | m2 |
| 34 | Nhân công đắp gờ, chỉ, hoa văn bức cuốn thư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | công |
| E | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5844 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8444 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9816 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1362 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0349 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1632 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2443 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0152 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5614 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1961 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3388 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1068 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0079 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0955 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9545 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7997 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,948 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3203 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,349 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,38 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2586 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2508 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,332 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,136 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,1772 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,3748 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,4438 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,04 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,9286 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,0134 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,15 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh D1 nhôm hệ, KT800x2200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh D2 nhôm hệ, KT680x2200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,496 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh S1 nhôm hệ, KT1200x1400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh hất S2 nhôm hệ, KT600x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6745 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Mua đế chôn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 52 | Mua tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 58 | Van D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Chếch nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Tê nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Khay đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Khay để đồ nhà tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
| 70 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m |
| 71 | Côn nhựa PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Phễu thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8575 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5475 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5475 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5922 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5922 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1035 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8883 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8173 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,7784 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0504 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0504 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,623 | m2 |
| 91 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,728 | m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0535 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5922 | m3 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1611 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0396 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4644 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8075 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0302 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,311 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,072 | m2 |
| 106 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,072 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 108 | Cát vàng làm tầng lọc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 109 | Máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 110 | Van phao điện + dây dẫn 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 111 | Đường ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213919582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42783916E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Có tài liệu chứng minh phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi